Bảng Giá Ống PVC Tiền Phong 2026 Mới Nhất: Quy Cách Hệ Mét & Hệ Inch

Giá ống nhựa uPVC Tiền Phong dao động từ khoảng 7.000 VNĐ/m (với cỡ nhỏ D21) đến trên 1.800.000 VNĐ/m (với quy cách lớn D500), tùy thuộc vào đường kính danh nghĩa, độ dày và cấp áp lực làm việc (PN). Sản phẩm được sản xuất theo 2 hệ tiêu chuẩn riêng biệt: Hệ Inch (BS EN ISO 1452:2009 / BS 3505) dùng phổ biến cho cấp thoát nước dân dụng, và Hệ Mét (ISO 1452 / TCVN 8491) chuyên dùng cho hạ tầng đô thị, công trình công nghiệp

1. Bảng giá ống uPVC Tiền Phong – Hệ Inch (BS)

Ống PVC hệ inch được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, tòa nhà cao tầng và mạng lưới cấp thoát nước sinh hoạt tại khu vực miền Nam. Quy cách tiêu chuẩn có chiều dài L = 4m/cây, kiểu đầu nong trơn dán keo.

Bảng giá ống nhựa uPVC Tiền Phong hệ inch tiêu chuẩn BS EN ISO 1452

Ống nhựa uPVC Tiền Phong hệ inch (D21 - D168) ứng dụng trong cấp thoát nước dân dụng

Cỡ ống Độ dày (mm) PN (bar) Giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT (đ/m)
D21 1,3 12 9.500 10.260
D21 1,7 15 10.200 11.016
D21 2,1 20 13.200 14.256
D27 1,2 9 10.300 11.124
D27 1,6 12 13.700 14.796
D27 1,9 15 15.700 16.956
D27 2,5 20 19.900 21.492
D34 1,4 9 15.300 16.524
D34 1,6 10 17.000 18.360
D34 1,9 12 20.100 21.708
D34 2,2 15 22.900 24.732
D34 2,6 18 25.800 27.864
D42 1,2 6 17.100 18.468
D42 1,9 9 25.900 27.972
D42 2,2 12 29.200 31.536
D42 2,7 15 34.000 36.720
D42 3,2 18 41.700 45.036
D49 1,4 6 21.800 23.544
D49 1,8 8 27.400 29.592
D49 2,1 9 32.400 34.992
D49 2,5 12 38.600 41.688
D49 3,1 15 46.900 50.652
D49 3,7 18 54.900 59.292
D60 1,2 4 23.800 25.704
D60 1,8 6 35.900 38.772
D60 2,5 9 48.700 52.596
D60 3,1 12 59.000 63.720
D60 3,9 15 73.700 79.596
D60 4,5 18 83.700 90.396
D90 1,7 3 46.900 50.652
D90 2,1 5 61.400 66.312
D90 2,6 6 76.000 82.080
D90 3,5 9 98.800 106.704
D90 4,6 12 129.200 139.536
D90 5,7 15 158.300 170.964
D90 6,7 18 182.900 197.532
D114 2,2 3 82.600 89.208
D114 2,6 5 95.200 102.816
D114 3,1 6 114.400 123.552
D114 4,5 9 160.700 173.556
D114 6,0 12 213.000 230.040
D114 7,3 15 254.900 275.292
D168 3,2 3 175.000 189.000
D168 3,7 5 197.200 212.976
D168 4,5 6 243.600 263.088
D168 6,6 9 355.300 383.724
D168 8,8 12 456.100 492.588
D168 10,8 15 554.500 598.860
D220 4,2 3 292.800 316.224
D220 4,4 5 305.900 330.372
D220 5,6 6 388.300 419.364
D220 8,3 9 564.400 609.552
D220 10,3 12 692.900 748.332
D220 12,6 15 840.000 907.200

Lưu ý: Giá trên là giá công bố, chưa áp dụng chiết khấu riêng của Gia Hân Group.

2. Bảng giá ống uPVC Tiền Phong – Hệ Mét (ISO)

  • Hệ mét tuân theo chuẩn quốc tế ISO 1452:2009, thiết kế chuyên biệt cho hệ thống thoát nước mưa, nước thải tải trọng lớn, các tuyến cống hạ tầng ngầm và mạng lưới cấp nước công nghiệp:

Ống nhựa uPVC Tiền Phong hệ mét dải đường kính lớn cho hạ tầng

Ống uPVC Tiền Phong hệ mét chuẩn ISO đáp ứng đa dạng cấp áp lực từ Class 0 đến Class 5

1. Bảng giá ống D21–D60

Cỡ ống Độ dày (mm) PN (bar) Giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT (đ/m)
D21 1,0 7.100 7.668
D21 1,2 10 8.600 9.288
D21 1,5 12,5 9.500 10.260
D21 1,6 16 11.300 12.204
D21 2,4 25 13.300 14.364
D27 1,0 8.800 9.504
D27 1,3 10 11.100 11.988
D27 1,6 12,5 13.000 14.040
D27 2,0 16 14.400 15.552
D27 3,0 25 20.300 21.924
D34 1,0 11.300 12.204
D34 1,3 8 13.300 14.364
D34 1,7 10 16.300 17.604
D34 2,0 12,5 19.900 21.492
D34 2,6 16 22.600 24.408
D34 3,8 25 33.600 36.288
D42 1,2 17.000 18.360
D42 1,5 6 19.000 20.520
D42 1,7 8 22.400 24.192
D42 2,0 10 25.500 27.540
D42 2,5 12,5 30.000 32.400
D42 3,2 16 37.000 39.960
D42 4,7 25 49.900 53.892
D48 1,4 19.900 21.492
D48 1,6 6 23.300 25.164
D48 1,9 8 26.600 28.728
D48 2,3 10 30.700 33.156
D48 2,9 12,5 37.200 40.176
D48 3,6 16 46.600 50.328
D48 5,4 25 66.900 72.252
D60 1,4 25.900 27.972
D60 1,5 5 31.000 33.480
D60 1,8 6 37.700 40.716
D60 2,3 8 43.900 47.412
D60 2,9 10 53.100 57.348
D60 3,6 12,5 66.600 71.928
D60 4,5 16 80.000 86.400
D60 6,7 25 117.500 126.900

2. Bảng giá ống D63–D110

Cỡ ống Độ dày (mm) PN (bar) Giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT (đ/m)
D63 (*) 1,6 5 30.500 32.940
D63 (*) 1,9 6 35.900 38.772
D63 (*) 2,5 8 44.600 48.168
D63 (*) 3,0 10 56.100 60.588
D63 (*) 3,8 12,5 69.600 75.168
D63 (*) 4,7 16 85.000 91.800
D75 (*) 1,5 36.300 39.204
D75 1,9 5 42.300 45.684
D75 2,2 6 48.000 51.840
D75 2,9 8 62.500 67.500
D75 3,6 10 77.400 83.592
D75 4,5 12,5 97.300 105.084
D75 5,6 16 117.500 126.900
D75 (*) 8,4 25 169.700 183.276
D90 (*) 1,5 44.200 47.736
D90 (*) 1,8 4 50.500 54.540
D90 2,2 5 59.200 63.936
D90 2,7 6 68.400 73.872
D90 3,5 8 89.600 96.768
D90 4,3 10 111.400 120.312
D90 5,4 12,5 138.400 149.472
D90 6,7 16 167.200 180.576
D90 (*) 10,1 25 241.300 260.604
D110 (*) 1,9 66.900 72.252
D110 (*) 2,2 4 75.600 81.648
D110 2,7 5 88.100 95.148
D110 3,2 6 100.300 108.324
D110 4,2 8 140.400 151.632
D110 5,3 10 168.100 181.548
D110 6,6 12,5 207.500 224.100
D110 8,1 16 251.500 271.620
D110 (*) 12,3 25 357.800 386.424

