Quy cách ống HDPE Tiền Phong

Quy cách ống HDPE Tiền Phong là tập hợp các thông số kỹ thuật chuẩn hóa về đường kính ngoài danh nghĩa (DN/OD từ 20mm đến 2000mm), cấp áp lực làm việc danh định (từ PN6 đến PN20 tương ứng SDR26 đến SDR9) và chiều dày thành ống theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 / TCVN 7305:2008.

Sản phẩm được sản xuất từ hợp chất nhựa PE100 hoặc PE80 nguyên sinh, đóng gói dưới 2 dạng: ống cuộn (DN20 – DN110, cuộn 50m – 300m) và ống cây thẳng (DN90 – DN2000, cây 6m, 9m, 12m). Ống được ứng dụng chủ lực cho mạng lưới truyền dẫn nước sạch đô thị, hệ thống thoát nước thải áp lực, hạ tầng ngầm khu công nghiệp và tưới tiêu nông nghiệp công nghệ cao.

Bảng quy cách và mẫu ống nhựa HDPE Tiền Phong PE100 vạch xanh cấp nước

Ống nhựa HDPE Tiền Phong thân đen vạch xanh sản xuất từ hạt nhựa PE100 theo tiêu chuẩn ISO 4427

1. BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Tiêu chí kỹ thuật Chi tiết thông số chuẩn
Thương hiệu Nhựa Tiền Phong
Vật liệu hạt nhựa Hợp chất Polyethylene tỷ trọng cao: PE100 và PE80
Đường kính danh nghĩa (DN / OD) DN20 mm – DN2000 mm
Cấp áp lực danh định (PN) PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 (PN25 cho yêu cầu đặc biệt)
Tỷ số kích thước chuẩn (SDR) SDR26, SDR21, SDR17, SDR13.6, SDR11, SDR9, SDR7.4
Quy cách chiều dài Cuộn: 50m – 300m (DN20–DN110); Cây thẳng: 6m – 9m – 12m (DN90–DN2000)
Tiêu chuẩn kiểm nghiệm ISO 4427-2:2007, TCVN 7305-2:2008, DIN 8074/8075
Phương pháp kết nối Nối siết ren (khớp nối nén cơ học), hàn nhiệt đối đầu, hàn điện trở, nối bích

2. BẢNG GIÁ ỐNG HDPE TIỀN PHONG THAM KHẢO

  • Dưới đây là mức giá niêm yết tham khảo một số đường kính thông dụng trích xuất từ dữ liệu  Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong Mới Nhất (đơn giá tính theo mét dài, áp dụng cho vật liệu PE100):
Đường kính (DN) Cấp áp lực (PN) Tỷ số SDR Độ dày (mm) Đơn giá niêm yết (VNĐ/m)
DN25 PN12.5 SDR13.6 2.0 mm 10.603
DN25 PN16 SDR11 2.3 mm 12.665
DN25 PN20 SDR9 3.0 mm 14.825
DN110 PN10 SDR17 6.6 mm 179.300
DN110 PN16 SDR11 10.0 mm 258.400
DN355 PN6 – PN16 SDR26 – SDR11 13.6 – 32.2 mm 2.895.185
DN400 PN6 – PN16 SDR26 – SDR11 15.3 – 36.3 mm 3.687.317
DN500 PN6 – PN16 SDR26 – SDR11 19.1 – 45.4 mm 5.765.629
DN560 PN6 – PN16 SDR26 – SDR11 21.4 – 50.8 mm 6.515.345
DN630 PN6 – PN16 SDR26 – SDR11 24.1 – 57.2 mm 8.226.655

(Lưu ý: Đơn giá thực tế biến động theo thời giá hạt nhựa thế giới và khối lượng đơn hàng. Các dự án, nhà thầu công trình luôn được áp dụng mức chiết khấu thương mại theo chính sách phân phối).

3. BẢNG QUY CÁCH KÍCH THƯỚC & ĐỘ DÀY THÀNH ỐNG HDPE PE100 (ĐƠN VỊ: MM)

Đường kính ngoài (DN) PN6 (SDR26) PN8 (SDR21) PN10 (SDR17) PN12.5 (SDR13.6) PN16 (SDR11) PN20 (SDR9)
DN20 — — — — 2.0 2.3
DN25 — — — 2.0 2.3 3.0
DN32 — — 2.0 2.4 3.0 3.6
DN40 — 2.0 2.4 3.0 3.7 4.5
DN50 2.0 2.4 3.0 3.7 4.6 5.6
DN63 2.5 3.0 3.8 4.7 5.8 7.1
DN75 2.9 3.6 4.5 5.6 6.8 8.4
DN90 3.5 4.3 5.4 6.7 8.2 10.1
DN110 4.2 5.3 6.6 8.1 10.0 12.3
DN125 4.8 6.0 7.4 9.2 11.4 14.0
DN140 5.4 6.7 8.3 10.3 12.7 15.7
DN160 6.2 7.7 9.5 11.8 14.6 17.9
DN180 6.9 8.6 10.7 13.3 16.4 20.1
DN200 7.7 9.6 11.9 14.7 18.2 22.4
DN225 8.6 10.8 13.4 16.6 20.5 25.2
DN250 9.6 11.9 14.8 18.4 22.7 27.9
DN280 10.7 13.4 16.6 20.6 25.4 31.3
DN315 12.1 15.0 18.7 23.2 28.6 35.2
DN355 13.6 16.9 21.1 26.1 32.2 39.7
DN400 15.3 19.1 23.7 29.4 36.3 44.7
DN450 17.2 21.5 26.7 33.1 40.9 50.3
DN500 19.1 23.9 29.7 36.8 45.4 55.8
DN560 21.4 26.7 33.2 41.2 50.8 62.5
DN630 24.1 30.0 37.4 46.3 57.2 70.3

(Các cỡ ngoại cỡ từ DN710, DN800, DN900, DN1000, DN1200 đến DN2000 được gia công đùn ép theo đơn đặt hàng dự án).

4. ĐẶC ĐIỂM & CẤU TẠO ỐNG HDPE TIỀN PHONG

  1. Kháng hóa chất và chống ăn mòn vượt trội: Không bị điện phân, oxy hóa hay rỉ sét trong môi trường axit, kiềm, nước mặn và đất phèn.

  2. Khả năng uốn cong và đàn hồi cao: Ống có mô-đun đàn hồi tốt, cho phép uốn lượn theo địa hình thi công mà không cần quá nhiều phụ kiện nối góc, hạn chế tối đa nguy cơ nứt gãy khi có sụt lún địa chất hoặc chấn động ngầm.

  3. Lòng ống nhẵn bóng: Hệ số ma sát lòng ống cực thấp (hệ số Hazen-Williams C = 150), ngăn ngừa hiện tượng đóng cặn và giảm đáng kể tổn thất áp lực dòng chảy theo thời gian.

  4. Độ bền tuổi thọ thiết kế trên 50 năm: Vật liệu có phụ gia carbon black kháng tia tử ngoại (UV), đảm bảo độ ổn định khi lắp đặt nổi lộ thiên hoặc chôn ngầm.

5. ỨNG DỤNG THỰC TẾ

  • Cấp nước sạch: Mạng lưới truyền tải nước thô từ nhà máy nước sạch đến các phân vùng tiêu thụ đô thị và khu dân cư.

  • Hạ tầng công nghiệp & xử lý nước thải: Dẫn nước thải công nghiệp, hóa chất loãng, nước làm mát tuần hoàn cho nhà máy nhiệt điện, dệt nhuộm, chế biến thực phẩm.

  • Nông nghiệp kỹ thuật cao: Tuyến ống trục chính tưới tiêu tự động, tưới nhỏ giọt cho nông trường quy mô lớn.

  • Bảo vệ cáp ngầm: Sử dụng làm ống lồng luồn cáp quang, cáp điện lực trung và cao thế đi ngầm qua đường bộ, lòng sông.

6. HƯỚNG DẪN CHỌN QUY CÁCH & CẤP ÁP LỰC (PN) CHUẨN KỸ THUẬT

Để tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo an toàn vận hành, khi lựa chọn quy cách ống cần lưu ý 3 nguyên tắc kỹ thuật:

  1. Chọn theo lưu lượng dòng chảy (Q): Xác định đường kính danh nghĩa DN theo công thức dòng chảy thủy lực:

    Công thức trên đúng để xác định lưu lượng theo tiết diện ống và vận tốc dòng chảy:

Vận tốc dùng để tính sơ bộ

Hệ thống Vận tốc tham khảo
Cấp nước sinh hoạt 1,0 - 1,5 m/s
Cấp nước công trình 1,0 - 2,0 m/s
PCCC 2,0 - 2,5 m/s
  1. Chọn theo áp suất làm việc và nhiệt độ môi trường: Giá trị PN công bố tính ở điều kiện tiêu chuẩn 20°C. Nếu nhiệt độ chất lỏng hoặc môi trường làm việc vượt quá 20°C, áp suất làm việc tối đa cho phép phải nhân thêm hệ số giảm áp (K).

  2. Tối ưu theo hình thức thi công:

    • Đối với công trình tuyến dài qua đồng ruộng, đồi dốc: Ưu tiên chọn ống cuộn (DN20 - DN110) để hạn chế mối nối, rút ngắn 40% thời gian thi công.

    • Đối với tuyến ống chính thẳng, chôn ngầm đường đô thị: Chọn ống cây 6m, 9m hoặc 12m kết hợp phương pháp hàn đối đầu để kiểm soát tốt độ thẳng hàng và cao độ đáy mương.

7. HƯỚNG DẪN THI CÔNG & PHƯƠNG PHÁP KẾT NỐI

Kinh nghiệm thực tế từ các kỹ sư công trình cho thấy có 4 giải pháp kết nối chuẩn xác:

  • Khớp nối siết ren (Compression Fittings): Áp dụng cho dải kích thước nhỏ từ DN20 đến DN110. Lắp đặt cơ học nhanh chóng bằng tay hoặc cờ-lê chuyên dụng, không cần nguồn điện, thích hợp đấu nối nhánh hộ gia đình.

  • Hàn nhiệt đối đầu (Butt Fusion): Áp dụng cho ống từ DN63/DN90 trở lên có chiều dày thành ống e >= 3.0mm. Hai đầu ống được gia nhiệt bằng đĩa nhiệt ở nhiệt độ 210°C, sau đó ép sát vào nhau với áp lực hàn định mức, tạo thành mối liên kết đồng nhất có độ bền tương đương thân ống.

  • Hàn điện trở (Electrofusion): Sử dụng các phụ kiện co, tê, măng sông có cuộn dây điện trở tích hợp sẵn. Phù hợp cho công tác bảo trì, sửa chữa, hàn ống ở các vị trí không gian chật hẹp hoặc tuyến ống chôn ngầm yêu cầu tiêu chuẩn an toàn cao.

  • Kết nối mặt bích (Flange Joint): Hàn đầu bích HDPE (Stub end) kết hợp lồng đai bích thép mạ kẽm để đấu nối với cụm van chặn, đồng hồ đo nước hoặc máy bơm công nghiệp.

8. SO SÁNH PHÂN BIỆT: HDPE PE100 VÀ HDPE PE80

Tiêu chí Ống HDPE PE100 Ống HDPE PE80
Ứng suất tối thiểu MRS 10.0 MPa 8.0 MPa
Độ dày thành ống cùng cấp PN Mỏng hơn khoảng 15% – 20% Dày hơn để chịu cùng một mức áp
Diện tích thông thủy (Lưu lượng) Lớn hơn, giảm tổn thất áp suất Nhỏ hơn do thành ống dày hơn
Khả năng chịu nứt ứng suất (SCG) Rất cao, phù hợp kéo ống ngầm không đào rãnh Trung bình, phổ biến ở các công trình trước đây
Khuyến nghị sử dụng hiện nay Là tiêu chuẩn bắt buộc cho hầu hết các dự án mới Dần ít phổ biến, chỉ dùng cho áp suất thấp

9. TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG & CHỨNG TỪ XUẤT XƯỞNG (CO/CQ)

Sản phẩm ống HDPE Tiền Phong cung cấp ra công trình đều có hồ sơ pháp lý hoàn chỉnh:

  • Chứng nhận hợp chuẩn theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427:2007 và tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7305:2008.

  • Chứng nhận hợp quy theo QCVN 16:2017/BXD về sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng.

  • Giấy chứng nhận xuất xưởng (CQ) đính kèm kết quả thử nghiệm cơ lý hóa (độ dãn dài khi đứt, độ ổn định nhiệt OIT, độ bền thủy tĩnh ở 20°C và 80°C.

  • Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) và chứng thư kiểm định nguồn gốc hạt nhựa nguyên sinh.

Bãi tập kết ống cuộn và ống cây HDPE Tiền Phong sẵn sàng giao đến công trình

Kho tập kết ống HDPE Tiền Phong đa dạng quy cách từ cuộn D20 - D110 đến ống cây lớn tại nhà phân phối Gia Hân Group


10. FAQ: CÂU HỎI THƯỜNG GẶP TỪ CHỦ ĐẦU TƯ & NHÀ THẦU

Q1: Ống HDPE Tiền Phong cuộn có thể sản xuất kích thước lớn nhất là bao nhiêu?

Trả lời: Quy cách cuộn tiêu chuẩn sản xuất phổ biến từ DN20 đến DN110. Từ kích thước DN125 trở lên, do đường kính lớn và thành ống dày khó uốn cong mà không làm méo ống, nhà máy sản xuất dưới dạng cây thẳng 6m, 9m hoặc 12m.

Q2: Thông số SDR và PN trên thân ống HDPE Tiền Phong có ý nghĩa gì?

Trả lời: $SDR$ là tỷ số giữa đường kính ngoài và độ dày thành ống ($SDR = DN / e$). $SDR$ càng nhỏ thì thành ống càng dày. $PN$ là áp suất làm việc danh định tối đa (tính theo bar ở $20^\circ\text{C}$). Với ống PE100, SDR17 tương đương PN10, SDR11 tương đương PN16.

Q3: Có thể dùng máy hàn nhiệt đối đầu để hàn ống HDPE DN20 - DN50 không?

Trả lời: Về mặt lý thuyết có thể hàn đối đầu cho kích thước nhỏ, nhưng trong thực tế thi công với ống từ DN50 trở xuống, bề dày thành ống mỏng khiến mép hàn dễ bị cháy hoặc tạo gờ cản dòng chảy lớn. Vì vậy, các nhà sản xuất khuyến nghị sử dụng phụ kiện siết ren hoặc hàn điện trở cho dải DN20 - DN50.

Q4: Ống HDPE Tiền Phong lắp đặt nổi ngoài trời có bị giòn gãy do ánh nắng không?

Trả lời: Không. Nhờ hàm lượng phụ gia carbon black đạt chuẩn $\ge 2\%$, ống HDPE Tiền Phong có khả năng kháng bức xạ cực tím (UV) rất cao, hoạt động ổn định ngoài trời trong điều kiện khí hậu nhiệt đới nắng nóng mà không bị giòn hóa hay suy giảm áp lực.


Thông tin liên hệ & Báo giá dự án, Dự thầu

Để nhận catalog thông số chi tiết và bóc tách khối lượng hoặc chuẩn bị hồ sơ thầu cho dự án, quý khách vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh dự án tại Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group để được hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng nhanh trên toàn quốc.

  • Hotline hỗ trợ kỹ thuật & báo giá: 0914.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616

  • Hỗ trợ đơn hàng dự án: Cam kết cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hỗ trợ giao hàng tận chân công trình tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và vận chuyển toàn quốc.

Đơn vị phân phối: CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP

Kho hàng: 265, Đường số 1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.

Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.

Website: ongnhuagiahan.com


Tác Giả & Biên Soạn

  • Người biên soạn: Kỹ sư Vật liệu Hạ tầng M&E – Ban Kỹ thuật NPP Gia Hân Group.

  • Kiểm duyệt nội dung: Bộ phận Quản lý Tiêu chuẩn Kỹ thuật Ống nhựa Công nghiệp.

  • Tài liệu tham chiếu: Catalog sản phẩm Ống và Phụ kiện HDPE – Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong; Tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007

  • Thời gian cập nhật: Tháng 09/2026.


Đã thêm vào giỏ hàng