Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất D20–D1200 Theo PN

Bảng giá ống HDPE Đệ Nhất PE100 áp dụng cho miền Nam, từ Quảng Trị trở vào, tính theo đồng/mét và phân theo đường kính, độ dày, cấp áp lực PN. Ống được sản xuất theo ISO 4427:2007. Quy cách D20 × 1,8 mm – PN12.5 có giá 7.900 đ/m trước VAT, thanh toán 8.532 đ/m, D110 × 6,6 mm – PN10 có giá 170.000 đ/m trước VAT, thanh toán 183.600 đ/m. Các mức giá thanh toán này tương ứng VAT 8% trong bảng hãng.

Khi đặt hàng: Cần xác nhận chiết khấu thương mại theo khối lượng, thuế áp dụng và chi phí vận chuyển trong báo giá cụ thể của từng đơn hàng.

Ống HDPE Đệ Nhất PE100 dùng minh họa cho bảng giá theo quy cách

Ống HDPE Đệ Nhất PE100 chính hãng được phân loại theo dải đường kính ngoài D20 đến D1200 và cấp áp lực làm việc PN

Bảng giá ống HDPE Đệ Nhất PE100 theo đường kính

Giá ống HDPE Đệ Nhất D20–D90

Đường kính PN (bar) Độ dày (mm) Giá trước VAT (đ/m) Thanh toán (đ/m)
D20 12,5 1,8 7.900 8.532
D20 16 2,0 8.700 9.396
D20 20 2,3 10.200 11.016
D25 12,5 2,0 11.100 11.988
D25 16 2,3 13.200 14.256
D25 20 3,0 15.400 16.632
D32 10 2,0 14.800 15.984
D32 12,5 2,4 18.100 19.548
D32 16 3,0 21.200 22.896
D32 20 3,6 25.500 27.540
D40 8 2,0 18.800 20.304
D40 10 2,4 22.600 24.408
D40 12,5 3,0 27.300 29.484
D40 16 3,7 32.800 35.424
D40 20 4,5 39.000 42.120
D50 8 2,4 29.100 31.428
D50 10 3,0 34.700 37.476
D50 12,5 3,7 41.700 45.036
D50 16 4,6 50.900 54.972
D50 20 5,6 60.200 65.016
D63 8 3,0 45.100 48.708
D63 10 3,8 55.400 59.832
D63 12,5 4,7 67.200 72.576
D63 16 5,8 80.100 86.508
D63 20 7,1 95.900 103.572
D75 8 3,6 64.200 69.336
D75 10 4,5 79.100 85.428
D75 12,5 5,6 95.300 102.924
D75 16 6,8 113.700 122.796
D75 20 8,4 135.800 146.664
D90 8 4,3 90.700 97.956
D90 10 5,4 112.200 121.176
D90 12,5 6,7 135.600 146.448
D90 16 8,2 162.800 175.824
D90 20 10,1 194.900 210.492

Giá ống HDPE Đệ Nhất D110–D200

Đường kính PN (bar) Độ dày (mm) Giá trước VAT (đ/m) Thanh toán (đ/m)
D110 6 4,2 109.400 118.152
D110 8 5,3 135.900 146.772
D110 10 6,6 170.000 183.600
D110 12,5 8,1 203.100 219.348
D110 16 10,0 245.300 264.924
D110 20 12,3 295.200 318.816
D125 6 4,8 141.600 152.928
D125 8 6,0 175.500 189.540
D125 10 7,4 214.600 231.768
D125 12,5 9,2 261.500 282.420
D125 16 11,4 317.300 342.684
D125 20 14,0 378.300 408.564
D140 6 5,4 177.600 191.808
D140 8 6,7 218.600 236.088
D140 10 8,3 267.900 289.332
D140 12,5 10,3 324.400 350.352
D140 16 12,7 393.300 424.764
D140 20 15,7 473.100 510.948
D160 6 6,2 232.800 251.424
D160 8 7,7 287.000 309.960
D160 10 9,5 352.000 380.160
D160 12,5 11,8 423.300 457.164
D160 16 14,6 520.200 561.816
D160 20 17,9 620.600 670.248
D180 6 6,9 290.800 314.064
D180 8 8,6 361.300 390.204
D180 10 10,7 443.100 478.548
D180 12,5 13,3 539.700 582.876
D180 16 16,4 654.300 706.644
D200 6 7,7 361.200 390.096
D200 8 9,6 450.100 486.108
D200 10 11,9 555.300 599.724
D200 12,5 14,7 661.400 714.312
D200 16 18,2 818.700 884.196
D200 20 22,4 976.200 1.054.296

