- Thông số kỹ thuật ống PVC-U D49 Tiền Phong
- Bảng giá ống PVC-U D49 Tiền Phong
- Quy cách và kích thước
- Đặc điểm và cấu tạo
- Ứng dụng thực tế
- Cách chọn đúng quy cách ống D49
- Lưu ý lắp đặt và thi công
- Phân biệt ống PVC-U D49 (Hệ Inch) và D48 (Hệ Mét)
- Tiêu chuẩn sản xuất và hồ sơ chứng từ
- Hình ảnh nhận diện sản phẩm
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
- Liên hệ tư vấn và gửi yêu cầu báo giá
- Nguồn tài liệu – Người kiểm tra – Ngày cập nhật
Ống nhựa PVC-U D49 Tiền Phong hệ inch tiêu chuẩn BS 3505 với đầu nong dán keo tiện lợi
Thông số kỹ thuật ống PVC-U D49 Tiền Phong
| Thông số | Giá trị / Điều kiện xác định |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống nhựa PVC-U D49 (Phi 49) |
| Thương hiệu sản xuất | Nhựa Thiếu niên Tiền Phong |
| Vật liệu chế tạo | Nhựa Polyvinyl Clorua không hóa dẻo (Unplasticized Polyvinyl Chloride - PVC-U) |
| Đường kính ngoài danh nghĩa (Dn) | 49 mm (sai số theo tiêu chuẩn hệ inch) |
| Hệ quy cách | Hệ Inch (chuẩn BS) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | BS 3505:1968 / BS EN ISO 1452-2:2009 |
| Dải độ dày thành ống (e) | 1,45 mm – 1,90 mm – 2,40 mm – 2,50 mm – 3,00 mm |
| Cấp áp lực danh nghĩa (PN) | PN 5 bar, PN 8 bar, PN 9 bar, PN 12 bar (tại nhiệt độ 20°C) |
| Chiều dài cây tiêu chuẩn | 4,0 mét/cây (đã bao gồm phần đầu nong) |
| Kiểu đầu nối | Đầu nong trơn dán keo |
| Nhiệt độ chất lỏng cho phép | 0°C đến 45°C (áp lực giảm dần khi nhiệt độ làm việc trên 25°C) |
| Màu sắc nhận diện | Màu xám tro đặc trưng, in chữ thông số dọc thân ống |
Bảng giá ống PVC-U D49 Tiền Phong
- Bảng dưới đây tổng hợp đơn giá niêm yết từ nhà sản xuất cho các quy cách độ dày của ống PVC-U D49 Tiền Phong:
| Cỡ ống | Độ dày thành ống (mm) | Cấp áp lực (PN) | Đơn vị tính | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá gồm VAT 8% (VNĐ/m) | Đơn giá cây 4m gồm VAT (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D49 | 1,45 | PN 5 | Mét | 18.727 | 20.600 | 82.400 |
| D49 | 1,90 | PN 8 | Mét | 24.273 | 26.700 | 106.800 |
| D49 | 2,40 | PN 9 | Mét | 31.000 | 34.100 | 136.400 |
| D49 | 2,50 | PN 9 – 10 | Mét | 34.300 | 37.730 | 150.920 |
| D49 | 3,00 | PN 12 | Mét | 38.636 | 42.500 | 170.000 |
-
Nguồn dữ liệu: Dựa theo bảng giá niêm yết hiện hành của Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong và cập nhật tại mục Bảng giá ống PVC Tiền Phong.
-
Điều kiện thanh toán & Vận chuyển: Đơn giá niêm yết tại kho, chưa trừ chiết khấu thương mại theo giá trị đơn hàng.
-
Chính sách chiết khấu: Khách hàng công trình và đại lý phân phối nhập số lượng lớn được áp dụng tỷ lệ chiết khấu từ 15% đến 25%+ tùy phương thức thanh toán và địa điểm giao nhận.
-
Thông tin báo giá: Quý khách cần cung cấp số lượng mét (hoặc số cây), quy cách độ dày, cấp áp lực và địa điểm công trình để nhận bảng tính chiết khấu tối ưu.
Quy cách và kích thước
Ống D49 Tiền Phong được sản xuất theo hệ inch, định danh kích thước danh nghĩa theo chuẩn Anh (BS).
-
Đường kính ngoài danh nghĩa: D=49 mm.
-
Đường kính trong xấp xỉ: Có thể ước lượng theo công thức Dtrong≈D−2e (với e là độ dày thành ống). Cụ thể:
-
Ống dày 1,45 mm: Dtrong≈49−2×1,45=46,1 mm.
-
Ống dày 2,40 mm: Dtrong≈49−2×2,40=44,2 mm.
-
Ống dày 3,00 mm: Dtrong≈49−2×3,00=43,0 mm. (Lưu ý: Kết quả trên là giá trị tính toán hình học gần đúng để tính lưu lượng thủy lực, không dùng thay thế cho ký hiệu quy cách danh nghĩa DN).
-
-
Chiều dài xuất xưởng: Cố định 4 mét/cây. Ống có một đầu nong sẵn để lồng ghép trực tiếp với đầu trơn của cây ống tiếp theo mà không bắt buộc dùng thêm măng sông nối thẳng.
Sơ đồ kích thước đường kính ngoài và cấu tạo đầu nong cây ống D49
Đặc điểm và cấu tạo
-
Vật liệu nhựa PVC-U đồng nhất: Thân ống đúc từ hạt nhựa Polyvinyl Clorua nguyên sinh không hóa dẻo, có kết cấu phân tử bền vững, không bị rỉ sét hay ăn mòn điện hóa như ống kim loại.
-
Lòng ống nhẵn bóng: Hệ số ma sát thành trong đạt khoảng n=0,009 (theo công thức Manning), giảm thiểu tổn thất áp lực dòng chảy và hạn chế tối đa nguy cơ lắng đọng phù sa, cặn bẩn.
-
Khả năng chịu hóa chất: Kháng được phần lớn các dung dịch axit loãng, kiềm, muối sinh hoạt và nước thải hữu cơ trong điều kiện dẫn dòng thông thường dưới 45°C.
-
Đầu nong định hình: Một đầu cây ống được nong giãn nhiệt chuẩn xác từ nhà máy, giúp mép tiếp xúc ôm khít với thân ống liên kết khi quét keo dán chuyên dụng.
Ứng dụng thực tế
-
Hệ thống xả thoát nước mưa và thoát sàn: Dùng các dòng ống có độ dày mỏng (1,45 mm, PN5) làm ống nhánh gom nước mưa từ mái, máng xối hoặc gom nước thải từ phễu thu sàn nhà vệ sinh.
-
Hệ thống cấp nước sinh hoạt: Các dòng ống có độ dày 2,40 mm (PN9) hoặc 3,00 mm (PN12) phù hợp làm trục cấp nước nhánh dẫn lên bồn chứa hoặc phân phối nước từ trạm bơm áp lực thấp.
-
Mạng lưới tưới tiêu nông nghiệp & cấp nước trang trại: Sử dụng làm tuyến ống cấp nước tưới ngầm cho vườn cây, chịu được tiếp xúc với phân bón hóa học hòa tan và vi sinh trong đất.
-
Ống luồn bảo vệ cơ học: Dùng làm ống bao che luồn cáp điện ngầm, dây tín hiệu kỹ thuật tại các vị trí không chịu tải trọng nén ép giao thông lớn.
Cách chọn đúng quy cách ống D49
Khi bóc tách khối lượng vật tư cho công trình, kỹ sư và thợ thi công nên đối chiếu theo trình tự sau:
-
Xác định hệ tiêu chuẩn công trình: Kiểm tra bản vẽ là hệ Inch (D49) hay hệ Mét (D48). Nếu hệ thống đang dùng các Đầu bịt ống uPVC hay co, tê hệ mét thì không thể gắn vừa ống D49.
-
Tính toán áp lực làm việc:
-
Tuyến thoát tự chảy không áp: Chọn độ dày 1,45 mm (PN5) để tối ưu chi phí.
-
Tuyến cấp nước sinh hoạt có máy bơm tăng áp: Chọn tối thiểu độ dày 2,40 mm (PN9) hoặc 3,00 mm (PN12) để tránh nứt vỡ khi chịu hiện tượng tăng áp đột ngột.
-
-
Môi trường lắp đặt: Tuyến ống đi âm tường, chôn dưới nền đất chịu tải trọng bước chân cần dùng loại thành ống dày từ 1,90 mm trở lên để chống móp méo khi đầm nền.
-
Lỗi chọn sai thường gặp: Nhầm lẫn giữa D49 (hệ inch) và D48 (hệ mét). Hai loại này có đường kính ngoài chênh nhau 1 mm, dẫn đến mối dán keo hoặc quá lỏng gây xì nước, hoặc không thể lồng vào phụ kiện.
Lưu ý lắp đặt và thi công
-
Cắt và vát mép: Sử dụng cưa chuyên dụng hoặc kéo cắt ống nhựa để mặt cắt vuông góc với tâm ống. Dùng giũa hoặc dao gọt ba-via làm sạch mép trong và vát góc 15° mép ngoài đầu ống.
-
Vệ sinh bề mặt: Lau sạch bụi bẩn, dầu mỡ và độ ẩm ở mặt ngoài đầu trơn và mặt trong đầu nong bằng giẻ khô. Không dán keo khi ống bị ướt.
-
Thoa keo dán: Quét một lớp keo dán PVC Tiền Phong đều, mỏng vào mặt trong đầu nong và một lớp keo dày hơn vào mặt ngoài đầu ống trơn. Thao tác thoa keo cần thực hiện nhanh gọn.
-
Ghép nối và giữ cố định: Đẩy nhanh đầu ống vào đầu nong đến tận đáy vạch đánh dấu, xoay nhẹ 1/4 vòng để keo dàn đều rồi giữ chặt mối nối trong khoảng 15 – 30 giây để keo không bị đẩy ngược ra.
-
Thời gian lưu hóa và thử áp: Lau sạch keo thừa quanh miệng nối. Để yên mối nối ít nhất 5 – 10 phút trước khi dịch chuyển. Chỉ tiến hành thử áp lực thủy tĩnh sau khi keo khô hoàn toàn (tối thiểu 24 giờ kể từ lúc dán mối nối cuối cùng).
Quét keo dán đồng đều trên đầu ống trơn và mặt trong đầu nong trước khi lồng khớp
Phân biệt ống PVC-U D49 (Hệ Inch) và D48 (Hệ Mét)
| Tiêu chí | Ống PVC-U D49 (Hệ Inch) | Ống PVC-U D48 (Hệ Mét) |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn viện dẫn | BS 3505 / BS EN ISO 1452:2009 (BS) | TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009 (ISO) |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 49,0 mm (thực tế ≈49,2 mm) | 48,0 mm chuẩn |
| Hệ thống phụ kiện lắp kèm | Bắt buộc dùng phụ kiện uPVC hệ Inch (co, tê, măng sông D49) | Bắt buộc dùng phụ kiện uPVC hệ Mét (co, tê, măng sông D48) |
| Khả năng lắp lẫn trực tiếp | Không thể dán keo trực tiếp vào phụ kiện D48 do đầu ống quá rộng | Không thể dán keo trực tiếp vào phụ kiện D49 do đầu ống bị lỏng |
| Khu vực phổ biến | Rất phổ biến tại thị trường dân dụng miền Nam | Phổ biến tại các dự án hạ tầng kỹ thuật và công trình chuẩn ISO |
Tiêu chuẩn sản xuất và hồ sơ chứng từ
-
Tiêu chuẩn kỹ thuật: Sản phẩm được kiểm định theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 và đạt chỉ số cơ lý hóa theo tiêu chuẩn BS 3505 / BS EN ISO 1452.
-
Hồ sơ chất lượng kèm theo:
-
Giấy chứng nhận xuất xưởng (Certificate of Quality - CQ) do nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền Phong cấp theo từng đợt giao hàng.
-
Bản công bố hợp quy và kết quả kiểm nghiệm cơ lý (độ bền kéo đứt, độ biến dạng nhiệt).
-
Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) hợp pháp đầy đủ mã hàng theo quy định.
-
Hình ảnh nhận diện sản phẩm
Thông số kỹ thuật thương hiệu Tiền Phong, cỡ D49 và áp lực làm việc in dọc thân ống
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Ống PVC-U D49 Tiền Phong bán theo mét hay theo cây?
Nhà máy sản xuất quy cách cố định 4 mét/cây. Bảng giá niêm yết tính theo đơn vị mét để tiện lập dự toán, khi mua hàng thực tế sẽ quy đổi chẵn theo số cây 4m.
2. Ống D49 có lắp vừa phụ kiện D48 không?
Không. D49 là hệ inch còn D48 là hệ mét, sai lệch đường kính ngoài khiến hai hệ này không thể dán keo nối trực tiếp với nhau mà phải dùng đầu chuyển bậc chuyên dụng.
3. Làm thế nào để phân biệt ống thoát D49 và ống cấp nước D49?
Người dùng có thể nhận biết qua thông số độ dày in trên thân ống. Ống thoát thường dày 1,45 mm (PN5), trong khi ống chịu áp cấp nước dày từ 2,40 mm (PN9) đến 3,00 mm (PN12).
4. Gia Hân Group có hỗ trợ cắt ngắn ống D49 để vận chuyển không?
Ống được giao nguyên cây 4m để đảm bảo nguyên vẹn đầu nong nối dán keo. Trường hợp khách hàng yêu cầu cắt rời phục vụ vận chuyển đặc thù, vui lòng thông báo trước khi xuất kho.
Liên hệ tư vấn và gửi yêu cầu báo giá
Để nhận bảng báo giá chiết khấu dự án cho sản phẩm Ống nhựa PVC-U D49 Tiền Phong, quý khách vui lòng liên hệ:
-
Công ty TNHH Gia Hân Group
-
Hotline hỗ trợ kỹ thuật & Báo giá: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313
-
Website: https://ongnhuagiahan.com/
-
Gửi thông tin nhận báo giá: Quý khách vui lòng cung cấp: Số lượng cây/mét, độ dày (hoặc PN) yêu cầu, danh mục phụ kiện đi kèm và địa điểm nhận hàng để nhân viên kinh doanh tính toán cước và mức chiết khấu tốt nhất.
Nguồn tài liệu – Người kiểm tra – Ngày cập nhật
-
Nguồn tài liệu:
-
Catalogue kỹ thuật sản phẩm ống và phụ tùng uPVC – Catalogue Ống & Phụ Kiện PVC Tiền Phong.
-
Bảng giá niêm yết ống uPVC Tiền Phong hệ Inch – Lưu trữ tại Gia Hân Group.
-
-
Bộ phận biên tập: Ban biên tập Kỹ thuật Vật tư MEP – Gia Hân Group.
-
Thời điểm xác nhận dữ liệu: Tháng 10/2026.




Xem thêm