Giá Ống PVC-U D110 Tiền Phong Mới Nhất

108.324đ

OC110TP

Ống PVC-U D110 Tiền Phong có đường kính ngoài danh nghĩa 110 mm, sản xuất từ vật liệu polyvinyl chloride không hóa dẻo theo tiêu chuẩn ISO 1452-2 và TCVN 8491-2. Giá ống D110 niêm yết tại Gia Hân dao động từ 66.900 đ/m đến 357.800 đ/m (chưa VAT) tùy độ dày thành ống (e): từ 1,9 mm đến 12,3 mm. và cấp áp lực (PN4 đến PN25). Sản phẩm gồm hai dạng kết nối: nong trơn dán keo (dài 4 m/cây) và nong gioăng cao su (dài 5 m/cây), ứng dụng chính cho tuyến thoát nước trục đứng và đường ống cấp nước có áp.


Còn hàng

Ống PVC-U D110 Tiền Phong và đầu nong của sản phẩm

Ống PVC-U D110 Tiền Phong chính hãng với đầu nong tiêu chuẩn phục vụ cấp thoát nước

Thông số ống PVC-U D110 Tiền Phong

  • Đường kính ngoài danh nghĩa (DN/OD): 110 mm (chuẩn mét ISO).

  • Vật liệu: Hợp chất PVC không hóa dẻo (PVC-U / uPVC).

  • Hệ số thiết kế danh định: C = 2,5.

  • Cấp áp lực phổ biến (PN): PN4, PN5, PN6, PN8, PN10, PN12,5, PN16, PN25.

  • Độ dày thành ống danh nghĩa (e): 1,9 mm – 12,3 mm.

  • Kiểu liên kết: Nong trơn (dán keo chuyên dụng) hoặc nong gioăng cao su.

  • Chiều dài xuất xưởng: 4 m/cây (nong trơn) hoặc 5 m/cây (nong gioăng).

  • Tiêu chuẩn tham chiếu: ISO 1452-2:2009, TCVN 8491-2:2011.

Bảng giá ống PVC-U D110 Tiền Phong theo từng quy cách

Dưới đây là bảng giá bán lẻ tham khảo của ống PVC-U D110 Tiền Phong đang công bố trên hệ thống phân phối Gia Hân (dữ liệu đối chiếu: 05/10/2026). Đơn vị tính: đồng/mét (đ/m). Cột giá có thuế tương ứng mức tính toán cộng 8% VAT.

Đơn giá ống PVC-U D110 Tiền Phong

Quy cách Độ dày e (mm) Cấp áp lực PN (bar) Đơn giá chưa VAT (đ/m) Đơn giá gồm VAT (đ/m)
D110 (*) 1,9 — 66.900 72.252
D110 (*) 2,2 4 75.600 81.648
D110 2,7 5 88.100 95.148
D110 3,2 6 100.300 108.324
D110 4,2 8 140.400 151.632
D110 5,3 10 168.100 181.548
D110 6,6 12,5 207.500 224.100
D110 8,1 16 251.500 271.620
D110 (*) 12,3 25 357.800 386.424

Ghi chú tra cứu:

Quy cách và kích thước chuẩn C=2,5

Thông số ống D110 được kiểm soát nghiêm ngặt theo hệ số thiết kế C = 2,5

Tương quan PN, SDR và độ dày danh nghĩa (C=2,5)

Cấp áp lực Tỷ số kích thước SDR Độ dày danh nghĩa e (mm)
PN4 SDR51 2,2
PN5 SDR41 2,7
PN6 SDR33 3,2
PN8 SDR26 4,2
PN10 SDR21 5,3
PN12,5 SDR17 6,6
PN16 SDR13,6 8,1

Quy ước kỹ thuật: D110 là đường kính ngoài danh nghĩa (OD = 110mm), không phải đường kính lòng trong. Đường kính trong danh định (ID) được ước lượng sơ bộ qua công thức:

ID = D - 2e

  • D110 × 3,2 mm (PN6): ID = 110 - (2 x 3,2) = 103,6mm

  • D110 × 5,3 mm (PN10): ID = 110 - (2 x 5,3) = 99,4mm

    Chi tiết dải kích thước các hệ ống khác xem tại Quy cách ống PVC-U Tiền Phong.