Giá ống HDPE Đệ Nhất D225–D400

Đường kính PN (bar) Độ dày (mm) Giá trước VAT (đ/m) Thanh toán (đ/m)
D225 6 8,6 453.200 489.456
D225 8 10,8 566.900 612.252
D225 10 13,4 682.600 737.208
D225 12,5 16,6 836.000 902.880
D225 16 20,5 1.000.900 1.080.972
D250 6 9,6 561.400 606.312
D250 8 11,9 691.700 747.036
D250 10 14,8 845.700 913.356
D250 12,5 18,4 1.039.400 1.122.552
D250 16 22,7 1.245.300 1.344.924
D280 6 10,7 696.200 751.896
D280 8 13,4 882.300 952.884
D280 10 16,6 1.053.800 1.138.104
D280 12,5 20,6 1.303.200 1.407.456
D280 16 25,4 1.560.700 1.685.556
D315 6 12,1 887.700 958.716
D315 8 15,0 1.105.300 1.193.724
D315 10 18,7 1.341.800 1.449.144
D315 12,5 23,2 1.629.900 1.760.292
D315 16 28,6 1.975.500 2.133.540
D355 6 13,6 1.127.600 1.217.808
D355 8 16,9 1.389.900 1.501.092
D355 10 21,1 1.705.200 1.841.616
D355 12,5 26,1 2.067.200 2.232.576
D355 16 32,2 2.507.900 2.708.532
D400 6 15,3 1.422.500 1.536.300
D400 8 19,1 1.782.400 1.924.992
D400 10 23,7 2.166.800 2.340.144
D400 12,5 29,4 2.617.200 2.826.576
D400 16 36,3 3.196.200 3.451.896
D450 6 17,2 1.817.900 1.963.332
D450 8 21,5 2.237.300 2.416.284
D450 10 26,7 2.737.900 2.956.932
D450 12,5 33,1 3.309.000 3.573.720
D450 16 40,9 4.045.400 4.369.032

Giá ống HDPE Đệ Nhất D500–D1200

Đường kính PN (bar) Độ dày (mm) Giá trước VAT (đ/m) Thanh toán (đ/m)
D500 6 19,1 2.213.900 2.391.012
D500 8 23,9 2.775.500 2.997.540
D500 10 29,7 3.404.800 3.677.184
D500 12,5 36,8 4.118.100 4.447.548
D500 16 45,4 5.014.700 5.415.876
D560 6 21,4 3.040.600 3.283.848
D560 8 26,7 3.749.300 4.049.244
D560 10 33,2 4.603.400 4.971.672
D560 12,5 41,2 5.618.800 6.068.304
D560 16 50,8 6.786.800 7.329.744
D630 6 24,1 3.852.600 4.160.808
D630 8 30,0 4.737.300 5.116.284
D630 10 37,4 5.830.600 6.297.048
D630 12,5 46,3 7.101.800 7.669.944
D630 16 57,2 8.672.800 9.366.624
D710 6 27,2 4.905.000 5.297.400
D710 8 33,9 6.040.200 6.523.416
D710 10 42,1 7.409.700 8.002.476
D710 12,5 52,2 9.035.900 9.758.772
D800 6 30,6 6.212.100 6.709.068
D800 8 38,1 7.656.200 8.268.696
D800 10 47,4 9.395.900 10.147.572
D800 12,5 58,8 11.476.000 12.394.080
D900 6 34,4 7.856.600 8.485.128
D900 8 42,9 9.687.300 10.462.284
D900 10 53,3 11.885.100 12.835.908
D1000 6 38,2 9.694.400 10.469.952
D1000 8 47,7 11.969.000 12.926.520
D1000 10 59,3 14.688.400 15.863.472
D1200 6 45,9 13.963.400 15.080.472
D1200 8 57,2 17.226.800 18.604.944
D1200 10 67,9 20.233.700 21.852.396
  • Đối chiếu vật tư: Để so sánh mặt bằng giá giữa các thương hiệu lớn như Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất ở cùng quy cách, kỹ sư dự toán có thể tham khảo thêm Bảng Giá Ống Nhựa HDPE tổng hợp toàn ngành.

Quý khách cần nhận bảng báo giá chiết khấu dự án cho danh mục ống HDPE Đệ Nhất? Vui lòng gửi bảng khối lượng (gồm đường kính D, cấp PN, số mét và địa điểm giao hàng) đến Hotline/Zalo Gia Hân Group: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313 để nhận file giá hoàn chỉnh trong 30 phút.

Sai sót phổ biến nhất khi lập dự toán ống HDPE là chỉ ghi đường kính danh nghĩa mà bỏ qua cấp áp lực hoặc tỷ số kích thước, dẫn đến sai lệch lớn về tổng mức đầu tư.