3. Bảng giá ống D125–D200

Cỡ ống Độ dày (mm) PN (bar) Giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT (đ/m)
D125 (*) 2,0 73.800 79.704
D125 (*) 2,5 4 93.100 100.548
D125 3,1 5 108.900 117.612
D125 3,7 6 129.100 139.428
D125 4,8 8 163.700 176.796
D125 6,0 10 206.200 222.696
D125 7,4 12,5 252.800 273.024
D125 (*) 9,2 16 310.100 334.908
D125 (*) 14,0 25 442.900 478.332
D140 (*) 2,2 90.900 98.172
D140 (*) 2,8 4 115.700 124.956
D140 3,5 5 136.200 147.096
D140 4,1 6 160.500 173.340
D140 5,4 8 214.700 231.876
D140 6,7 10 262.700 283.716
D140 8,3 12,5 323.100 348.948
D140 (*) 10,3 16 396.500 428.220
D140 (*) 15,7 25 560.500 605.340
D160 (*) 2,5 118.000 127.440
D160 (*) 3,2 4 154.400 166.752
D160 4,0 5 180.000 194.400
D160 4,7 6 207.800 224.424
D160 6,2 8 268.700 290.196
D160 7,7 10 341.000 368.280
D160 9,5 12,5 418.600 452.088
D160 (*) 11,8 16 514.800 555.984
D160 (*) 17,9 25 729.500 787.860
D180 (*) 2,8 148.300 160.164
D180 (*) 3,6 4 190.200 205.416
D180 4,4 5 220.600 238.248
D180 5,3 6 262.600 283.608
D180 6,9 8 335.300 362.124
D180 8,6 10 429.200 463.536
D180 10,7 12,5 531.700 574.236
D180 (*) 13,3 16 652.300 704.484
D200 (*) 3,2 221.300 239.004
D200 (*) 3,9 4 232.000 250.560
D200 4,9 5 280.400 302.832
D200 5,9 6 326.100 352.188
D200 7,7 8 416.100 449.388
D200 9,6 10 533.200 575.856
D200 11,9 12,5 657.100 709.668
D200 (*) 14,7 16 802.600 866.808

4. Bảng giá ống D225–D450

Cỡ ống Độ dày (mm) PN (bar) Giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT (đ/m)
D225 (*) 3,5 229.900 248.292
D225 (*) 4,4 4 284.400 307.152
D225 5,5 5 341.800 369.144
D225 6,6 6 405.100 437.508
D225 8,6 8 526.100 568.188
D225 10,8 10 674.800 728.784
D225 13,4 12,5 834.100 900.828
D225 (*) 16,6 16 997.700 1.077.516
D250 (*) 3,9 299.100 323.028
D250 (*) 4,9 4 372.900 402.732
D250 6,2 5 449.600 485.568
D250 7,3 6 524.600 566.568
D250 9,6 8 678.100 732.348
D250 11,9 10 857.200 925.776
D250 14,8 12,5 1.061.600 1.146.528
D250 (*) 18,4 16 1.294.900 1.398.492
D280 (*) 5,5 4 447.100 482.868
D280 6,9 5 534.600 577.368
D280 8,2 6 629.800 680.184
D280 10,7 8 809.100 873.828
D280 13,4 10 1.109.700 1.198.476
D280 16,6 12,5 1.273.900 1.375.812
D280 (*) 20,6 16 1.553.000 1.677.240
D315 (*) 6,2 4 565.100 610.308
D315 7,7 5 670.900 724.572
D315 9,2 6 804.900 869.292
D315 12,1 8 1.011.200 1.092.096
D315 15,0 10 1.400.000 1.512.000
D315 18,7 12,5 1.613.300 1.742.364
D315 (*) 23,2 16 1.963.600 2.120.688
D355 7,0 4 713.800 770.904
D355 8,7 5 876.500 946.620
D355 10,4 6 1.042.700 1.126.116
D355 13,6 8 1.353.200 1.461.456
D355 16,9 10 1.663.900 1.797.012
D355 21,1 12,5 2.053.400 2.217.672
D355 (*) 26,1 16 2.501.500 2.701.620
D400 (*) 7,8 4 895.900 967.572
D400 9,8 5 1.113.800 1.202.904
D400 11,7 6 1.324.600 1.430.568
D400 15,3 8 1.715.000 1.852.200
D400 19,1 10 2.118.500 2.287.980
D400 23,7 12,5 2.597.400 2.805.192
D400 30,0 16 3.269.100 3.530.628
D450 (*) 8,8 4 1.136.800 1.227.744
D450 11,0 5 1.407.900 1.520.532
D450 13,2 6 1.679.800 1.814.184
D450 17,2 8 2.169.000 2.342.520
D450 21,5 10 2.687.000 2.901.960

5. Bảng giá ống D500–D800

Cỡ ống Độ dày (mm) PN (bar) Giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT (đ/m)
D500 9,8 4 1.490.900 1.610.172
D500 12,3 5 1.777.900 1.920.132
D500 – C=2 12,3 6 1.777.900 1.920.132
D500 – C=2 15,3 8 2.057.200 2.221.776
D500 – C=2 19,1 10 2.659.800 2.872.584
D500 – C=2 23,9 12,5 3.152.500 3.404.700
D500 – C=2 29,7 16 4.035.200 4.358.016
D560 – C=2 13,7 6 2.158.300 2.330.964
D560 – C=2 17,2 8 2.590.100 2.797.308
D560 – C=2 21,4 10 3.315.700 3.580.956
D560 – C=2 26,7 12,5 3.957.100 4.273.668
D630 – C=2 15,4 6 2.731.000 2.949.480
D630 – C=2 19,3 8 3.273.700 3.535.596
D630 – C=2 24,1 10 4.199.900 4.535.892
D630 – C=2 30,0 12,5 4.988.300 5.387.364
D710 – C=2 17,4 6 4.310.600 4.655.448
D710 – C=2 21,8 8 5.352.600 5.780.808
D710 – C=2 27,2 10 6.625.000 7.155.000
D800 – C=2 19,6 6 5.453.100 5.889.348
D800 – C=2 24,5 8 7.032.500 7.595.100
D800 – C=2 30,6 10 8.316.100 8.981.388

Lưu ý đặt hàng: Giá trên là giá công bố, chưa áp dụng chiết khấu riêng. Cần xác nhận đủ cỡ ống, độ dày, PN, chiều dài cây và số lượng; sử dụng phụ kiện đồng bộ hệ mét.

3. Kinh nghiệm phân biệt và lựa chọn đúng quy cách kỹ thuật

Để dự toán công trình chuẩn xác và tránh mua nhầm quy cách, người phụ trách vật tư cần nắm rõ 3 yếu tố cốt lõi:

  1. Phân biệt hệ Inch và hệ Mét: Tuyệt đối không dùng lẫn ống hệ Mét với phụ kiện hệ Inch (ví dụ: ống D110 hệ mét không lắp vừa phụ kiện D114 hệ inch). Cần đồng bộ tiêu chuẩn ống và phụ kiện từ đầu tuyến.

  2. Xác định thông số D và PN: Một đường kính danh nghĩa (D) luôn có nhiều độ dày thành ống (e), tương ứng với các cấp áp lực làm việc (PN). Với các tuyến xả tự chảy chỉ cần dùng Class 1 hoặc Class 2 (PN4 - PN6); với các tuyến ống đẩy qua máy bơm bắt buộc phải chọn Class 3 trở lên (PN9 - PN16).

  3. Kiểu kết nối ống:

    • Nong trơn dán keo: Thích hợp cho đường kính nhỏ và trung bình (D ≤ 168 mm) — Đường kính D nhỏ hơn hoặc bằng 168 mm.

    • Nong đầu gioăng cao su: Áp dụng cho ống cỡ lớn (D ≥ 90 mm trong hệ mét) — Đường kính D lớn hơn hoặc bằng 90 mm trong hệ mét, giúp mối nối co giãn tốt khi nền đất lún hoặc nhiệt độ môi trường thay đổi.

4. Liên hệ nhận báo giá và mức chiết khấu công trình

  • Bảng giá niêm yết trên là cơ sở để tính toán dự toán. Mức giá thực tế bàn giao tại công trình sẽ được áp dụng chính sách chiết khấu thương mại linh hoạt dựa trên khối lượng đặt hàng và tiến độ cấp hàng.
  • Quý khách hàng có nhu cầu nhận báo giá bóc tách theo bản vẽ, kiểm tra hàng tồn kho dự án hoặc so sánh giá với các dòng vật tư khác, vui lòng tham khảo Bảng Giá Tổng Hợp Cấp Thoát Nước - Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group hoặc liên hệ trực tiếp nhà phân phối chính hãng Gia Hân Group để được hỗ trợ kỹ thuật và hồ sơ nghiệm thu CO/CQ đầy đủ.

Đã thêm vào giỏ hàng