Mặt cắt và vị trí đo độ dày ống PVC-U D110

Minh họa tiết diện mặt cắt và phương pháp kiểm tra chiều dày thành ống danh nghĩa

Đặc điểm và cấu tạo ống D110 Tiền Phong

  1. Vật liệu hạt nhựa PVC-U: Polyvinyl chloride không chứa chất làm dẻo (unplasticized), đảm bảo độ cứng vững, khả năng chịu va đập cơ học tốt, chống ăn mòn hóa chất và không bị oxy hóa bởi môi trường nước thải hay đất nhiễm phèn.

  2. Bề mặt thủy lực láng mịn: Hệ số ma sát lòng trong rất nhỏ (n ≈ 0,009), hạn chế đóng cặn bám, tối ưu hóa lưu lượng dòng chảy và hạn chế tình trạng tắc nghẽn cục bộ.

  3. Kết cấu đầu nong đồng bộ: Đầu nong trơn và đầu nong gioăng được gia nhiệt định hình trực tiếp tại nhà máy, tạo góc vát chuẩn xác giúp thao tác vào ống êm và triệt tiêu nguy cơ xô lệch mối nối.

Ứng dụng thực tế theo cấp áp lực

  • Hệ thống thoát nước trọng lực (không áp): Trục thoát nước mưa ban công, thoát nước thải đứng trong các tòa nhà cao tầng hoặc ống gom ngầm khu đô thị thường chọn cấp độ dày mỏng như PN4 (2,2mm), PN5 (2,7mm) hoặc PN6 (3,2mm) để tối ưu chi phí vật tư và giảm tải trọng treo giá đỡ.

  • Hệ thống dẫn nước có áp lực: Tuyến cấp nước sau trạm bơm tăng áp, đường ống phân phối nước sạch đô thị yêu cầu chịu tải áp lực vận hành liên tục từ PN8 (4,2mm), PN10 (5,3mm) đến PN16 (8,1mm).

  • Lưu ý nhiệt độ: Cấp áp lực danh nghĩa $PN$ được xác định ở nhiệt độ chuẩn $20^\circ\text{C}$. Khi dẫn lưu chất có nhiệt độ cao hơn, khả năng chịu áp của ống PVC-U sẽ suy giảm theo tỷ lệ khuyến nghị của nhà sản xuất.

Hướng dẫn lựa chọn quy cách và phụ kiện đồng bộ

  1. Chọn đúng cấp áp suất làm việc: Tuyệt đối không chọn PN sát với áp lực làm việc của bơm. Bắt buộc tính toán dự phòng hiện tượng búa nước (va đập thủy lực) khi đóng mở van đột ngột.

  2. Chọn đúng kiểu đầu nối:

    • Nong trơn: Ưu tiên cho các vị trí thi công ống lộ thiên, trục kỹ thuật thẳng đứng, các điểm đấu nối phức tạp cần cắt ngắn linh hoạt.

    • Nong gioăng: Khuyên dùng cho đường ống đi ngầm qua các vùng đất có nguy cơ lún nhẹ hoặc tuyến ống dài cần khả năng tự bù giãn nở nhiệt.

  3. Phụ kiện cùng hệ kích thước: Các phụ kiện co, lơ, tê, nối thẳng, côn giảm bắt buộc phải dùng chuẩn D110 hệ mét. Tra cứu mã phụ kiện tương thích tại danh mục Phụ kiện PVC Tiền Phong.

Ống PVC-U D110 và phụ kiện đúng kích thước đầu nối

Lắp đặt đồng bộ ống D110 với phụ kiện cùng cấp áp lực để đảm bảo kín nước

Hướng dẫn thi công lắp đặt chuẩn kỹ thuật

  • Phương pháp dán keo (đầu nong trơn):

    • Làm sạch hoàn toàn bụi đất, dầu mỡ và hơi ẩm tại đầu dương và mặt trong đầu nong.

    • Đánh dấu chiều sâu lồng ống.

    • Thoa đều một lớp keo dán PVC Tiền Phong mỏng lên hai mặt tiếp xúc, đẩy nhanh đầu ống vào hết chiều sâu đánh dấu và giữ cố định khoảng 20–30 giây để tránh tụt mối nối. Lau sạch keo thừa bên ngoài.

  • Phương pháp lắp gioăng cao su:

    • Vệ sinh sạch rãnh chứa gioăng và bề mặt gioăng. Đặt gioăng cao su đúng chiều vào rãnh.

    • Vát mép đầu dương khoảng 15° và thoa chất bôi trơn chuyên dụng (không dùng dầu khoáng gây mục cao su).

    • Căn thẳng tim ống và dùng đòn bẩy hoặc kích chuyên dụng để đẩy đầu ống vào đến vạch giới hạn.

Phân biệt ống PVC-U D110 và D114 Tiền Phong

Sự nhầm lẫn giữa ống D110 và D114 xảy ra phổ biến do thói quen gọi chung là "ống phi 110" hoặc "ống 4 inch". Đây là hai hệ sản phẩm riêng biệt.

So sánh ống D110 và D114

Tiêu chuẩn so sánh Ống PVC-U D110 Ống PVC-U D114
Đường kính ngoài thực tế 110 mm 114 mm
Hệ quy chuẩn Hệ mét (chuẩn ISO / TCVN) Hệ inch (chuẩn BS / phổ biến miền Nam)
Sai lệch hình học Nhỏ hơn 4 mm ở đường kính ngoài Lớn hơn 4 mm ở đường kính ngoài
Phụ kiện lắp đặt Bắt buộc dùng co, tê, măng sông D110 Bắt buộc dùng co, tê, măng sông D114
Khả năng đấu nối trực tiếp Không lắp vừa phụ kiện D114 Không lắp vừa phụ kiện D110

Khuyến cáo thi công: Không dùng nhiệt lửa để nong ép hai hệ ống này vào nhau vì sẽ làm thoái hóa cấu trúc nhựa, gây giòn gãy và xì hở mối nối. Nếu công trình dùng hệ ống D114, tham khảo thông số và báo giá riêng tại: Giá ống PVC-U D114 Tiền Phong.

So sánh đường kính ngoài danh nghĩa của ống PVC D110 và D114

Đường kính ngoài D110 (110 mm) và D114 (114 mm) chênh nhau 4 mm, không lắp lẫn phụ kiện

Tiêu chuẩn sản xuất và hồ sơ chứng từ công trình

Ống PVC-U D110 Tiền Phong được kiểm định chất lượng theo các chứng nhận công bố của hãng:

  • Hệ thống tiêu chuẩn: Phù hợp hoàn toàn với tiêu chuẩn quốc tế ISO 1452:2009 (phần 2: ISO 1452-2) và tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8491:2011 (phần 2: TCVN 8491-2).

  • Tài liệu tham chiếu: Xem đầy đủ biểu mẫu kỹ thuật tại Catalogue ống PVC Tiền Phong.

  • Hồ sơ nghiệm thu giao nhận: Mỗi lô hàng phục vụ công trình dự án đều có thể cung cấp chứng chỉ xuất xưởng, phiếu kiểm định chất lượng tương ứng theo hợp đồng đặt hàng từ Gia Hân.

Ký hiệu đường kính và cấp áp lực trên ống PVC-U D110 Tiền Phong

Ký hiệu in trên thân ống chứng thực thương hiệu, đường kính D110, độ dày và tiêu chuẩn sản xuất


Câu hỏi thường gặp về ống PVC-U D110 Tiền Phong (FAQ)

1. Ống PVC-U D110 Tiền Phong bao nhiêu tiền một mét?

  • Theo bảng giá niêm yết tham khảo tại Gia Hân, đơn giá dao động từ 66.900 đ/m đến 357.800 đ/m (chưa VAT) tùy theo độ dày (e = 1,9mm đến 12,3mm) và cấp áp lực (PN4 đến PN25). Khách hàng mua số lượng lớn cho công trình sẽ nhận được mức chiết khấu thương mại riêng.

2. Một cây ống D110 Tiền Phong dài bao nhiêu mét và giá bao nhiêu?

  • Chiều dài cây tiêu chuẩn là 4 m đối với ống nong trơn (dán keo) hoặc 5 m đối với ống nong gioăng. Giá trọn một cây bằng đơn giá mét nhân với chiều dài thực tế của cây (4 m hoặc 5 m), sau đó tính thêm thuế VAT theo quy định.

3. Ống D110 Tiền Phong PN6 và PN10 dày bao nhiêu mm?

  • Theo bảng thông số hệ số thiết kế C = 2,5 trong catalogue Tiền Phong, ống D110 PN6 có độ dày danh nghĩa là 3,2 mm (SDR33), trong khi ống D110 PN10 có độ dày danh nghĩa là 5,3 mm (SDR21).

4. Quy cách ống D110 dày 1,9 mm có phải là PN3 không?

  • Trên biểu giá niêm yết của Gia Hân, dòng D110 × 1,9 mm không ghi chú cấp áp lực PN. Bảng tra $C = 2,5$ của nhà sản xuất cũng không có quy cách 1,9 mm. Do đó không tự ý quy kết đây là cấp PN3 mà cần kiểm tra trực tiếp dòng in trên thân ống thực tế hoặc phiếu xuất xưởng.

5. Ống D110 và D114 có dùng chung phụ kiện được không?

  • Không. Đường kính ngoài của D110 là 110 mm, còn D114 là 114 mm. Độ chênh 4 mm khiến hai hệ ống này không thể lắp vừa đầu nối của nhau nếu không sử dụng phụ kiện chuyển hệ chuyên dụng.

6. Ống D110 có đường kính lòng trong là 110 mm đúng không?

  • Không đúng. 110 mm là đường kính ngoài danh nghĩa (OD). Đường kính trong thực tế nhỏ hơn và phụ thuộc vào chiều dày thành ống (ví dụ ống dày 3,2 mm có lòng trong khoảng 103,6 mm; ống dày 5,3 mm có lòng trong khoảng 99,4 mm).

7. Tuyến ống sau máy bơm nên chọn D110 cấp áp lực nào?

  • Tuyến ống có bơm áp lực bắt buộc phải chọn theo áp suất đẩy danh định của bơm, chiều cao cột áp và hệ số an toàn chống búa nước trong hồ sơ thiết kế cơ điện (MEP), thông thường là từ PN8, PN10 hoặc PN16.

8. Muốn nhận báo giá ống D110 tại Gia Hân cần cung cấp những thông tin gì?

  • Quý khách cần gửi quy cách độ dày hoặc PN, số mét hoặc số cây, kiểu đầu nong (trơn hay gioăng), phụ kiện kèm theo và địa chỉ giao hàng để nhận báo giá chiết khấu chính xác nhất.

Báo giá và đặt hàng ống PVC-U D110 Tiền Phong tại Gia Hân

  • Để nhận bảng báo giá chiết khấu sát nhất theo khối lượng đơn hàng, quý khách vui lòng đối chiếu danh mục thông tin dưới đây và gửi về Gia Hân Group:

Thông tin cần cung cấp để nhận báo giá

Trường dữ liệu Nội dung cần cung cấp
Quy cách ống Độ dày e (mm) hoặc cấp áp lực PN cụ thể (Ví dụ: D110 × 3,2 mm PN6)
Hệ số thiết kế C = 2,5 (hoặc yêu cầu hồ sơ dự án riêng)
Kiểu đầu nối Đầu nong trơn (dán keo) hay đầu nong gioăng cao su
Chiều dài cây Cây 4 m (nong trơn) hoặc cây 5 m (nong gioăng)
Khối lượng đặt Tổng số mét (m) hoặc tổng số cây
Phụ kiện đồng bộ Chủng loại và số lượng co, tê, van, keo dán đi kèm
Nơi giao hàng Địa chỉ công trình tại TP.HCM hoặc các tỉnh để điều phối xe tải/xe cẩu
Yêu cầu chứng từ Hóa đơn GTGT, chứng chỉ xuất xưởng, hồ sơ kiểm định lô hàng

NHẬN BÁO GIÁ D110 THEO QUY CÁCH

Cần báo giá ống PVC-U D110 Tiền Phong? Gửi bảng khối lượng hoặc ảnh ký hiệu trên ống, kèm số lượng và địa điểm giao hàng.

Hotline hỗ trợ: 0944.90.1414 - 0944.90.1616 - 0914.90.1313

Gửi yêu cầu trực tuyến: Liên hệ Gia Hân nhận báo giá

Tác Giả & Biên Soạn

  • Nguồn dữ liệu kỹ thuật:

    • Bảng giá niêm yết hệ mét PVC Tiền Phong trên hệ thống Gia Hân.

    • Catalogue kỹ thuật ống PVC-U Tiền Phong (C=2,5).

    • Giấy chứng nhận công bố hợp chuẩn ống uPVC Tiền Phong theo ISO 1452-2:2009 và TCVN 8491-2:2011.

  • Đơn vị phân phối và đối soát nội dung: Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group (Nhà phân phối vật tư cấp thoát nước hạ tầng và dân dụng).

  • Ngày kiểm tra đối chiếu dữ liệu: 05/10/2026.

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng