Bảng Giá Phụ Kiện PVC-U Bình Minh Mới Nhất
Phụ kiện PVC-U Bình Minh (đúc nguyên khối) có mức giá dao động từ 2.200 đ – 1.980.000 đ/cái tùy theo quy cách từ Ø21 (1/2") đến Ø220 (8") và chủng loại kết nối (Co 90°, Lơi 45°, Tê, Măng sông, Nắp bít, Chữ Y). Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009 (hệ mét) và BS 3505 (hệ inch), áp dụng phương pháp dán keo dung môi hoặc nối gioăng, chuyên dụng cho các hệ thống cấp thoát nước công trình và hạ tầng kỹ thuật.
1. Phân loại phụ kiện ống nhựa uPVC Bình Minh thông dụng
Trong thực tế bóc tách khối lượng (BOQ) cơ điện M&E, hệ thống phụ kiện uPVC Bình Minh được chia thành 3 nhóm chức năng chính:
-
Phụ kiện đổi hướng: Gồm Co 90° (cút vuông) bẻ góc vuông và Lơi 45° (chếch) dùng tại các điểm chuyển trục đứng sang ngang để triệt tiêu hiện tượng dội áp và hạn chế nghẹt rác.
-
Phụ kiện phân nhánh: Chữ Tê 90° (tê đều, tê giảm) và Ba chạc xiên 45° (chữ Y) giữ vai trò nhập dòng êm thuận, chống trào ngược đường thoát sàn.
-
Phụ kiện nối thẳng & bảo dưỡng: Nối trơn (măng sông), rắc co tháo lắp nhanh và tê cong kiểm tra (tê thăm có nắp ren bảo trì định kỳ).
Tổng hợp các dòng phụ kiện PVC-U Bình Minh đúc nguyên khối thông dụng cho hệ thống cấp thoát nước
2. Bảng giá phụ kiện PVC-U Bình Minh thông dụng (Hệ Inch – Nối dán keo)
- Dưới đây là đơn giá niêm yết tham khảo cho các phụ kiện đúc nguyên khối (đã bao gồm định mức cơ bản, chưa trừ chiết khấu dự án):
Đơn vị tính: VNĐ/cái
| Đường kính danh nghĩa | Co 90° trơn | Lơi 45° trơn (Chếch) | Tê đều 90° | Nối trơn (Măng sông) | Nắp bít trơn | Chữ Y 45° (Ba chạc xiên) |
| Ø21 (1/2") | 3.500 – 4.200 | 3.500 – 4.000 | 4.600 – 5.500 | 2.500 – 3.200 | 2.200 – 2.800 | — |
| Ø27 (3/4") | 5.200 – 6.300 | 5.000 – 6.000 | 6.800 – 8.200 | 3.600 – 4.500 | 3.200 – 4.000 | — |
| Ø34 (1") | 8.800 – 10.500 | 8.200 – 9.800 | 11.500 – 13.800 | 5.500 – 6.800 | 4.800 – 5.800 | 22.000 – 26.000 |
| Ø42 (1-1/4") | 13.500 – 16.200 | 12.800 – 15.200 | 18.000 – 21.500 | 8.500 – 10.500 | 7.500 – 9.000 | 32.000 – 38.000 |
| Ø49 (1-1/2") | 19.500 – 23.400 | 18.500 – 22.000 | 26.500 – 31.800 | 12.000 – 14.500 | 10.500 – 12.500 | 45.000 – 54.000 |
| Ø60 (2") | 28.500 – 34.200 | 27.000 – 32.400 | 38.500 – 46.200 | 16.500 – 19.800 | 15.000 – 18.000 | 68.000 – 81.600 |
| Ø90 (3") | 68.000 – 81.500 | 62.000 – 74.500 | 92.000 – 110.000 | 38.000 – 45.600 | 32.000 – 38.500 | 155.000 – 186.000 |
| Ø114 (4") | 118.000 – 141.500 | 108.000 – 129.500 | 165.000 – 198.000 | 65.000 – 78.000 | 58.000 – 69.500 | 265.000 – 318.000 |
| Ø168 (6") | 350.000 – 420.000 | 320.000 – 385.000 | 480.000 – 575.000 | 195.000 – 234.000 | 170.000 – 205.000 | 720.000 – 865.000 |
| Ø220 (8") | 780.000 – 935.000 | 710.000 – 850.000 | 1.150.000 – 1.380.000 | 420.000 – 504.000 | 360.000 – 432.000 | 1.650.000 – 1.980.000 |
Ghi chú: Khi lắp đặt đồng bộ tuyến ống, quý khách có thể đối chiếu thêm tại Bảng Giá Ống PVC-U Bình Minh Mới Nhất: Hệ Inch & Hệ Mét để tính toán chuẩn xác tỷ trọng chi phí giữa ống và phụ kiện. Tải ngay Giá Phụ Tùng PVC-U Bình Minh PDF
3. Đơn giá phụ kiện ren đồng, tê thăm và rắc co chuyên dụng
Bên cạnh phụ kiện dán keo thuần nhựa, các mối nối kỹ thuật chuyển tiếp thiết bị sử dụng các dòng phụ kiện sau:
-
Phụ kiện ren thau (Co ren, Nối ren, Tê ren Ø21, Ø27, Ø34):
18.000 – 65.000 đ/cái. Thường dùng tại đầu chờ cấp nước vòi sen, thiết bị vệ sinh. -
Tê cong kiểm tra mặt sau uPVC:
-
Cỡ Ø60:
55.000 – 70.000 đ/cái -
Cỡ Ø90:
125.000 – 155.000 đ/cái -
Cỡ Ø114:
210.000 – 260.000 đ/cái
-
-
Rắc co uPVC (Khớp nối sống):
22.000 – 55.000 đ/cái(Ø21 – Ø34) và95.000 – 165.000 đ/cái(Ø49 – Ø60). -
Phụ kiện gia công cỡ lớn (Hàn nối từ ống D250 đến D630): Gia công theo bản vẽ với cấp áp lực PN6, PN8, PN10, PN16.
Thi công dán keo phụ kiện uPVC Bình Minh cần vát mép 15 độ và cố định mối nối tối thiểu 15-30 giây
4. Kinh nghiệm thi công dán keo phụ kiện uPVC tránh rò rỉ
-
Vát mép đầu ống 15°: Tuyệt đối không để ba-vớ sau khi cắt ống; vát nhẹ cạnh ống để không làm đẩy dồn hoặc tróc lớp keo bên trong lòng phụ kiện.
-
Quét keo đúng tỷ lệ: Quét một lớp mỏng, đều trong lòng phụ kiện và một lớp dày hơn ở đầu ống. Sử dụng đúng keo dán PVC chính hãng của nhà sản xuất.
-
Thao tác đẩy thẳng trục: Đẩy dứt khoát ống vào kịch ngàm phụ kiện, không xoay vặn làm đứt liên kết mạch keo đang đông đặc; giữ chặt tay 15 – 30 giây.
-
Thời gian thử áp: Không dịch chuyển mối nối trong 5 phút đầu và chỉ tiến hành bơm nước thử áp lực hệ thống sau 24 giờ.
Để xem thêm bảng giá đối chiếu các hệ vật tư khác (HDPE, PPR) cho toàn công trình, xem tại Bảng Giá Ống Nhựa Tổng Hợp.
5. Chính sách chiết khấu & Mua phụ kiện PVC Bình Minh tại Gia Hân Group
Là đơn vị phân phối vật tư cấp thoát nước và phụ kiện nhựa chính hãng, Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group cam kết:
-
Đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ), hóa đơn VAT hợp lệ cho công trình.
-
Chiết khấu cạnh tranh theo giá trị đơn hàng BOQ, hỗ trợ giao nhanh tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Long An và các tỉnh miền Tây.
CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP
Trụ sở: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Kho hàng: 265, Đường số 1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Hotline/Zalo: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 09414.90.1313
Email: ghgroup.vn@gmail.com
Website chính thức: https://ongnhuagiahan.com/

