- 1. Bảng giá ống nhựa PVC-U D42 Tiền Phong theo quy cách
- A. Bảng giá ống uPVC D42 Hệ Mét (Tiêu chuẩn ISO 1452:2009 / TCVN 8491)
- B. Bảng giá ống uPVC D42 Hệ Inch (Tiêu chuẩn BS EN ISO 1452 / BS 3505)
- 3. Tư vấn kỹ thuật: Chọn độ dày ống D42 phù hợp với từng ứng dụng
- 4. Quy trình dán nối ống D42 đạt chuẩn (Tránh rò rỉ áp lực)
- 5. Chính sách chiết khấu & Liên hệ đặt hàng tại Gia Hân Group
1. Bảng giá ống nhựa PVC-U D42 Tiền Phong theo quy cách
- Ống nhựa uPVC D42 Tiền Phong được sản xuất đồng thời theo 2 hệ tiêu chuẩn nhằm đáp ứng linh hoạt cho cả công trình dân dụng lẫn hạ tầng công nghiệp:
A. Bảng giá ống uPVC D42 Hệ Mét (Tiêu chuẩn ISO 1452:2009 / TCVN 8491)
- Được sử dụng phổ biến trong các dự án cơ điện M&E quy chuẩn, hệ thống cấp thoát nước tòa nhà cao tầng.
| Quy cách (D × e) | Độ dày (mm) | Cấp áp lực (PN - Bar) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá gồm VAT 8% (VNĐ/m) | Giá 1 cây (4 mét - đã VAT) |
| D42 × 1.2 mm | 1.2 | PN 4 | 15.100 | 16.610 | 66.440 |
| D42 × 1.5 mm | 1.5 | PN 6 | 16.900 | 18.590 | 74.360 |
| D42 × 1.7 mm | 1.7 | PN 8 | 19.900 | 21.890 | 87.560 |
| D42 × 2.0 mm | 2.0 | PN 10 | 22.600 | 24.860 | 99.440 |
| D42 × 2.5 mm | 2.5 | PN 12.5 | 26.600 | 29.260 | 117.040 |
| D42 × 3.2 mm | 3.2 | PN 16 | 32.900 | 36.190 | 144.760 |
| D42 × 4.7 mm | 4.7 | PN 25 | 44.300 | 48.730 | 194.920 |
Xem thêm bảng giá toàn bộ kích thước: Quý khách có thể tra cứu đơn giá các dải đường kính khác từ D21 đến D800 tại Bảng Giá Ống Nhựa PVC-U Tiền Phong để có cái nhìn so sánh các đường kính khác nhau tối ưu kinh phí và chọn đúng nu cầu.
B. Bảng giá ống uPVC D42 Hệ Inch (Tiêu chuẩn BS EN ISO 1452 / BS 3505)
- Dòng sản phẩm truyền thống quen thuộc tại thị trường miền Nam, tối ưu chi phí cho các công trình nhà ở, hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
| Quy cách (D × e) | Độ dày (mm) | Áp suất danh định | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) | Đơn giá gồm VAT 8% (VNĐ/m) | Giá 1 cây (4 mét - đã VAT) |
| D42 × 1.4 mm | 1.4 | PN 6 | 16.273 | 17.900 | 71.600 |
| D42 × 1.7 mm | 1.7 | PN 7 | 19.364 | 21.300 | 85.200 |
| D42 × 2.1 mm | 2.1 | PN 9 | 23.727 | 26.100 | 104.400 |
| D42 × 2.5 mm | 2.5 | PN 12 | 27.091 | 29.800 | 119.200 |
| D42 × 3.0 mm | 3.0 | PN 15 | 33.364 | 36.700 | 146.800 |
Ống nhựa PVC-U phi 42 Tiền Phong cây tiêu chuẩn 4m, in đầy đủ thông số kỹ thuật, cấp áp lực PN và thương hiệu dọc thân ống
Kết nối ống D42 đồng bộ cùng phụ kiện co, tê, măng sông dán keo chuyên dụng để đảm bảo độ kín khít 100%
3. Tư vấn kỹ thuật: Chọn độ dày ống D42 phù hợp với từng ứng dụng
Để tránh lãng phí chi phí vật tư hoặc gặp sự cố rò rỉ sau khi vận hành, việc lựa chọn độ dày ống D42 cần căn cứ trực tiếp vào áp lực làm việc:
-
Độ dày mỏng (1.2 mm – 1.5 mm / PN4 – PN6): Phù hợp làm đường thoát nước ngưng điều hòa/máy lạnh, thoát sàn không áp, đường thông hơi kỹ thuật, hoặc ống luồn bảo vệ cáp điện ngầm.
