Lơi HDPE Tiền Phong Hàn Đối Đầu (Nối Góc 45°)

139.860đ

LPEHTP

Lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu là phụ kiện chuyển hướng dòng chảy 45° hoặc 11,25° - 30° trên tuyến ống polyethylene áp lực, theo ISO 4427:2019. Sản phẩm gồm lơi đúc phun nguyên khối PE100/PE80, cỡ D90–D250, giá 120.500 - 1.706.500 đ/cái và lơi PE100 hàn gia công từ ống, cỡ D90 - D630, giá 88.600–18.067.600 đ/cái. Giá chưa VAT, theo bảng giá Tiền Phong hiệu lực từ 17/07/2026. Vật tư cấp thoát nước Gia Hân Group phân phối chính hãng chiết khấu cao đầy đủ Co, CQ


Còn hàng

Mục lục [Ẩn]

Lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu nối góc 45 độ PE100

Lơi 45° HDPE Tiền Phong gồm loại đúc phun và loại hàn gia công.

Bảng thông số kỹ thuật lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu

Trường thông tin Thông số
Tên sản phẩm Lơi phun 45° và lơi PE100 hàn gia công
Tên gọi khác Chếch 45°, nối góc 45°, cút 45° HDPE
Đơn vị công bố bảng giá Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong
Vật liệu PE100/PE80 với lơi phun. PE100 với lơi hàn gia công
Cỡ lơi phun (Đúc ép phun) D90, D110, D160, D200 và D250
Cỡ lơi hàn gia công D90–D630
Quy cách trong catalogue Lơi hàn 45° đến D800. Nối góc 11,25°–30° đến D1200
Cấp PN Lơi PE100 gồm PN6 - PN16. Lơi phun PE80 gồm PN6–PN12.5
SDR tham khảo của ống PE100 PN6/SDR26, PN8/SDR21, PN10/SDR17, PN12.5/SDR13.6, PN16/SDR11
Góc chuyển hướng 45° và nhóm góc 11,25°–30°
Tiêu chuẩn ISO 4427:2019 - ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008
Kết nối Hàn nhiệt mặt đầu
Nhiệt độ làm việc 0–40°C. Cần xét hệ số giảm áp khi trên 20°C
Đơn vị và hiệu lực giá Đồng/cái

Bảng giá lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu (hiệu lực 17/07/2026)

1. Bảng giá lơi phun hàn đối đầu HDPE Tiền Phong (D90–D250)

Cỡ Vật liệu PN Đơn vị Chưa VAT (đồng/cái) Gồm VAT 8% (đồng/cái)
D90 PE100 PN6 / PN8 / PN10 / PN12.5 Cái 129.500 139.860
D90 PE100 PN16 Cái 120.500 130.140
D110 PE100 PN6 / PN8 / PN10 / PN12.5 Cái 185.100 199.908
D110 PE100 PN16 Cái 166.900 180.252
D160 PE100 PN6 / PN8 / PN10 / PN12.5 Cái 522.300 564.084
D160 PE100 PN16 Cái 495.000 534.600
D200 PE100 PN6 / PN10 / PN12.5 Cái 888.200 959.256
D200 PE100 PN16 Cái 860.900 929.772
D250 PE100 PN6 / PN8 / PN10 / PN12.5 Cái 1.706.500 1.843.020
D250 PE100 PN16 Cái 1.652.000 1.784.160
D90 PE80 PN6 / PN8 / PN10 Cái 129.500 139.860
D90 PE80 PN12.5 Cái 120.500 130.140
D110 PE80 PN6 / PN8 / PN10 Cái 185.100 199.908
D110 PE80 PN12.5 Cái 166.900 180.252
D160 PE80 PN6 / PN8 / PN10 Cái 522.300 564.084
D160 PE80 PN12.5 Cái 495.000 534.600
D200 PE80 PN6 / PN8 / PN10 Cái 888.200 959.256
D200 PE80 PN12.5 Cái 860.900 929.772
D250 PE80 PN6 / PN8 / PN10 Cái 1.706.500 1.843.020
D250 PE80 PN12.5 Cái 1.652.000 1.784.160

2. Bảng giá lơi PE100 hàn gia công Tiền Phong (góc 45° D90–D630)

  • Đơn vị: đồng/cái. Mỗi ô ghi theo thứ tự giá chưa VAT / giá gồm VAT 8%.
Cỡ PN6 PN8 PN10 PN12.5 PN16
D90 88.600 / 95.688 96.100 / 103.788 107.600 / 116.208 120.700 / 130.356 134.900 / 145.692
D110 131.600 / 142.128 149.700 / 161.676 171.600 / 185.328 194.200 / 209.736 224.200 / 242.136
D125 185.100 / 199.908 214.100 / 231.228 254.000 / 274.320 293.000 / 316.440 348.500 / 376.380
D140 215.200 / 232.416 256.800 / 277.344 309.500 / 334.260 367.200 / 396.576 440.600 / 475.848
D160 279.300 / 301.644 339.600 / 366.768 413.000 / 446.040 501.600 / 541.728 599.100 / 647.028
D180 356.500 / 385.020 435.400 / 470.232 534.000 / 576.720 644.700 / 696.276 770.000 / 831.600
D200 453.000 / 489.240 552.600 / 596.808 672.600 / 726.408 814.900 / 880.092 979.300 / 1.057.644
D225 568.400 / 613.872 706.600 / 763.128 853.700 / 921.996 1.036.800 / 1.119.744 1.245.000 / 1.344.600
D250 722.400 / 780.192 892.300 / 963.684 1.097.200 / 1.184.976 1.326.600 / 1.432.728 1.606.100 / 1.734.588
D280 1.069.700 / 1.155.276 1.295.900 / 1.399.572 1.560.500 / 1.685.340 1.869.000 / 2.018.520 2.238.100 / 2.417.148
D315 1.366.800 / 1.476.144 1.662.200 / 1.795.176 2.008.500 / 2.169.180 2.411.500 / 2.604.420 2.891.500 / 3.122.820
D355 1.883.800 / 2.034.504 2.299.400 / 2.483.352 2.790.400 / 3.013.632 3.368.100 / 3.637.548 4.041.000 / 4.364.280
D400 2.423.800 / 2.617.704 2.968.600 / 3.206.088 3.606.800 / 3.895.344 4.355.500 / 4.703.940 5.238.100 / 5.657.148
D450 3.289.500 / 3.552.660 3.996.400 / 4.316.112 4.819.400 / 5.204.952 5.786.300 / 6.249.204 6.929.400 / 7.483.752
D500 4.197.900 / 4.533.732 5.118.400 / 5.527.872 6.175.600 / 6.669.648 7.436.300 / 8.031.204 8.912.600 / 9.625.608
D560 6.663.200 / 7.196.256 7.968.500 / 8.605.980 9.476.300 / 10.234.404 11.278.400 / 12.180.672 13.381.400 / 14.451.912
D630 8.902.900 / 9.615.132 10.677.600 / 11.531.808 12.742.500 / 13.761.900 15.202.900 / 16.419.132 18.067.600 / 19.513.008
D710 / D800 Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Bản vẽ kích thước Z lơi HDPE Tiền Phong hàn góc 45 độ và 11,25–30 độ

Kích thước Z của phụ kiện nối góc HDPE hàn theo catalogue Tiền Phong.

3. Lưu ý về VAT 8%, cách đọc bảng giá và chiết khấu dự án

  • VAT: Giá gồm VAT 8% = giá chưa VAT × 1,08 theo bảng ngày 17/07/2026. Mức thuế trên hóa đơn cần xác nhận tại thời điểm mua.

  • Quy cách chưa có giá: Lơi hàn 45° D710–D800 và nhóm góc 11,25°–30° cần liên hệ báo giá.

  • Chiết khấu: Giá trên chưa trừ chiết khấu. Mức giá thực tế phụ thuộc quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng.

Tham khảo thêm bảng giá ống HDPE Tiền Phong.

Quy cách kích thước, phân loại cấu tạo & phạm vi ứng dụng

1. Phân loại lơi đúc ép phun nguyên khối và lơi hàn gia công từ ống

Loại Cấu tạo Quy cách theo bảng giá
Lơi phun Đúc nguyên khối PE100 hoặc PE80 D90, D110, D160, D200, D250
Lơi hàn gia công Gia công từ các đoạn ống PE100 rồi hàn thành góc yêu cầu Các cỡ D90–D630. Đường kính lướn đến D2000
  • Khi đặt hàng, cần ghi rõ lơi phun hay lơi hàn gia công, cùng vật liệu và cấp PN.

2. Bảng kích thước chiều dài nhánh Z theo catalogue Tiền Phong (D90–D1200)

Bảng dưới đây áp dụng cho phụ kiện nối góc hàn gia công theo catalogue.

Cỡ Z góc 45° (mm) Z góc 11,25°–30° (mm)
D90 200 150
D110 200 150
D125 250 160
D140 250 160
D160 270 180
D180 280 200
D200 290 200
D225 290 200
D250 330 250
D280 330 250
D315 370 300
D355 370 300
D400 410 320
D450 410 350
D500 450 350
D560 510 400
D630 580 400
D710 640 450
D800 710 450
D900 / D1000 — 500
D1200 — 550
  • Kích thước Z của lơi phun cần đối chiếu theo bản vẽ riêng. Góc 11,25°–30° cần liên hệ Gia Hân Group.

3. Đặc điểm vật liệu PE100/PE80 và ứng dụng thực tế

  • Vật liệu: PE100 hoặc PE80 theo từng dòng phụ kiện. Cần chọn vật liệu tương thích với ống và quy trình hàn.

  • Chuyển hướng: Lơi 45° dùng tại vị trí tuyến ống cần đổi hướng theo thiết kế. Tổn thất áp lực thực tế phụ thuộc cấu hình toàn tuyến.

  • Ứng dụng: Tuyến cấp nước, trạm bơm, hạ tầng khu công nghiệp và các hệ thống khác khi vật liệu, PN phù hợp với môi chất và thiết kế.

Hướng dẫn chọn quy cách & lưu ý kỹ thuật khi hàn lắp đặt

1. Nguyên tắc chọn PN và chi phí giữa lơi phun – lơi hàn

  • Chọn đúng kỹ thuật: Kiểm tra vật liệu, đường kính, PN và chiều dày của ống và phụ kiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

  • So sánh từng cỡ: Lơi hàn gia công không phải lúc nào cũng rẻ hơn lơi phun.

  • Ví dụ PN10: Lơi hàn D200 giá 672.600 đồng/cái, thấp hơn lơi phun 888.200 đồng/cái.

  • Ví dụ PN12.5: Lơi hàn D110 giá 194.200 đồng/cái, cao hơn lơi phun 185.100 đồng/cái.

  • Ví dụ PN16: Lơi phun D160 giá 495.000 đồng/cái, thấp hơn lơi hàn 599.100 đồng/cái.

Các giá ví dụ đều chưa VAT và theo bảng ngày 17/07/2026. Tham khảo quy cách ống HDPE Tiền Phong.

2. Quy trình 6 bước hàn mặt đầu lơi HDPE

Chọn máy hàn HDPE phù hợp đường kính, chiều dày và khả năng kẹp phụ kiện. Thực hiện theo hướng dẫn hàn ống HDPE và quy trình của nhà sản xuất.

  1. Vệ sinh và kẹp: Làm sạch đầu ống, cố định lơi đúng hướng lắp.

  2. Khỏa mặt: Phay phẳng hai đầu cần nối.

  3. Căn đồng tâm: Kiểm tra hai mặt khít và độ lệch. Catalogue được dẫn nêu độ lệch không quá 10% chiều dày thành ống.

  4. Gia nhiệt: Dùng bàn nhiệt theo nhiệt độ, áp lực và thời gian quy định.

  5. Ép hàn: Rút bàn nhiệt và ép hai đầu theo quy trình.

