Quy Cách Kích Thước Ống PVC-U Bình Minh: Bảng Tra Chi Tiết Hệ Mét & Hệ Inch
Ống PVC-U của Công ty Cổ phần Nhựa Bình Minh được phân thành 2 hệ quy cách kỹ thuật hoàn toàn tách biệt:
Ống PVC-U Hệ Mét (TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009): Dải đường kính ngoài danh nghĩa từ Ø21 mm đến Ø630 mm. Độ dày thành ống được phân cấp chính xác theo Class (từ Class 0 đến Class 7), tương ứng với các cấp áp lực từ không áp đến PN25:
Class 0 (C0): Ống thoát nước không áp.
Class 1 (C1): Áp lực PN4 (4 bar).
Class 2 (C2): Áp lực PN6 (6 bar).
Class 3 (C3): Áp lực PN8 – PN10.
Class 4 (C4): Áp lực PN10 – PN12.5.
Class 5 (C5): Áp lực PN12.5 – PN16.
Class 6 – Class 7 (C6 – C7): Áp lực cao PN20 – PN25.
Ống PVC-U Hệ Inch (BS 3505:1968 / TCCS 207:2022): Dải đường kính ngoài quy ước từ Ø21 mm đến Ø220 mm (tương đương 1/2" đến 8"). Hệ Inch không dùng phân cấp Class mà phân loại trực tiếp theo độ dày thành ống thực tế (mm) gồm loại Mỏng/Thoát, loại Trung bình và loại Dày chịu áp (áp lực từ 4 bar đến 15 bar).
Chiều dài tiêu chuẩn: Cây 4m hoặc 6m (nối bằng keo dán PVC hoặc đầu nong gioăng cao su khóa).
Tổng quan quy cách kích thước và thông số kỹ thuật ống nhựa PVC-U Bình Minh phục vụ bóc tách dự toán công trình
1. Bảng quy cách kích thước ống PVC-U Bình Minh – Hệ Mét (ISO 1452 / TCVN 8491)
Ống PVC-U hệ Mét của Nhựa Bình Minh là dòng sản phẩm chủ lực trong các hồ sơ thiết kế cơ điện (M&E), hệ thống hạ tầng cấp thoát nước đô thị, nhà cao tầng và khu công nghiệp.
Hệ thống độ dày của ống hệ Mét được quy chuẩn chặt chẽ theo từng Class (từ Class 0 đến Class 7):
-
Class 0 (C0): Thành ống mỏng nhất, chuyên dùng cho trục thoát nước thải trọng lực, thoát nước mưa, không sử dụng cho tuyến ống chịu áp.
-
Class 1 (C1): Cấp áp lực danh nghĩa PN4 (chịu áp lực làm việc tối đa 4 bar ở 20°C).
-
Class 2 (C2): Cấp áp lực danh nghĩa PN6 (chịu áp 6 bar), phù hợp tuyến thoát nước thải có bơm đẩy áp lực nhẹ hoặc tưới tiêu.
-
Class 3 (C3): Cấp áp lực danh nghĩa PN8 – PN10 (tùy dải đường kính), thường dùng cho mạng phân phối nước sinh hoạt.
-
Class 4 (C4): Cấp áp lực danh nghĩa PN10 – PN12.5.
-
Class 5 (C5): Cấp áp lực danh nghĩa PN12.5 – PN16, phổ biến cho các trục cấp nước chính tòa nhà.
-
Class 6 (C6) & Class 7 (C7): Cấp áp lực cao PN20 – PN25, thành ống rất dày, phục vụ đường ống công nghiệp hoặc bơm áp lực lớn.