Dòng thông tin thương hiệu và quy cách trên thân ống HDPE Đệ Nhất

Kiểm tra dòng in laser trên thân ống gồm tên thương hiệu Đệ Nhất, tiêu chuẩn ISO 4427, PE100, đường kính, SDR và PN trước khi nghiệm thu

  • Đối với ống HDPE PE100, cấp áp lực danh định PN có mối liên hệ với tỷ số kích thước chuẩn SDR. SDR là tỷ số giữa đường kính ngoài danh nghĩa và chiều dày thành ống danh nghĩa, được xác định theo công thức:
  • SDR = D / e
  • Trong đó, D là đường kính ngoài danh nghĩa của ống, tính bằng mm; e là chiều dày thành ống danh nghĩa, tính bằng mm. SDR không có đơn vị.

Đối chiếu cấp áp lực PN và tỷ số SDR chuẩn ống HDPE PE100 Đệ Nhất

  • (Căn cứ theo tài liệu kỹ thuật công bố chính thức tại trang sản phẩm của Hóa Nhựa Đệ Nhất)
Cấp áp lực danh định (PN) Tỷ số kích thước tiêu chuẩn (SDR) Áp suất làm việc tối đa ở 20°C Đặc tính thành ống
PN 6 SDR 26 6 bar Thành mỏng nhất, dùng cho thoát nước không áp hoặc tưới tiêu nhẹ
PN 8 SDR 21 8 bar Cấp áp thấp, dùng cho các tuyến dẫn nước áp lực thấp
PN 10 SDR 17 10 bar Phổ biến nhất trong mạng lưới cấp nước sạch đô thị
PN 12.5 SDR 13.6 12.5 bar Tuyến ống chịu áp trung bình - cao
PN 16 SDR 11 16 bar Tuyến ống bơm tăng áp, chôn sâu chịu tải trọng đất
PN 20 SDR 9 20 bar Thành dày nhất, chịu áp lực cực cao và tải trọng động nặng

Mặt cắt đối chiếu độ dày ống HDPE Đệ Nhất ở các cấp áp lực PN khác nhau

Ở cùng đường kính danh nghĩa, ống có PN càng lớn thì chiều dày thành ống càng dày, khối lượng nhựa trên mét dài càng lớn nên đơn giá càng cao

Bảng giá từ nhà sản xuất đóng vai trò là khung tham chiếu chuẩn. Đơn giá thực tế trong hợp đồng cung ứng vật tư của Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group luôn được tối ưu theo điều kiện thương mại cụ thể của từng công trình.

  • Gia Hân Group không áp dụng một tỷ lệ chiết khấu cố định cho mọi đơn hàng.

  • Tỷ lệ giảm giá phụ thuộc vào: Tổng giá trị gói thầu, tổng số mét dài của từng nhóm đường kính, phương thức thanh toán (thanh toán ngay bằng tiền mặt/chuyển khoản hay bảo lãnh ngân hàng) và mức độ đồng bộ của phụ kiện đi kèm.

  • Quy cách đóng gói:

    • Cỡ nhỏ (D20–D32): Thường đóng cuộn 100m, 200m, 300m

    • Cỡ trung bình (D40–D90): Có thể đóng cuộn 50m, 100m

    • Cỡ lớn (D110 trở lên): Cung cấp dạng cây thẳng (6m, 9m, 12m) để xếp vừa thùng xe tải chuyên dụng.

  • Chi phí vận chuyển: Bảng giá niêm yết của nhà máy là giá xuất xưởng. Chi phí vận tải đến chân công trường phụ thuộc vào cự ly địa lý, quy định đường cấm tải/cấm giờ và thiết bị hỗ trợ bốc dỡ (xe cẩu tự hành).

Checklist các hạng mục cần xác nhận khi lập báo giá dự án

TT Hạng mục xác nhận Thông tin nhà thầu cung cấp Trách nhiệm xác nhận từ Gia Hân Group
1 Quy cách ống Đường kính ngoài (D), cấp áp lực (PN), độ dày Khớp đúng mã sản phẩm và khuôn đùn Đệ Nhất
2 Tổng khối lượng Số mét dài chi tiết cho từng quy cách Báo cáo tồn kho sẵn có hoặc lịch chạy máy
3 Hình thức đóng gói Cần dạng cuộn (cuộn bao nhiêu mét) hay dạng cây Khả năng uốn cuộn an toàn và sắp xếp xe tải
4 Phụ kiện đồng bộ Phụ kiện hàn đối đầu, phụ kiện siết ren, bích Báo giá chi tiết phụ kiện chính hãng kèm gioăng
5 Thuế & Hóa đơn Thông tin pháp nhân xuất hóa đơn GTGT Đơn giá trước VAT và tiền thuế GTGT 8% rõ ràng
6 Tỷ lệ chiết khấu Khối lượng tổng thể và kế hoạch thanh toán Mức chiết khấu thương mại tốt nhất cho dự án
7 Địa điểm bàn giao Địa chỉ tọa độ công trình, cung đường xe vào Tính toán chi phí cước xe cẩu/xe thùng tối ưu
8 Kế hoạch tiến độ Thời gian bắt đầu nhận đợt 1 và các đợt tiếp Lập lịch giao hàng bám sát tiến độ đào rãnh

Gia Hân Group – Đại lý phân phối chính thức ống nhựa Đệ Nhất khu vực phía Nam

Quý nhà thầu, chủ đầu tư vui lòng gửi bảng khối lượng dự toán để nhận bảng giá chiết khấu cạnh tranh nhất cùng cam kết giao hàng đúng tiến độ.

  • Hotline 24/7: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313

  • Email tiếp nhận hồ sơ: ghgroupvn@gmail.com

  • Website chính thức: https://ongnhuagiahan.com/ 

Câu hỏi thường gặp:

1. Bảng giá ống HDPE Đệ Nhất này áp dụng từ thời điểm nào?

  • Bảng giá có hiệu lực từ ngày 25/07/2026 cho thị trường miền Nam (từ Quảng Trị trở vào), do Hóa Nhựa Đệ Nhất ban hành cho đến khi có thông báo điều chỉnh mới bằng văn bản.

2. Đơn giá ống HDPE tính theo đơn vị mét, cây hay cuộn?

  • Đơn giá niêm yết chuẩn tính theo đồng/mét (đ/m). Dạng giao hàng cây (6m, 9m, 12m) hay cuộn (50m, 100m, 200m) là quy cách đóng gói cơ học, không làm thay đổi đơn giá mét cơ bản của sản phẩm.

3. Giá trong bảng đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) chưa?

  • Bảng giá thể hiện 2 cột độc lập: cột Giá trước VAT (chưa có thuế) và cột Giá thanh toán (đã gồm 8% VAT). Quý khách dùng cột giá trước VAT để tính toán chiết khấu dự án.

4. Vì sao cùng một đường kính ngoài D nhưng lại có nhiều mức giá khác nhau?

  • Vì mỗi đường kính ngoài có nhiều cấp áp lực làm việc (PN) tương ứng với các độ dày thành ống khác nhau. Ống có cấp PN càng cao thì thành ống càng dày, khối lượng nhựa nguyên sinh tiêu hao trên một mét càng nhiều, dẫn đến đơn giá cao hơn.

5. Có nên hạ cấp áp lực PN xuống để tiết kiệm chi phí mua ống không?

  • Tuyệt đối không. Việc chọn cấp áp lực PN phải bám sát bản vẽ thiết kế mạng lưới cấp thoát nước đã được thẩm định. Hạ cấp PN sẽ khiến tuyến ống không chịu được áp suất làm việc và hiện tượng búa nước, dễ gây nứt vỡ khi vận hành.

6. Không tìm thấy một quy cách đặc thù trong bảng giá thì có đặt mua được không?

  • Được. Bảng giá công bố đại trà chỉ liệt kê các quy cách thông dụng. Với các dải kích thước lớn hoặc cấp áp lực chuyên biệt, Gia Hân Group sẽ làm việc trực tiếp với phòng kế hoạch sản xuất của nhà máy Đệ Nhất để báo giá theo đơn đặt hàng riêng.

7. Bảng giá này có áp dụng cho phụ kiện HDPE Đệ Nhất không?

  • Không. Bảng giá này chỉ áp dụng cho ống HDPE PE100. Các loại phụ kiện hàn đối đầu, phụ kiện siết ren hoặc đai khởi thủy được theo dõi tại bảng giá phụ kiện riêng biệt.

8. Mua số lượng lớn cho công trình được chiết khấu bao nhiêu phần trăm?

  • Tỷ lệ chiết khấu được xác định dựa trên khối lượng mét dài cụ thể, cơ cấu quy cách và điều kiện thanh toán của đơn hàng. Vui lòng gửi bảng khối lượng bóc tách cho Gia Hân Group để nhận mức chiết khấu tốt nhất.

9. Đơn giá công bố đã bao gồm chi phí vận chuyển tới công trình chưa?

  • Chưa. Đơn giá niêm yết của hãng là giá tại kho nhà máy. Chi phí vận chuyển đến chân công trình sẽ được Gia Hân Group hỗ trợ báo giá chi tiết căn cứ vào cung đường di chuyển và khối lượng xe chuyên chở.

10. Cần chuẩn bị những gì để nhận báo giá dự án nhanh nhất?

  • Quý khách chỉ cần gửi danh sách quy cách gồm: Đường kính ngoài (D), cấp áp lực (PN), số mét dài cần mua, địa điểm nhận hàng và tiến độ mong muốn về các số hotline của Gia Hân Group.

Đã thêm vào giỏ hàng