Giá Ống Nhựa PVC-U D49 Tiền Phong (Hệ Inch BS) Mới Nhất

20.600đ

OC49TP

Ống nhựa PVC-U D49 Tiền Phong là dòng ống nhựa cứng không hóa dẻo có đường kính ngoài danh nghĩa 49 mm, sản xuất theo hệ inch (chuẩn BS 3505 / BS EN ISO 1452:2009). Sản phẩm có chiều dài tiêu chuẩn 4 m/cây với đầu nong trơn kết nối bằng keo dán PVC, phục vụ cấp nước sinh hoạt và thoát nước xả thải. Giá niêm yết nhà máy dao động từ 18.727 đ/m (dày 1,45 mm, PN5) đến 38.636 đ/m (dày 3,00 mm, PN12) chưa gồm VAT và chiết khấu.


Còn hàng

Ống nhựa PVC-U D49 Tiền Phong hệ inch đầu nong trơn

Ống nhựa PVC-U D49 Tiền Phong hệ inch tiêu chuẩn BS 3505 với đầu nong dán keo tiện lợi

Thông số kỹ thuật ống PVC-U D49 Tiền Phong

Thông số Giá trị / Điều kiện xác định
Tên sản phẩm Ống nhựa PVC-U D49 (Phi 49)
Thương hiệu sản xuất Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
Vật liệu chế tạo Nhựa Polyvinyl Clorua không hóa dẻo (Unplasticized Polyvinyl Chloride - PVC-U)
Đường kính ngoài danh nghĩa (Dn​) 49 mm (sai số theo tiêu chuẩn hệ inch)
Hệ quy cách Hệ Inch (chuẩn BS)
Tiêu chuẩn áp dụng BS 3505:1968 / BS EN ISO 1452-2:2009
Dải độ dày thành ống (e) 1,45 mm – 1,90 mm – 2,40 mm – 2,50 mm – 3,00 mm
Cấp áp lực danh nghĩa (PN) PN 5 bar, PN 8 bar, PN 9 bar, PN 12 bar (tại nhiệt độ 20°C)
Chiều dài cây tiêu chuẩn 4,0 mét/cây (đã bao gồm phần đầu nong)
Kiểu đầu nối Đầu nong trơn dán keo
Nhiệt độ chất lỏng cho phép 0°C đến 45°C (áp lực giảm dần khi nhiệt độ làm việc trên 25°C)
Màu sắc nhận diện Màu xám tro đặc trưng, in chữ thông số dọc thân ống

Bảng giá ống PVC-U D49 Tiền Phong

  • Bảng dưới đây tổng hợp đơn giá niêm yết từ nhà sản xuất cho các quy cách độ dày của ống PVC-U D49 Tiền Phong:
Cỡ ống Độ dày thành ống (mm) Cấp áp lực (PN) Đơn vị tính Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) Đơn giá gồm VAT 8% (VNĐ/m) Đơn giá cây 4m gồm VAT (VNĐ/cây)
D49 1,45 PN 5 Mét 18.727 20.600 82.400
D49 1,90 PN 8 Mét 24.273 26.700 106.800
D49 2,40 PN 9 Mét 31.000 34.100 136.400
D49 2,50 PN 9 – 10 Mét 34.300 37.730 150.920
D49 3,00 PN 12 Mét 38.636 42.500 170.000
  • Nguồn dữ liệu: Dựa theo bảng giá niêm yết hiện hành của Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu niên Tiền Phong và cập nhật tại mục Bảng giá ống PVC Tiền Phong.

  • Điều kiện thanh toán & Vận chuyển: Đơn giá niêm yết tại kho, chưa trừ chiết khấu thương mại theo giá trị đơn hàng.

  • Chính sách chiết khấu: Khách hàng công trình và đại lý phân phối nhập số lượng lớn được áp dụng tỷ lệ chiết khấu từ 15% đến 25%+ tùy phương thức thanh toán và địa điểm giao nhận.

  • Thông tin báo giá: Quý khách cần cung cấp số lượng mét (hoặc số cây), quy cách độ dày, cấp áp lực và địa điểm công trình để nhận bảng tính chiết khấu tối ưu.

Quy cách và kích thước

Ống D49 Tiền Phong được sản xuất theo hệ inch, định danh kích thước danh nghĩa theo chuẩn Anh (BS).

  • Đường kính ngoài danh nghĩa: D=49 mm.

  • Đường kính trong xấp xỉ: Có thể ước lượng theo công thức Dtrong​≈D−2e (với e là độ dày thành ống). Cụ thể:

    • Ống dày 1,45 mm: Dtrong​≈49−2×1,45=46,1 mm.

    • Ống dày 2,40 mm: Dtrong​≈49−2×2,40=44,2 mm.

    • Ống dày 3,00 mm: Dtrong​≈49−2×3,00=43,0 mm. (Lưu ý: Kết quả trên là giá trị tính toán hình học gần đúng để tính lưu lượng thủy lực, không dùng thay thế cho ký hiệu quy cách danh nghĩa DN).