-
Độ dày trung bình (1.7 mm – 2.1 mm / PN7 – PN10): Lựa chọn chuẩn mực cho mạng lưới cấp nước sạch sinh hoạt trong nhà dân, căn hộ, hệ thống tưới tiêu cảnh quan và trang trại.
-
Độ dày cao (2.5 mm – 4.7 mm / PN12.5 – PN25): Sử dụng cho đường ống đẩy máy bơm tăng áp, trục kỹ thuật cấp nước liên tầng, hoặc hệ thống vận chuyển hóa chất/nước xử lý công nghiệp nhẹ trong dải nhiệt độ 0°C đến 45°C.
Khuyến nghị đồng bộ phụ kiện: Khi triển khai lắp đặt hệ thống dẫn nước PVC D42, nhà thầu cần lựa chọn khớp nối cùng chuẩn kích thước (Hệ mét hoặc Hệ inch) tại danh mục Quy Cách Phụ Kiện PVC Tiền Phong để đảm bảo độ khít tuyệt đối khi tra keo dán. Hoặc xem thêm Catalogue Ống và Phụ Kiện PVC Tiền Phong
4. Quy trình dán nối ống D42 đạt chuẩn (Tránh rò rỉ áp lực)
-
Cắt và vát mép: Dùng kéo cắt ống chuyên dụng để mặt cắt vuông góc 90°. Dùng giũa hoặc dao vát nhẹ góc 15° ở mép ngoài đầu ống để khi đút không làm xước hoặc dồn keo trong phụ kiện.
-
Làm sạch bề mặt: Lau sạch hoàn toàn bụi bẩn, cát và độ ẩm ở mặt ngoài đầu ống và mặt trong khớp nối phụ kiện bằng giẻ khô sạch.
-
Quét keo đúng định lượng: Dùng cọ quét một lớp keo dán uPVC mỏng đều ở mặt trong phụ kiện, sau đó quét một lớp keo dày hơn ở đầu ngoài của ống.
-
Đẩy ép thẳng trục: Đút ống vào phụ kiện theo chiều dọc một cách dứt khoát đến khi kịch ngàm. Tuyệt đối không xoay vặn khớp nối vì thao tác xoay sẽ phá vỡ liên kết polymer đang định hình.
-
Thời gian định vị & thử áp: Giữ cố định mối nối từ 15 – 30 giây. Để ống nghỉ cố định tối thiểu 5 – 10 phút trước khi dịch chuyển và chỉ tiến hành bơm nước thử áp sau 24 giờ kể từ khi dán keo.
5. Chính sách chiết khấu & Liên hệ đặt hàng tại Gia Hân Group
Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group là nhà phân phối cấp 1 các sản phẩm ống và phụ kiện nhựa Tiền Phong chính hãng tại TP. Hồ Chí Minh và khu vực phía Nam:
-
Cam kết chất lượng: Hàng mới 100% xuất trực tiếp từ nhà máy, đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), hóa đơn VAT hợp pháp.
-
Chính sách giá & Chiết khấu: Chiết khấu cạnh tranh theo giá trị đơn hàng cho nhà thầu, công trình, dự án M&E và đại lý phân phối.
-
Giao hàng nhanh: Hệ thống kho bãi sẵn sàng giao hàng tận chân công trình tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh lân cận.
Thông tin liên hệ báo giá dự án:
CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP
Trụ sở: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Kho hàng: 265, Đường số 1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.
Hotline/Zalo: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 09414.90.1313
Email: ghgroup.vn@gmail.com
Website chính thức: https://ongnhuagiahan.com/



Xem thêm