Bảng Giá Ống PPR Bình Minh Mới Nhất: PN10 & PN20
Giá ống PPR Bình Minh dao động từ 18.100 đ/m đến 1.736.500 đ/m (chưa VAT), tương ứng với quy cách đường kính từ D20 đến D200 và chiều dài tiêu chuẩn 4m/cây. Dòng sản phẩm gồm hai cấp áp lực chính:
-
Ống PPR PN10 (SDR11): Độ dày mỏng hơn, giá từ 18.100 đ/m (D20) đến 1.601.400 đ/m (D200), chuyên dùng cho hệ thống cấp nước lạnh sinh hoạt và tưới tiêu.
-
Ống PPR PN20 (SDR6): Độ dày lớn, giá từ 26.700 đ/m (D20) đến 1.736.500 đ/m (D160), tối ưu cho hệ thống dẫn nước nóng chịu nhiệt lên đến 95°C và các tuyến ống chịu áp suất cao.
Ống nhựa PPR Bình Minh chính hãng với dải đường kính D20 đến D200, đạt tiêu chuẩn cấp nước sạch và nước nóng chịu nhiệt
Bảng giá chi tiết ống nhựa PPR Bình Minh chính hãng
- Đơn giá dưới đây áp dụng cho ống nhựa PP-R nguyên sinh (vật liệu Polypropylene Random Copolymer – PP-R 80) sản xuất bởi Nhựa Bình Minh.
| Đường kính (DN) | Quy cách (Đường kính × Độ dày) | Cấp áp lực (PN) | Đơn giá chưa VAT (đ/m) | Đơn giá gồm VAT 8% (đ/m) |
| D20 | 20 × 1,9 mm | PN10 | 18.100 | 19.548 |
| D20 | 20 × 3,4 mm | PN20 | 26.700 | 28.836 |
| D25 | 25 × 2,3 mm | PN10 | 27.500 | 29.700 |
| D25 | 25 × 4,2 mm | PN20 | 47.300 | 51.084 |
| D32 | 32 × 2,9 mm | PN10 | 50.100 | 54.108 |
| D32 | 32 × 5,4 mm | PN20 | 69.100 | 74.628 |
| D40 | 40 × 3,7 mm | PN10 | 67.200 | 72.576 |
| D40 | 40 × 6,7 mm | PN20 | 107.100 | 115.668 |
| D50 | 50 × 4,6 mm | PN10 | 98.500 | 106.380 |
| D50 | 50 × 8,3 mm | PN20 | 166.500 | 179.820 |
| D63 | 63 × 5,8 mm | PN10 | 157.100 | 169.668 |
| D63 | 63 × 10,5 mm | PN20 | 262.800 | 283.824 |
| D75 | 75 × 6,8 mm | PN10 | 219.400 | 236.952 |
| D75 | 75 × 12,5 mm | PN20 | 372.700 | 402.516 |
| D90 | 90 × 8,2 mm | PN10 | 318.400 | 343.872 |
| D90 | 90 × 15,0 mm | PN20 | 543.100 | 586.548 |
| D110 | 110 × 10,0 mm | PN10 | 509.200 | 549.936 |
| D110 | 110 × 18,3 mm | PN20 | 804.200 | 868.536 |
| D125 | 125 × 11,4 mm | PN10 | 630.500 | 680.940 |
| D125 | 125 × 20,8 mm | PN20 | 1.037.000 | 1.119.960 |
| D140 | 140 × 12,7 mm | PN10 | 778.400 | 840.672 |
| D140 | 140 × 23,3 mm | PN20 | 1.308.000 | 1.412.640 |
| D160 | 160 × 14,6 mm | PN10 | 1.058.000 | 1.142.640 |
| D160 | 160 × 26,6 mm | PN20 | 1.736.500 | 1.875.420 |
| D200 | 200 × 18,2 mm | PN10 | 1.601.400 | 1.729.512 |
- Lưu ý: Bảng giá niêm yết tính theo mét dài. Khi tính dự toán cả cây, nhân đơn giá với chiều dài 4 mét. Để tham khảo thêm các dòng ống cấp thoát nước khác, quý khách có thể tra cứu tại Bảng Giá Ống Nhựa.
Tiêu chí kỹ thuật khi chọn mua ống PPR Bình Minh
1. Phân biệt ứng dụng thực tế giữa PN10 và PN20
-
Ống PPR PN10: Phù hợp cho mạng lưới dẫn nước sạch sinh hoạt ở nhiệt độ thường, hệ thống nước làm mát hoặc tưới tiêu nông nghiệp. Việc dùng PN10 cho nước lạnh giúp tiết kiệm đáng kể chi phí vật tư do thành ống mỏng hơn.
-
Ống PPR PN20: Được gia cường độ dày thành ống để chịu áp lực lớn và biên độ nhiệt từ 0°C đến 95°C. Đây là lựa chọn bắt buộc cho đường ống máy nước nóng năng lượng mặt trời, lò hơi, tuyến cấp nước trục đứng tòa nhà cao tầng. Có thể so sánh thêm với quy cách tại bảng giá ống PPR Tiền Phong để cân đối phương án vật tư phù hợp.
2. Kỹ thuật kết nối và phụ kiện đồng bộ
- Hệ thống PPR Bình Minh sử dụng phương pháp nối hàn nhiệt nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 260°C để tạo liên kết đồng chất kín tuyệt đối, loại bỏ hoàn toàn rủi ro rò rỉ tại mối nối so với phương pháp dán keo của ống uPVC. Để đảm bảo độ khít và khả năng chịu áp đồng đều, các khớp nối (co, tê, măng sông, rắc co ren) cần được sử dụng đồng bộ theo Phụ Kiện PPR Bình Minh PN20 chính hãng.
Kết nối hàn nhiệt ở nhiệt độ 260°C đảm bảo độ kín khít và độ bền cơ học cho toàn bộ hệ thống ống PPR Bình Minh
3. Lưu ý khi lắp đặt ngoài trời
- Vật liệu PP-R nhạy cảm với tác động thoái hóa của tia cực tím (UV). Khi đi đường ống ngoài trời hoặc trên mái nhà, bắt buộc phải bọc lớp bảo ôn cách nhiệt hoặc che chắn ánh nắng trực tiếp để duy trì tuổi thọ công trình trên 50 năm.
Quy trình nhận báo giá & chiết khấu dự án tại Gia Hân Group
Mức giá thực tế cho các công trình và đại lý sẽ được áp dụng tỷ lệ chiết khấu thương mại dựa trên khối lượng đơn hàng. Để nhận báo giá chính xác, nhà thầu vui lòng cung cấp đầy đủ thông tin cho Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group:
-
Danh mục đường kính (D20 – D200) và cấp áp lực (PN10 / PN20).
-
Chiều dài ống thực tế (mét hoặc số lượng cây 4m).
-
Bảng bóc tách phụ kiện hàn nhiệt đi kèm (nối thẳng, co 90°, tê đều, phụ kiện ren đồng).
-
Địa điểm giao nhận hàng tại TP.HCM hoặc các tỉnh lân cận.
Quý khách hàng cần so sánh giá với Tiền Phong để cân nhắc kinh phí trước khi mua hàng xem ngay tại đây: Bảng giá ống PPR Tiền Phong – PN10, PN16, PN20, PN25
CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP
Trụ sở: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Kho hàng: 265, Đường số 1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Hotline/Zalo: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 09414.90.1313
Email: ghgroup.vn@gmail.com
Website chính thức: https://ongnhuagiahan.com/