  • Chiều dài xuất xưởng: Cố định 4 mét/cây. Ống có một đầu nong sẵn để lồng ghép trực tiếp với đầu trơn của cây ống tiếp theo mà không bắt buộc dùng thêm măng sông nối thẳng.

Bản vẽ quy cách kích thước ống nhựa uPVC D49 Tiền Phong

Sơ đồ kích thước đường kính ngoài và cấu tạo đầu nong cây ống D49

Đặc điểm và cấu tạo

  • Vật liệu nhựa PVC-U đồng nhất: Thân ống đúc từ hạt nhựa Polyvinyl Clorua nguyên sinh không hóa dẻo, có kết cấu phân tử bền vững, không bị rỉ sét hay ăn mòn điện hóa như ống kim loại.

  • Lòng ống nhẵn bóng: Hệ số ma sát thành trong đạt khoảng n=0,009 (theo công thức Manning), giảm thiểu tổn thất áp lực dòng chảy và hạn chế tối đa nguy cơ lắng đọng phù sa, cặn bẩn.

  • Khả năng chịu hóa chất: Kháng được phần lớn các dung dịch axit loãng, kiềm, muối sinh hoạt và nước thải hữu cơ trong điều kiện dẫn dòng thông thường dưới 45°C.

  • Đầu nong định hình: Một đầu cây ống được nong giãn nhiệt chuẩn xác từ nhà máy, giúp mép tiếp xúc ôm khít với thân ống liên kết khi quét keo dán chuyên dụng.

Ứng dụng thực tế

  1. Hệ thống xả thoát nước mưa và thoát sàn: Dùng các dòng ống có độ dày mỏng (1,45 mm, PN5) làm ống nhánh gom nước mưa từ mái, máng xối hoặc gom nước thải từ phễu thu sàn nhà vệ sinh.

  2. Hệ thống cấp nước sinh hoạt: Các dòng ống có độ dày 2,40 mm (PN9) hoặc 3,00 mm (PN12) phù hợp làm trục cấp nước nhánh dẫn lên bồn chứa hoặc phân phối nước từ trạm bơm áp lực thấp.

  3. Mạng lưới tưới tiêu nông nghiệp & cấp nước trang trại: Sử dụng làm tuyến ống cấp nước tưới ngầm cho vườn cây, chịu được tiếp xúc với phân bón hóa học hòa tan và vi sinh trong đất.

  4. Ống luồn bảo vệ cơ học: Dùng làm ống bao che luồn cáp điện ngầm, dây tín hiệu kỹ thuật tại các vị trí không chịu tải trọng nén ép giao thông lớn.

Cách chọn đúng quy cách ống D49

Khi bóc tách khối lượng vật tư cho công trình, kỹ sư và thợ thi công nên đối chiếu theo trình tự sau:

  1. Xác định hệ tiêu chuẩn công trình: Kiểm tra bản vẽ là hệ Inch (D49) hay hệ Mét (D48). Nếu hệ thống đang dùng các Đầu bịt ống uPVC hay co, tê hệ mét thì không thể gắn vừa ống D49.

  2. Tính toán áp lực làm việc:

    • Tuyến thoát tự chảy không áp: Chọn độ dày 1,45 mm (PN5) để tối ưu chi phí.

    • Tuyến cấp nước sinh hoạt có máy bơm tăng áp: Chọn tối thiểu độ dày 2,40 mm (PN9) hoặc 3,00 mm (PN12) để tránh nứt vỡ khi chịu hiện tượng tăng áp đột ngột.

  3. Môi trường lắp đặt: Tuyến ống đi âm tường, chôn dưới nền đất chịu tải trọng bước chân cần dùng loại thành ống dày từ 1,90 mm trở lên để chống móp méo khi đầm nền.

  4. Lỗi chọn sai thường gặp: Nhầm lẫn giữa D49 (hệ inch) và D48 (hệ mét). Hai loại này có đường kính ngoài chênh nhau 1 mm, dẫn đến mối dán keo hoặc quá lỏng gây xì nước, hoặc không thể lồng vào phụ kiện.

Lưu ý lắp đặt và thi công

  1. Cắt và vát mép: Sử dụng cưa chuyên dụng hoặc kéo cắt ống nhựa để mặt cắt vuông góc với tâm ống. Dùng giũa hoặc dao gọt ba-via làm sạch mép trong và vát góc 15° mép ngoài đầu ống.

  2. Vệ sinh bề mặt: Lau sạch bụi bẩn, dầu mỡ và độ ẩm ở mặt ngoài đầu trơn và mặt trong đầu nong bằng giẻ khô. Không dán keo khi ống bị ướt.

  3. Thoa keo dán: Quét một lớp keo dán PVC Tiền Phong đều, mỏng vào mặt trong đầu nong và một lớp keo dày hơn vào mặt ngoài đầu ống trơn. Thao tác thoa keo cần thực hiện nhanh gọn.

  4. Ghép nối và giữ cố định: Đẩy nhanh đầu ống vào đầu nong đến tận đáy vạch đánh dấu, xoay nhẹ 1/4 vòng để keo dàn đều rồi giữ chặt mối nối trong khoảng 15 – 30 giây để keo không bị đẩy ngược ra.

  5. Thời gian lưu hóa và thử áp: Lau sạch keo thừa quanh miệng nối. Để yên mối nối ít nhất 5 – 10 phút trước khi dịch chuyển. Chỉ tiến hành thử áp lực thủy tĩnh sau khi keo khô hoàn toàn (tối thiểu 24 giờ kể từ lúc dán mối nối cuối cùng).

Thao tác quét keo dán ống nhựa uPVC D49 Tiền Phong

Quét keo dán đồng đều trên đầu ống trơn và mặt trong đầu nong trước khi lồng khớp

Phân biệt ống PVC-U D49 (Hệ Inch) và D48 (Hệ Mét)

Tiêu chí Ống PVC-U D49 (Hệ Inch) Ống PVC-U D48 (Hệ Mét)
Tiêu chuẩn viện dẫn BS 3505 / BS EN ISO 1452:2009 (BS) TCVN 8491:2011 / ISO 1452:2009 (ISO)
Đường kính ngoài danh nghĩa 49,0 mm (thực tế ≈49,2 mm) 48,0 mm chuẩn
Hệ thống phụ kiện lắp kèm Bắt buộc dùng phụ kiện uPVC hệ Inch (co, tê, măng sông D49) Bắt buộc dùng phụ kiện uPVC hệ Mét (co, tê, măng sông D48)
Khả năng lắp lẫn trực tiếp Không thể dán keo trực tiếp vào phụ kiện D48 do đầu ống quá rộng Không thể dán keo trực tiếp vào phụ kiện D49 do đầu ống bị lỏng
Khu vực phổ biến Rất phổ biến tại thị trường dân dụng miền Nam Phổ biến tại các dự án hạ tầng kỹ thuật và công trình chuẩn ISO

Tiêu chuẩn sản xuất và hồ sơ chứng từ

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật: Sản phẩm được kiểm định theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 và đạt chỉ số cơ lý hóa theo tiêu chuẩn BS 3505 / BS EN ISO 1452.

  • Hồ sơ chất lượng kèm theo:

    • Giấy chứng nhận xuất xưởng (Certificate of Quality - CQ) do nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền Phong cấp theo từng đợt giao hàng.

    • Bản công bố hợp quy và kết quả kiểm nghiệm cơ lý (độ bền kéo đứt, độ biến dạng nhiệt).

    • Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) hợp pháp đầy đủ mã hàng theo quy định.

Hình ảnh nhận diện sản phẩm

Dòng in laser thông số kỹ thuật trên thân ống PVC D49 Tiền Phong

Thông số kỹ thuật thương hiệu Tiền Phong, cỡ D49 và áp lực làm việc in dọc thân ống


Câu hỏi thường gặp (FAQ)

1. Ống PVC-U D49 Tiền Phong bán theo mét hay theo cây?

Nhà máy sản xuất quy cách cố định 4 mét/cây. Bảng giá niêm yết tính theo đơn vị mét để tiện lập dự toán, khi mua hàng thực tế sẽ quy đổi chẵn theo số cây 4m.

2. Ống D49 có lắp vừa phụ kiện D48 không?

Không. D49 là hệ inch còn D48 là hệ mét, sai lệch đường kính ngoài khiến hai hệ này không thể dán keo nối trực tiếp với nhau mà phải dùng đầu chuyển bậc chuyên dụng.

3. Làm thế nào để phân biệt ống thoát D49 và ống cấp nước D49?

Người dùng có thể nhận biết qua thông số độ dày in trên thân ống. Ống thoát thường dày 1,45 mm (PN5), trong khi ống chịu áp cấp nước dày từ 2,40 mm (PN9) đến 3,00 mm (PN12).

4. Gia Hân Group có hỗ trợ cắt ngắn ống D49 để vận chuyển không?

Ống được giao nguyên cây 4m để đảm bảo nguyên vẹn đầu nong nối dán keo. Trường hợp khách hàng yêu cầu cắt rời phục vụ vận chuyển đặc thù, vui lòng thông báo trước khi xuất kho.


Liên hệ tư vấn và gửi yêu cầu báo giá

Để nhận bảng báo giá chiết khấu dự án cho sản phẩm Ống nhựa PVC-U D49 Tiền Phong, quý khách vui lòng liên hệ:

  • Công ty TNHH Gia Hân Group

  • Hotline hỗ trợ kỹ thuật & Báo giá: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313

  • Website: https://ongnhuagiahan.com/

  • Gửi thông tin nhận báo giá: Quý khách vui lòng cung cấp: Số lượng cây/mét, độ dày (hoặc PN) yêu cầu, danh mục phụ kiện đi kèm và địa điểm nhận hàng để nhân viên kinh doanh tính toán cước và mức chiết khấu tốt nhất.

Nguồn tài liệu – Người kiểm tra – Ngày cập nhật

  • Nguồn tài liệu:

  • Bộ phận biên tập: Ban biên tập Kỹ thuật Vật tư MEP – Gia Hân Group.

  • Thời điểm xác nhận dữ liệu: Tháng 10/2026.

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng