Bảng Giá Ống Nhựa PVC-U Bình Minh Mới Nhất (Hệ Inch & Hệ Mét)

Ống nhựa PVC-U Bình Minh hiện có giá niêm yết dao động từ 8.400 đ/m (quy cách Ø21 dày 1,3mm, PN12) đến 494.600 đ/m (quy cách Ø220 dày 8,3mm, PN9) đối với hệ Inch; và từ 38.800 đ/m (quy cách Ø75, PN4) đến 445.000 đ/m (quy cách Ø200, PN10) đối với hệ Mét thông dụng (chưa bao gồm thuế VAT và mức chiết khấu theo khối lượng công trình). Bảng giá tham chiếu chuẩn theo công bố của Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh

Bảng giá ống nhựa PVC-U Bình Minh hệ Inch và hệ Mét tại kho đại lý chính hãng

Kho ống nhựa PVC-U Bình Minh đa dạng quy cách từ Ø21 đến Ø220 phục vụ công trình dân dụng và hạ tầng cấp thoát nước

1. Bảng giá ống PVC-U Bình Minh – Hệ Inch (Thông dụng dân dụng)

  • Ống PVC-U hệ Inch của Nhựa Bình Minh được sản xuất theo tiêu chuẩn cơ sở TCCS 207:2022 (tham chiếu TCVN 8491:2011ISO 1452:2009). Đây là hệ quy cách phổ biến nhất tại khu vực miền Nam trong các mạng lưới cấp thoát nước nhà phố, biệt thự và căn hộ.

Đơn vị tính: đồng/mét (Cây tiêu chuẩn dài 4m)

Quy cách sản phẩm (Đường kính x Độ dày) Áp suất danh định (PN) Đơn giá niêm yết (Chưa VAT) Đơn giá thanh toán (Có VAT) Ứng dụng gợi ý
Ø21 x 1,3 mm 12 bar 8.400 9.072 Nhánh cấp nước sinh hoạt, tưới nhỏ giọt
Ø21 x 1,7 mm 15 bar 9.000 9.720 Cấp nước áp lực cao, đi âm tường
Ø27 x 1,6 mm 12 bar 12.000 12.960 Trục cấp nước tầng, thiết bị vệ sinh
Ø27 x 1,9 mm 15 bar 13.900 15.012 Cấp nước chịu áp, đường ống đứng
Ø34 x 1,9 mm 12 bar 17.400 18.792 Đường cấp chính gia đình, hút bơm
Ø34 x 2,2 mm 15 bar 20.100 21.708 Ống đẩy máy bơm áp
Ø42 x 1,9 mm 9 bar 22.600 24.408 Thoát sàn, thoát chậu rửa
Ø42 x 2,2 mm 12 bar 25.700 27.756 Trục hút - đẩy máy bơm trung tâm
Ø49 x 2,1 mm 9 bar 28.400 30.672 Thoát nước thải sinh hoạt
Ø49 x 2,5 mm 12 bar 34.300 37.044 Trục cấp nước nhánh toà nhà
Ø60 x 1,8 mm 6 bar 31.900 34.452 Thoát nước mưa ban công, mái nhà
Ø60 x 2,5 mm 9 bar 43.300 46.764 Trục thoát phân tầng thấp
Ø90 x 1,7 mm 3 bar 41.700 45.036 Thoát nước mưa, thông hơi
Ø90 x 2,6 mm 6 bar 67.500 72.900 Trục thoát phân, thoát sàn chính
Ø90 x 3,5 mm 9 bar 87.800 94.824 Thoát nước trục đứng nhà cao tầng
Ø114 x 2,2 mm 3 bar 73.400 79.272 Thoát nước mưa lưu lượng lớn
Ø114 x 3,1 mm 6 bar 101.700 109.836 Trục thu gom thoát nước sinh hoạt
Ø114 x 4,5 mm 9 bar 142.100 153.468 Hệ thống thoát ngầm chịu tải trọng
Ø168 x 3,2 mm 3 bar 155.500 167.940 Thoát nước ngang gom chung
Ø168 x 4,5 mm 6 bar 211.200 228.096 Cấp/thoát nước xưởng sản xuất
Ø220 x 4,2 mm 3 bar 259.600 280.368 Thoát nước trục chính công trình
Ø220 x 5,6 mm 6 bar 345.100 372.708 Hạ tầng thoát nước nội khu

2. Bảng giá ống PVC-U Bình Minh – Hệ Mét (Dự án & Hạ tầng công nghiệp)

  • Ống hệ Mét chuẩn quốc tế TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009 thường được chỉ định trong hồ sơ thiết kế cơ điện (M&E) nhà cao tầng, khu công nghiệp và hạ tầng đô thị.

Đơn vị tính: đồng/mét

Cỡ ống Độ dày (mm) PN (bar) Giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT (đ/m)
D63 1,6 5 34.600 37.368
D63 1,9 6 40.300 43.524
D63 3,0 10 61.200 66.096
D75 1,5 4 39.200 42.336
D75 2,2 6 55.900 60.372
D75 3,6 10 87.700 94.716
D90 1,5 3,2 47.200 50.976
D90 2,7 6 81.400 87.912
D90 4,3 10 125.500 135.540
D110 1,8 3,2 67.700 73.116
D110 3,2 6 116.800 126.144
D110 5,3 10 186.100 200.988
D140 4,1 6 188.600 203.688
D140 6,7 10 297.000 320.760
D160 4,0 4 209.200 225.936
D160 4,7 6 245.200 264.816
D160 7,7 10 389.400 420.552
D200 5,9 6 381.700 412.236
D200 9,6 10 604.400 652.752
D225 6,6 6 479.800 518.184
D225 10,8 10 763.000 824.040
D250 7,3 6 590.000 637.200
D250 11,9 10 933.800 1.008.504
D280 8,2 6 741.100 800.388
D280 13,4 10 1.177.900 1.272.132
D315 9,2 6 933.500 1.008.180
D315 15,0 10 1.480.200 1.598.616
D400 11,7 6 1.499.000 1.618.920
D400 19,1 10 2.393.200 2.584.656

Thông số kỹ thuật độ dày và áp suất làm việc PN in trên thân ống PVC-U Bình Minh

Ký hiệu đường kính, độ dày và áp suất PN được in nhiệt rõ ràng dọc theo thân ống nhựa Bình Minh chính hãng

3. Cách chọn độ dày và áp lực (PN) ống PVC-U chuẩn kỹ thuật

Khi bóc tách khối lượng vật tư cho công trình, việc lựa chọn đúng cấp áp lực danh định (PN - Nominal Pressure) giúp tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo độ bền hệ thống:

  1. Đường ống thoát trọng lực (Thoát sàn, thoát nước mưa): Chỉ cần dùng cấp áp suất PN3 đến PN4 hoặc loại ống mỏng (Class Thoát). Áp lực trong đường ống này gần như bằng 0, việc dùng ống quá dày sẽ làm tăng chi phí không cần thiết.

  2. Đường ống thoát phân, trục đứng gom nước thải: Khuyến nghị chọn cấp PN6 đến PN9. Độ dày này đủ độ cứng vững chống võng ống khi treo ty đỡ và hạn chế tiếng ồn va đập của dòng chảy.

  3. Mạng lưới cấp nước sinh hoạt: Tối thiểu nên chọn PN9 đến PN12 (với nhà dân) hoặc PN15 đến PN16 (đối với đường ống áp lực máy bơm đẩy cao, chung cư cao tầng).

4. Chính sách chiết khấu & Quyền lợi khi mua qua hệ thống phân phối

  • Mức chiết khấu cạnh tranh: Bảng giá phía trên là giá niêm yết của hãng. Tùy thuộc vào giá trị đơn hàng và thời điểm nhập hàng, đại lý phân phối áp dụng mức chiết khấu thương mại hấp dẫn cho các nhà thầu thi công và đơn vị cơ điện M&E.

  • Đầy đủ hồ sơ chất lượng: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng (CO), chứng nhận kiểm định chất lượng (CQ) và hóa đơn GTGT hợp lệ cho từng lô hàng.

  • Giao nhận tận công trình: Hỗ trợ điều phối xe tải chuyên dụng giao hàng nhanh tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh thành lân cận. 


Đã thêm vào giỏ hàng