  6. Làm nguội: Giữ cố định trong thời gian làm nguội quy định, không tác động lực lên mối hàn.

Phân biệt lơi HDPE hàn đối đầu với các phụ kiện chuyển hướng khác

Phụ kiện Cách phân biệt
Lơi hàn 45° và co hàn 90° Lơi đổi hướng 45°, co đổi hướng 90°. Chọn theo bản vẽ tuyến ống
Lơi hàn và phụ kiện răng siết Lơi hàn cần máy hàn nhiệt. Phụ kiện răng siết nối cơ học bằng bộ siết và gioăng
Lơi phun và lơi hàn gia công Lơi phun đúc nguyên khối. Lơi hàn được gia công từ các đoạn ống. Cần ghi rõ loại khi đặt hàng

Tiêu chuẩn chất lượng (ISO 4427) & hồ sơ chứng từ nghiệm thu

  • Phiên bản tiêu chuẩn: ISO 4427:2019

  • Nghiệm thu: Xác nhận chứng nhận chất lượng, phiếu xuất xưởng và hóa đơn theo lô. Kiểm tra quy cách, vật liệu, PN và dấu nhận diện trên phụ kiện.

Tra cứu tại catalogue ống HDPE Tiền Phong.

Lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu tại kho Gia Hân Group

Lơi HDPE Tiền Phong tại kho Gia Hân Group. Tồn kho từng quy cách được xác nhận khi đặt hàng.


Câu hỏi thường gặp về lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu (FAQ)

1. Lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu giá bao nhiêu một cái?

Theo bảng giá ngày 17/07/2026:

  • Lơi phun D90–D250: 120.500–1.706.500 đồng/cái chưa VAT, tương đương 130.140–1.843.020 đồng/cái gồm VAT 8%.

  • Lơi PE100 hàn D90–D630: 88.600–18.067.600 đồng/cái chưa VAT, tương đương 95.688–19.513.008 đồng/cái gồm VAT 8%.

2. Vì sao lơi phun PE100 PN16 có giá thấp hơn một số cấp PN khác?

Bảng giá được dẫn ghi các mức giá riêng. Ví dụ, lơi phun D160 PE100 PN6–PN12.5 là 522.300 đồng/cái, còn PN16 là 495.000 đồng/cái, đều chưa VAT. Tài liệu chưa giải thích nguyên nhân định giá.

3. Những cỡ nào được niêm yết ở nhóm lơi hàn gia công?

Ngoài các cỡ trùng với lơi phun, bảng giá còn có lơi hàn D125, D140, D180, D225 và các cỡ D280–D630. Không có giá đúc phun trong bảng được dẫn không đồng nghĩa với việc sản phẩm không được sản xuất.

4. Có lơi hàn góc nhỏ hơn 45° không?

Theo catalogue được dẫn, có nhóm nối góc 11,25°–30° hàn với các cỡ từ D90 đến D1200. Giá và khả năng cung cấp từng góc cần xác nhận khi đặt hàng.

5. Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá?

Gửi loại lơi phun hay hàn gia công, vật liệu, đường kính, PN, góc chuyển hướng, số lượng và địa điểm giao hàng.


Liên hệ nhận báo giá lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu tại Gia Hân Group

Gửi bảng kê vật tư để nhận báo giá lơi phun, lơi hàn gia công và chi phí giao hàng.

  • Hotline: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313

  • Email: ghgroup.vn@gmail.com

  • Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

  • Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

  • Thông tin thêm: Giới thiệu Gia Hân Group và liên hệ.

Nguồn dữ liệu, người biên soạn & ngày cập nhật

Nguồn được dẫn trong tài liệu gốc:

  1. Bảng giá phụ kiện HDPE PE100/PE80 hàn đối đầu của Nhựa Tiền Phong Phía Nam

  2. Bảng giá ống HDPE PE100 và phụ kiện HDPE

  3. Catalogue sản phẩm HDPE của Nhựa Tiền Phong.

  • Đơn vị biên soạn: Bộ phận Nội dung & Kỹ thuật Vật tư Cấp Thoát Nước, Công ty TNHH Gia Hân Group.

  • MST: 0316116787.

  • Người đại diện pháp luật: Dương Đình Bình.

  • Ngày cập nhật trong tài liệu gốc: 31/10/2026.

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng