- Thông Số Ống HDPE D20 Đệ Nhất
- Bảng Giá Ống HDPE D20 Đệ Nhất
- Quy Cách & Kích Thước Kỹ Thuật
- Đặc Điểm & Cấu Tạo
- Ứng Dụng Thực Tế Của Ống HDPE D20 Đệ Nhất
- Hướng Dẫn Chọn Đúng Cấp PN
- Hướng Dẫn Lắp Đặt & Kết Nối Phụ Kiện
- So Sánh & Phân Biệt Các Cấp D20
- Tiêu Chuẩn Sản Xuất & Chứng Từ Đi Kèm
- Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D20 Đệ Nhất
- 1. Ống HDPE D20 Đệ Nhất có những cấp áp lực nào?
- 2. Ống HDPE D20 PN16 Đệ Nhất dày bao nhiêu?
- 3. Ống HDPE D20 PN20 Đệ Nhất dày bao nhiêu?
- 4. Ống HDPE D20 PN12.5 dày bao nhiêu?
- 5. Ống HDPE D20 có cấp áp lực PN10 không?
- 6. D20 có phải là đường kính trong 20 mm không?
- 7. Ống HDPE D20 Đệ Nhất sản xuất theo tiêu chuẩn nào?
- 8. Giá ống HDPE D20 Đệ Nhất được tính theo mét hay theo cuộn?
- Hướng Dẫn Nhận Báo Giá & Đặt Hàng
Cuộn ống HDPE D20 Đệ Nhất PE100 thực tế tại kho Gia Hân với thông số kỹ thuật rõ nét trên thân ống
Thông Số Ống HDPE D20 Đệ Nhất
- Bảng tổng hợp nhanh các chỉ số kỹ thuật cơ bản của dòng Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất cỡ danh nghĩa D20:
| Thuộc tính | Thông số chuẩn hóa |
|---|---|
| Thương hiệu | Nhựa Đệ Nhất |
| Nhà sản xuất | Công ty TNHH Hóa Nhựa Đệ Nhất |
| Vật liệu | Hợp chất Polyethylene PE100 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa (OD / D) | 20 mm (phi 20) |
| Cấp áp lực làm việc (PN) | PN12.5 – PN16 – PN20 |
| Tỷ lệ kích thước chuẩn (SDR) | SDR13.6 – SDR11 – SDR9 |
| Chiều dày thành ống (e) | 1,8 mm – 2,0 mm – 2,3 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 7305-2:2008 / ISO 4427-2:2007 |
| Phương thức kết nối phổ biến | Nối phụ kiện cơ học siết ren / hàn lồng / phụ kiện chuyên dụng OD 20 mm |
Bảng Giá Ống HDPE D20 Đệ Nhất
- Bảng giá niêm yết chính thức dòng PE100 do Nhựa Đệ Nhất ban hành (áp dụng cho khu vực miền Nam từ Quảng Trị, có hiệu lực từ ngày 25/07/2026):
| Quy cách | Cấp áp lực | Giá niêm yết trước VAT | Giá thanh toán (Gồm VAT) |
|---|---|---|---|
| Ø20 × 1,8 mm | PN12.5 | 7.900 đ/m | 8.532 đ/m |
| Ø20 × 2,0 mm | PN16 | 8.700 đ/m | 9.396 đ/m |
| Ø20 × 2,3 mm | PN20 | 10.200 đ/m | 11.016 đ/m |
- Lưu ý từ nhà phân phối: Đây là đơn giá niêm yết từ nhà sản xuất tính theo mét dài. Mức giá này chưa phải là giá bán thực tế sau chiết khấu. Đơn vị phân phối Gia Hân sẽ căn cứ vào khối lượng mét đặt mua, địa điểm giao nhận và điều kiện thanh toán để áp dụng mức chiết khấu thương mại tối ưu nhất tại thời điểm báo giá. Quý khách có thể xem thêm biểu giá các kích thước khác tại Bảng Giá Ống HDPE Đệ Nhất D20–D1200.
Quy Cách & Kích Thước Kỹ Thuật
Bảng quy cách ống HDPE Đệ Nhất, dải sản phẩm D20 được phân định rõ ràng giữa các cấp PN và SDR:
| Đường kính ngoài (OD) | Cấp áp lực (PN) | Tỷ lệ chuẩn (SDR) | Độ dày thành ống (e) |
|---|---|---|---|
| 20 mm | PN12.5 | SDR13.6 | 1,8 mm |
| 20 mm | PN16 | SDR11 | 2,0 mm |
| 20 mm | PN20 | SDR9 | 2,3 mm |
Sơ đồ quy chuẩn kỹ thuật thể hiện tương quan giữa PN, SDR và độ dày ống D20 Đệ Nhất.
D20 Đệ Nhất có những PN và SDR nào?
Ống HDPE 20mm Đệ Nhất PE100 chỉ gồm 3 cấp:
-
PN12.5: SDR13.6 với độ dày thành ống danh nghĩa đạt 1,8 mm.
-
PN16: SDR11 với độ dày thành ống danh nghĩa đạt 2,0 mm.
-
PN20: SDR9 với độ dày thành ống danh nghĩa đạt 2,3 mm.
D20 và Phi 20 có nghĩa là gì?
- Ký hiệu D20 hay phi 20 (Ø20) thể hiện đường kính ngoài danh nghĩa (Outside Diameter – OD) là 20 mm, không phải đường kính trong (ID). Vì đường kính ngoài là hằng số cố định, nên khi tăng độ dày thành ống để tăng cấp áp lực PN, đường kính thông thủy lòng trong của ống sẽ giảm bớt.
D20 có PN10 không?
- Theo hồ sơ kỹ thuật và biểu giá PE100 đang lưu hành của Nhựa Đệ Nhất, cỡ ống D20 không có cấp áp lực PN10. Dải sản phẩm D20 chính thức bắt đầu từ PN12.5. Các đơn vị lập hồ sơ thầu cần lưu ý điểm này để không thiết kế sai mã vật tư thực tế.
Đặc Điểm & Cấu Tạo
Ống HDPE D20 Đệ Nhất được định hình đùn nhiệt liên tục từ hợp chất hạt nhựa PE100 chất lượng cao:
-
Cấu trúc đồng nhất: Thân ống có mật độ vật liệu đồng đều, thành ống nhẵn bóng giúp giảm hệ số ma sát dòng chảy và hạn chế bám cặn hữu cơ trong suốt quá trình truyền dẫn.
-
Độ dẻo dai cơ học: Nhờ đặc tính của PE100, ống chịu được các tác động uốn nắn tự nhiên theo địa hình, hạn chế nứt gãy khi có tải trọng đất bên trên hoặc biến động nền móng công trình.
-
Cơ chế chịu áp lực: Khả năng kháng áp lực bên trong của ống tỷ lệ thuận với chiều dày thành ống e. Cấp PN20 dày 2,3 mm cho kết cấu vững chắc nhất trước các xung lực áp suất đột ngột.
Cận cảnh kiểm tra chiều dày thành ống HDPE D20 bằng thước kẹp cơ khí tại công trình
Ứng Dụng Thực Tế Của Ống HDPE D20 Đệ Nhất
Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong mạng lưới truyền dẫn áp lực quy mô nhỏ:
-
Tuyến ống cấp nước sinh hoạt: Lắp đặt tuyến ống nhánh đưa nước sạch từ mạng lưới chính vào cụm đồng hồ đo nước hộ tiêu thụ.
-
Nhánh phân phối nội khu: Dẫn nước cấp áp lực bên trong các khu dân cư, trang trại, khu công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
-
Mạng lưới tưới nông nghiệp: Tuyến ống phân nhánh chính trong các hệ thống tưới phun mưa, tưới nhỏ giọt đòi hỏi độ bền ngoài trời và khả năng chịu áp ổn định.
-
Tuyến ống kỹ thuật: Dẫn chất lỏng chuyên dụng phù hợp với các thông số thiết kế được cơ quan chuyên môn thẩm định.
Hướng Dẫn Chọn Đúng Cấp PN
Không chọn cấp áp lực chỉ dựa trên loại hình công trình đơn giản; người thiết kế và mua hàng cần tính toán theo chuỗi liên kết thủy lực:
Áp suất vận hành → Cột áp máy bơm → Tổn thất dọc đường → Chênh cao địa hình → Xung áp / Búa nước → Nhiệt độ → Hệ số an toàn → Chọn PN/SDR
Chọn PN12.5 (SDR13.6 – dày 1,8 mm): Phù hợp khi áp suất công tác tuyến ống ở mức thấp, lưu lượng dòng chảy đều đặn, không có biến động áp lực đột ngột từ máy bơm, giúp tối ưu hóa chi phí vật tư.
-
Chọn PN16 (SDR11 – dày 2,0 mm): Là cấp áp lực tiêu chuẩn công trình, chịu được áp lực danh định 16 bar. Thích hợp cho phần lớn mạng lưới cấp nước sạch đô thị và tuyến ống có lắp van ngắt nhanh.
-
Chọn PN20 (SDR9 – dày 2,3 mm): Ưu tiên sử dụng tại các vị trí đầu nguồn máy bơm tăng áp, khu vực chênh cao lớn hoặc tuyến ống tiềm ẩn xung lực búa nước.
Lưu ý nâng cỡ ống: Nếu tính toán thủy lực cho thấy lưu lượng yêu cầu vượt quá khả năng truyền tải của cỡ D20 (gây tổn thất áp quá mức do vận tốc dòng chảy quá cao), nhà thầu nên đối chiếu chuyển đổi sang tuyến ống HDPE D25 Đệ Nhất hoặc ống HDPE D32 Đệ Nhất thay vì cố nâng cấp PN của D20.
Hướng Dẫn Lắp Đặt & Kết Nối Phụ Kiện
Để đảm bảo tuyến ống D20 vận hành an toàn, quy trình thi công cần tuân thủ các nguyên tắc:
-
Kiểm tra độ tương thích: Sử dụng đúng phụ kiện HDPE Đệ Nhất có kích cỡ danh nghĩa khớp chính xác với đường kính ngoài OD 20 mm.
-
Cấp áp lực phụ kiện: Cấp áp lực PN của phụ kiện (măng sông, co, tê, đai khởi thủy) phải bằng hoặc cao hơn cấp áp lực của ống D20 lắp đặt.
-
Cắt và làm sạch đầu ống: Sử dụng kéo cắt ống chuyên dụng để bề mặt cắt vuông góc 90 độ, vát mép nhẹ và vệ sinh sạch cát bụi bám trên thân ống.
-
Đấu nối thiết bị: Khi nối ống D20 vào van khóa, đồng hồ đo nước hoặc đường ống kim loại, sử dụng đầu chuyển ren phù hợp.
-
Thao tác thi công: Thực hiện siết chặt đai ốc phụ kiện ren cơ học đúng kỹ thuật theo tài liệu cách nối ống HDPE của nhà sản xuất, tuyệt đối không dùng lực vặn quá đà làm biến dạng thân ống.
Kết nối ống HDPE D20 với phụ kiện cơ học siết ren và phụ kiện hàn lồng trong đảm bảo kín nước tuyệt đối
So Sánh & Phân Biệt Các Cấp D20
- Bảng đối chiếu kỹ thuật giúp nhà thầu không nhầm lẫn giữa các quy cách D20 trên công trường:
| Tiêu chí | D20 PN12.5 | D20 PN16 | D20 PN20 |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ chuẩn SDR | SDR13.6 | SDR11 | SDR9 |
| Độ dày danh nghĩa | 1,8 mm | 2,0 mm | 2,3 mm |
| Đường kính trong (ID) | Rộng nhất | Trung bình | Nhỏ nhất |
| Khả năng chịu xung áp | Mức tiêu chuẩn cơ bản | Tốt | Tối ưu nhất |
| Kiểm tra trước khi chọn | Áp vận hành, tính toán thiết kế | Áp vận hành, xung áp mạng lưới | Áp vận hành, xung áp búa nước |
Tiêu Chuẩn Sản Xuất & Chứng Từ Đi Kèm
Ống HDPE D20 do Nhựa Đệ Nhất sản xuất đáp ứng đầy đủ hệ quy chuẩn kỹ thuật:
-
Tiêu chuẩn chất lượng: Phù hợp chứng nhận TCVN 7305-2:2008 và tiêu chuẩn quốc tế ISO 4427-2:2007 đối với hệ thống ống nhựa Polyethylene dùng cho mục đích cấp nước.
-
Hồ sơ nghiệm thu: Khi cung cấp cho dự án, hàng hóa đi kèm đầy đủ phiếu xuất xưởng kiểm định chất lượng, xác nhận nguồn gốc từ Công ty TNHH Hóa Nhựa Đệ Nhất theo đúng quy định hiện hành.
Các cuộn ống HDPE D20 Đệ Nhất PE100 được bảo quản và đóng gói tiêu chuẩn tại kho hàng Gia Hân sẵn sàng vận chuyển đến công trình
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D20 Đệ Nhất
1. Ống HDPE D20 Đệ Nhất có những cấp áp lực nào?
Theo công bố của hãng, dòng PE100 D20 có 3 cấp áp lực danh nghĩa: PN12.5, PN16 và PN20.
2. Ống HDPE D20 PN16 Đệ Nhất dày bao nhiêu?
Ống HDPE D20 PN16 Đệ Nhất có chiều dày thành ống danh nghĩa là 2,0 mm (chuẩn SDR11).
3. Ống HDPE D20 PN20 Đệ Nhất dày bao nhiêu?
Ống HDPE D20 PN20 Đệ Nhất có chiều dày thành ống danh nghĩa là 2,3 mm (chuẩn SDR9).
4. Ống HDPE D20 PN12.5 dày bao nhiêu?
Ống HDPE D20 PN12.5 Đệ Nhất có chiều dày thành ống danh nghĩa là 1,8 mm (chuẩn SDR13.6).
5. Ống HDPE D20 có cấp áp lực PN10 không?
Không. Bảng kỹ thuật và biểu giá PE100 hiện hành của Nhựa Đệ Nhất không có cấp áp lực PN10 cho quy cách D20.
6. D20 có phải là đường kính trong 20 mm không?
Không. Chỉ số 20 mm là đường kính ngoài (OD). Đường kính trong thực tế sẽ thay đổi phụ thuộc vào độ dày của từng cấp PN.
7. Ống HDPE D20 Đệ Nhất sản xuất theo tiêu chuẩn nào?
Sản phẩm được sản xuất và thử nghiệm phù hợp hệ tiêu chuẩn TCVN 7305-2:2008 và ISO 4427-2:2007.
8. Giá ống HDPE D20 Đệ Nhất được tính theo mét hay theo cuộn?
Bảng giá hãng công bố đơn giá chuẩn theo mét dài (đ/m). Khi cung cấp nguyên cuộn, giá trị thanh toán sẽ bằng đơn giá mét nhân với tổng số mét thực tế của cuộn ống.
Hướng Dẫn Nhận Báo Giá & Đặt Hàng
Để nhận báo giá chiết khấu dự án chính xác và nhanh chóng từ Gia Hân, quý khách vui lòng gửi yêu cầu theo đúng cấu trúc:
Đệ Nhất + PE100 + D20 + PN/SDR + Độ dày + Số mét + Phụ kiện + Địa điểm giao + VAT
-
Ví dụ: "Chào Gia Hân, cần báo giá 1.500m ống HDPE Đệ Nhất D20 PE100, PN16 (SDR11, dày 2,0 mm), kèm 20 nối thẳng D20, giao hàng tại TP. Biên Hòa, Đồng Nai, báo giá có VAT."
Quý khách cũng có thể tìm hiểu thêm các dòng sản phẩm Ống Nhựa HDPE Đệ Nhất khác phục vụ cho toàn bộ hệ thống thoát nước và cấp nước công trình.
[Nhận Báo Giá D20 Theo PN] • [Kiểm Tra Quy Cách Trước Khi Đặt]
Tác Giả & Biên Soạn
-
Nguồn dữ liệu: Bảng quy cách kỹ thuật sản phẩm & Bảng giá niêm yết chính thức Công ty TNHH Hóa Nhựa Đệ Nhất (áp dụng từ 25/07/2026).
-
Biên tập & Kiểm soát kỹ thuật: Ban Kỹ Thuật Vật Tư – Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group
-
Ngày cập nhật: Tháng 10/2026.





Xem thêm