Bảng Giá Ống PPR Tiền Phong Mới Nhất

Đơn giá ống PPR Tiền Phong dao động từ 23.364 đ/m (D20 PN10) đến 640.000 đ/m (D90 PN25), tính theo mét và chưa bao gồm VAT (10%). Mức giá cụ thể phụ thuộc vào đường kính (D20–D90), cấp áp lực (PN10, PN16, PN20, PN25), độ dày và khối lượng thực tế của đơn hàng. Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group cung cấp bảng giá chi tiết, đối chiếu quy cách và hỗ trợ chiết khấu theo dự án.

1.Bảng giá ống PPR Tiền Phong – PN10, PN16, PN20, PN25

Bảng giá dưới đây trích xuất từ dữ liệu tham khảo do Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group phân phối (cập nhật năm 2026). 

Đơn vị: VNĐ/mét — Chưa bao gồm VAT.

Đường kính ngoài Giá PN10 Giá PN16 Giá PN20 Giá PN25
D20 23.364 26.000 28.909 32.000
D25 41.718 48.000 50.727 53.000
D32 54.091 65.000 74.636 82.000
D40 72.545 88.000 115.545 125.364
D50 106.273 140.000 179.545 200.000
D63 169.000 220.000 283.000 315.000
D75 235.000 300.000 392.000 445.000
D90 343.000 420.000 586.000 640.000
D110 549.000 640.000 825.000 950.000
D125 680.000 830.000 1.110.000 1.275.000
D140 839.000 1.010.000 1.410.000 1.680.000
D160 1.145.000 1.400.000 1.875.000 2.176.000
D180 1.804.000 2.508.000 2.948.000 3.388.000
D200 2.189.000 3.102.000 3.630.000

Ghi chú: “—” là chưa có giá chính thức từ nhà sản xuất. Giá mang tính tham khảo, cần xác nhận chiết khấu, VAT và phí vận chuyển khi đặt hàng.

Ghi chú:

  • Chiều dài tiêu chuẩn của mỗi cây ống PPR Tiền Phong thường là 4 mét.

  • Tham khảo thêm các thương hiệu tương đương tại danh mục Bảng giá ống PPR.

ảng thông số và đơn giá ống PPR Tiền Phong cấp áp lực PN10 đến PN25

Ống và phụ kiện hàn nhiệt PPR Tiền Phong lưu kho tại Gia Hân Group sẵn sàng giao dự án

2. Cách tra cứu và đối chiếu báo giá chính xác

Để tránh tình trạng so sánh khập khiễng giữa các đơn vị cấp hàng, nhà thầu và chủ đầu tư nên kiểm tra chéo 6 tiêu chí kỹ thuật:

  1. Thương hiệu & Dòng ống: Xác nhận đúng thương hiệu Nhựa Tiền Phong (ống PPR đơn lớp, ống PPR chống tia cực tím UV hay ống sợi thủy tinh).

  2. Kích thước danh nghĩa: Ghi rõ đường kính ngoài chuẩn (D20, D25, D32, D40, v.v.).

  3. Cấp áp lực (PN) và độ dày:

    • PN10: Dùng cho cấp nước lạnh dân dụng.

    • PN16 / PN20: Thường dùng cho đường ống nước nóng năng lượng mặt trời, máy nước nóng gián tiếp.

    • PN25: Chịu áp lực cao, dùng cho trục đứng kỹ thuật hoặc hệ thống nước nóng trung tâm (Heat pump).

  4. Đơn vị tính: Kiểm tra đơn giá đang báo theo mét (m) hay theo cây (cây 4m).

  5. Điều kiện thương mại: Mức giá đã gồm thuế VAT 8 - 10%, tỷ lệ chiết khấu công trình và chi phí bốc xếp, cước vận chuyển chân công trình hay chưa.

  6. Tiến độ và địa điểm giao nhận: Số lượng thực tế giao tại kho hay giao tận chân công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, v.v.

3. Hướng dẫn tính chi phí vật tư ống PPR cho công trình

  • Để dự toán nhanh chi phí mua vật tư ống PPR Tiền Phong, áp dụng công thức:

Tiền ống trước VAT = Tổng chiều dài × Đơn giá thực tế trước VAT.

  • Trường hợp tính theo cây: Tổng chiều dài (m) = Số cây × 4 m/cây.

    Ví dụ: 25 cây × 4 m/cây = 100 m (áp dụng cho ống dài 4 m/cây).

  • Dự toán toàn hệ thống: Cần bổ sung chi phí cho phụ kiện hàn nhiệt (co 90 độ, co 45 độ, tê đều, tê giảm, nối ren đồng trong/ngoài, măng sông, van rắc co), máy hàn nhiệt, cước xe tải và nhân công thi công.

  • Kinh nghiệm nghiệm thu: Lập bảng bóc tách khối lượng (Bill of Quantities - BOQ) chia theo từng phân hệ nước lạnh (PN10/PN16) và nước nóng (PN20/PN25) để dễ đối soát khối lượng thực tế và hao hụt thi công.

Phụ kiện cút tê măng sông ren đồng và ống hàn nhiệt PPR Tiền Phong

Phụ kiện nối ren đồng và ống PPR Tiền Phong cần được tính toán đồn gbộ theo bảng khối lượng

4. Quy trình nhận báo giá & chiết khấu tại Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group

Quý khách hàng, nhà thầu M&E gửi yêu cầu bóc tách vật tư gồm các thông tin:

  • Danh mục đường kính ngoài (D) và cấp áp lực (PN) tương ứng.

  • Khối lượng mét ống hoặc số lượng cây cần cấp.

  • Danh mục chi tiết phụ kiện hàn nhiệt đính kèm.

  • Địa điểm giao hàng và yêu cầu hồ sơ (CO/CQ, hóa đơn VAT, chứng chỉ chất lượng xuất xưởng).

Cú pháp yêu cầu mẫu:

"Gia Hân Group báo giá giúp dự án: Ống PPR Tiền Phong D25 PN20 (200m), D32 PN16 (120m), kèm phụ kiện co, tê, van cửa theo file đính kèm. Giao tại công trình Quận Bình Tân, TP.HCM."

Liên hệ bộ phận kinh doanh Gia Hân Group:

  • Hotline hỗ trợ dự án: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313

  • Kênh phân phối: Phục vụ các công trình tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh phía Nam.


5. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giá ống PPR Tiền Phong được tính theo mét hay theo cây?

Bảng giá niêm yết chuẩn tính theo mét (đ/m). Khi cung cấp thực tế, ống có độ dài tiêu chuẩn 4m/cây. Đơn giá mỗi cây bằng đơn giá 1 mét nhân với 4.

Bảng giá trên đã bao gồm thuế VAT chưa?

Chưa. Mọi đơn giá trên bảng là giá trước thuế VAT. Khi xuất hóa đơn tài chính cho công trình, mức thuế VAT được áp dụng theo quy định hiện hành trên tổng giá trị đơn hàng.

Mua số lượng lớn cho dự án có được chiết khấu thêm không?

Có. Gia Hân Group áp dụng chính sách chiết khấu linh hoạt theo khối lượng bóc tách công trình và tiến độ thanh toán/giao hàng của nhà thầu.

Đơn hàng ống PPR đã bao gồm các phụ kiện hàn nhiệt đi kèm chưa?

Chưa bao gồm. Các phụ kiện như măng sông, co, tê, cút nối ren trong, cút ren ngoài và van đồng PPR được tính theo bảng giá phụ kiện riêng biệt tùy theo quy cách.

Có thể xem bảng giá ống PPR của các thương hiệu khác ở đâu?

Quý khách có thể truy cập danh mục Bảng giá ống PPR để tra cứu thêm sản phẩm từ Nhựa Bình Minh, Đệ Nhất, Hoa Sen hoặc chuyển hướng sang trung tâm Bảng giá ống nhựa để xem thêm các dòng uPVC và HDPE.


Đã thêm vào giỏ hàng