Bảng tra kích thước danh nghĩa và độ dày theo Class (Hệ Mét)
| Đường kính ngoài (dn) | Class 0 (Thoát) | Class 1 (PN4) | Class 2 (PN6) | Class 3 (PN8–PN10) | Class 4 (PN10–PN12.5) | Class 5 (PN16) | Class 6–7 (PN20–25) |
| Ø 21 mm | 1,0 mm | – | – | 1,2 mm | 1,5 mm | 1,6 mm | 2,0 – 2,4 mm |
| Ø 27 mm | 1,0 mm | – | – | 1,3 mm | 1,4 mm | 1,6 mm | 2,0 – 3,0 mm |
| Ø 34 mm | 1,1 mm | – | 1,3 mm | 1,5 mm | 1,7 mm | 2,0 mm | 2,6 – 3,8 mm |
| Ø 42 mm | 1,2 mm | – | 1,5 mm | 1,8 mm | 2,1 mm | 2,5 mm | 3,2 mm |
| Ø 49 mm | 1,5 mm | – | 1,9 mm | 2,2 mm | 2,4 mm | 3,0 mm | 3,7 mm |
| Ø 60 mm | 1,5 mm | – | 1,8 mm | 2,3 mm | 2,9 mm | 3,6 mm | 4,5 mm |
| Ø 63 mm | – | – | 1,9 mm | 2,5 mm | 3,0 mm | 3,8 mm | 4,7 mm |
| Ø 75 mm | – | – | 2,2 mm | 2,9 mm | 3,6 mm | 4,5 mm | 5,6 mm |
| Ø 90 mm | 1,7 mm | – | 2,7 mm | 3,5 mm | 4,3 mm | 5,4 mm | 6,7 mm |
| Ø 110 mm | 2,2 mm | 2,7 mm | 3,2 mm | 4,2 mm | 5,3 mm | 6,6 mm | 8,1 mm |
| Ø 140 mm | 2,8 mm | 3,5 mm | 4,1 mm | 5,4 mm | 6,7 mm | 8,3 mm | 10,3 mm |
| Ø 160 mm | 3,2 mm | 4,0 mm | 4,7 mm | 6,2 mm | 7,7 mm | 9,5 mm | 11,8 mm |
| Ø 200 mm | 3,9 mm | 4,9 mm | 5,9 mm | 7,7 mm | 9,6 mm | 11,9 mm | 14,7 mm |
| Ø 225 mm | 4,4 mm | 5,5 mm | 6,6 mm | 8,6 mm | 10,8 mm | 13,4 mm | 16,6 mm |
| Ø 250 mm | 4,9 mm | 6,2 mm | 7,3 mm | 9,6 mm | 11,9 mm | 14,8 mm | 18,4 mm |
| Ø 315 mm | 6,2 mm | 7,7 mm | 9,2 mm | 12,1 mm | 15,0 mm | 18,7 mm | 23,2 mm |
| Ø 400 mm | 7,8 mm | 9,8 mm | 11,7 mm | 15,3 mm | 19,1 mm | 23,7 mm | 29,4 mm |
| Ø 500 – 630 mm | Theo catalogue | 12,3 – 15,4 mm | 14,6 – 18,4 mm | 19,1 – 24,1 mm | 23,9 – 30,2 mm | Liên hệ | Liên hệ |
(Đơn vị độ dày: mm. Tra cứu chi tiết đơn giá từng mét ống và cây tiêu chuẩn 4m tại Bảng Giá Ống PVC-U Bình Minh).
Ống PVC-U Bình Minh hệ Mét in rõ cấp Class và áp lực PN trên thân ống, khác biệt với cách định danh độ dày thực tế của hệ Inch
2. Bảng quy cách kích thước ống PVC-U Bình Minh – Hệ Inch (BS 3505 / TCCS 207)
- Trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà phố, biệt thự và tưới tiêu nông nghiệp tại khu vực miền Nam, ống PVC-U hệ Inch là hệ quy cách được người thợ thi công sử dụng nhiều nhất.
Lưu ý quan trọng: Hệ Inch của Nhựa Bình Minh không áp dụng phân cấp Class (C0 – C7) như hệ Mét. Các sản phẩm hệ Inch được định danh trực tiếp bằng Độ dày thực tế (mm) kết hợp Áp lực làm việc danh định (bar) theo 3 phân nhóm chính:
-
Loại mỏng / thoát nước: Dùng cho ống thông hơi, trục thoát nước sàn không áp lực.
-
Loại trung bình (cấp nước dân dụng): Độ dày từ 1,6 mm đến 2,7 mm, áp lực làm việc từ 6 bar đến 9 bar.
-
Loại dày (chịu áp lực cao): Độ dày từ 3,0 mm đến 11,5 mm, áp lực làm việc từ 9 bar đến 15 bar.
Bảng thông số kích thước và độ dày danh định (Hệ Inch)
| Quy cách ống | Kích thước inch tương đương | Loại Mỏng / Thoát (mm) | Loại Trung Bình – Dân dụng (mm) | Loại Dày – Chịu áp cao (mm) | Áp lực danh định tương đương |
| Ø 21 mm | 1/2" | 1,3 mm | 1,6 mm – 1,7 mm | 2,5 mm – 3,0 mm | 9 bar – 15 bar |
| Ø 27 mm | 3/4" | 1,3 mm | 1,8 mm – 2,0 mm | 3,0 mm | 8 bar – 15 bar |
| Ø 34 mm | 1" | 1,4 mm | 2,0 mm – 2,5 mm | 3,2 mm | 6 bar – 15 bar |
| Ø 42 mm | 1-1/4" | 1,5 mm | 2,1 mm – 2,5 mm | 3,0 mm – 3,5 mm | 6 bar – 12 bar |
| Ø 49 mm | 1-1/2" | 1,6 mm | 2,4 mm – 2,7 mm | 3,0 mm – 3,8 mm | 6 bar – 12 bar |
| Ø 60 mm | 2" | 1,6 mm – 1,8 mm | 2,0 mm – 2,6 mm | 3,0 mm – 4,0 mm | 4 bar – 10 bar |
| Ø 90 mm | 3" | 1,7 mm – 2,0 mm | 2,9 mm – 3,8 mm | 5,0 mm – 5,7 mm | 4 bar – 10 bar |
| Ø 114 mm | 4" | 2,0 mm – 2,5 mm | 3,2 mm – 4,5 mm | 6,0 mm – 7,0 mm | 4 bar – 10 bar |
| Ø 130 mm | 4-1/2" | 3,0 mm | 4,0 mm – 4,5 mm | 6,0 mm | 4 bar – 9 bar |
| Ø 168 mm | 6" | 3,5 mm | 4,5 mm – 7,0 mm | 9,2 mm | 4 bar – 9 bar |
| Ø 220 mm | 8" | 4,0 mm | 5,1 mm – 8,7 mm | 11,5 mm | 4 bar – 9 bar |
3. Ba điểm khác biệt cần nắm vững khi bóc tách vật tư
-
Khái niệm Class chỉ dành riêng cho Hệ Mét:
-
Khi bản vẽ thiết kế ghi chú yêu cầu: Ống PVC D110 Class 2, D140 Class 3, D200 Class 1... thì đây là chỉ định Hệ Mét chuẩn ISO 1452.
-
Với ống hệ Inch, không có ký hiệu Class mà đơn đặt hàng hoặc hồ sơ bóc tách BOQ phải ghi rõ: Đường kính kèm độ dày cụ thể (ví dụ: D114 x 3.2mm, D60 x 2.0mm).
-
-
Kích thước ngoài (OD) không tương thích giữa 2 hệ:
-
Tuyến thoát phân tầng: Hệ Mét sử dụng Ø110 mm, còn hệ Inch sử dụng Ø114 mm (chênh lệch 4 mm đường kính ngoài).
-
Nhánh cấp phân phối: Hệ Mét sử dụng Ø63 mm, còn hệ Inch sử dụng Ø60 mm.
-
Tuyệt đối không dùng phụ kiện dán keo của hệ này ghép vào ống của hệ kia. Khi bắt buộc phải kết nối chuyển tiếp giữa 2 hệ ống, kỹ sư cần tra cứu phụ kiện chuyển hệ Mét – Inch trong Bảng Giá Phụ Kiện PVC Ống Nhựa Bình Minh để đảm bảo độ khít kín tuyệt đối.
-
-
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến áp suất làm việc (P_lv):
- Áp suất làm việc thực tế được tính theo công thức: P_lv = K × PN.
- Với nước lạnh ≤ 25°C, hệ số suy giảm áp K = 1. Khi nhiệt độ chất lỏng tăng lên mức 35°C – 45°C, áp suất làm việc của ống PVC-U giảm mạnh từ 20% – 40%. Trong các khu vực dẫn nước nóng năng lượng mặt trời hoặc lò hơi nên sử dụng sản phẩm chuyên dụng Ống Nhựa PPR.
Kho phân phối ống và phụ kiện PVC-U Bình Minh đầy đủ quy cách, hỗ trợ giao nhanh tại công trình
4. Hướng dẫn lắp đặt & Yêu cầu kỹ thuật thi công mối nối keo dán
Để hệ thống đường ống PVC-U Bình Minh vận hành bền bỉ trên 50 năm không xảy ra rò rỉ:
-
Cắt và vát mép: Sử dụng kéo cắt ống hoặc cưa sắc cắt vuông góc với tâm ống. Luôn mài vát góc $15^\circ$ ở đầu ống trước khi dán keo để tránh mép ống gạt trôi lớp keo lót phía trong phụ kiện.
-
Kỹ thuật quét keo: Bôi một lớp keo dán PVC mỏng đều lên cả đầu ống và lòng trong phụ kiện. Đẩy dứt khoát hai chi tiết vào nhau đến hết chiều sâu đầu nong, giữ cố định không xoay vặn trong 15 – 30 giây. Xem hướng dẫn thao tác chi tiết từng bước tại Hướng Dẫn Kỹ Thuật Hàn Ống, Dán Keo & Lắp Đặt Đường Ống Nước.
-
Thời gian đông kết: Giữ tĩnh mối nối tối thiểu 5 – 10 phút trước khi dịch chuyển và chỉ tiến hành thử áp lực thủy tĩnh sau 24 giờ.
CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP
Trụ sở: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Kho hàng: 265, Đường số 1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Hotline/Zalo: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 09414.90.1313
Email: ghgroup.vn@gmail.com
Website chính thức: https://ongnhuagiahan.com/
-
Cam kết năng lực nhà cung cấp:
-
100% sản phẩm chính hãng trực tiếp từ nhà máy Nhựa Bình Minh, nguyên đai nguyên kiện.
-
Cung cấp đầy đủ hồ sơ nghiệm thu: Giấy chứng nhận xuất xưởng (CO), chứng chỉ kiểm định chất lượng (CQ) và hóa đơn GTGT.
-
Đội xe tải chuyên dụng hỗ trợ vận chuyển nhanh đến tận chân công trình tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh lân cận.
-


