- Bảng thông số kỹ thuật lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu
- Bảng giá lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu (hiệu lực 17/07/2026)
- 1. Bảng giá lơi phun hàn đối đầu HDPE Tiền Phong (D90–D250)
- 2. Bảng giá lơi PE100 hàn gia công Tiền Phong (góc 45° D90–D630)
- 3. Lưu ý về VAT 8%, cách đọc bảng giá và chiết khấu dự án
- Quy cách kích thước, phân loại cấu tạo & phạm vi ứng dụng
- 1. Phân loại lơi đúc ép phun nguyên khối và lơi hàn gia công từ ống
- 2. Bảng kích thước chiều dài nhánh Z theo catalogue Tiền Phong (D90–D1200)
- 3. Đặc điểm vật liệu PE100/PE80 và ứng dụng thực tế
- Hướng dẫn chọn quy cách & lưu ý kỹ thuật khi hàn lắp đặt
- Phân biệt lơi HDPE hàn đối đầu với các phụ kiện chuyển hướng khác
- Tiêu chuẩn chất lượng (ISO 4427) & hồ sơ chứng từ nghiệm thu
- Câu hỏi thường gặp về lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu (FAQ)
- 1. Lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu giá bao nhiêu một cái?
- 2. Vì sao lơi phun PE100 PN16 có giá thấp hơn một số cấp PN khác?
- 3. Những cỡ nào được niêm yết ở nhóm lơi hàn gia công?
- 4. Có lơi hàn góc nhỏ hơn 45° không?
- 5. Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá?
- Liên hệ nhận báo giá lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu tại Gia Hân Group
- Nguồn dữ liệu, người biên soạn & ngày cập nhật
Lơi 45° HDPE Tiền Phong gồm loại đúc phun và loại hàn gia công.
Bảng thông số kỹ thuật lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu
| Trường thông tin | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Lơi phun 45° và lơi PE100 hàn gia công |
| Tên gọi khác | Chếch 45°, nối góc 45°, cút 45° HDPE |
| Đơn vị công bố bảng giá | Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong |
| Vật liệu | PE100/PE80 với lơi phun. PE100 với lơi hàn gia công |
| Cỡ lơi phun (Đúc ép phun) | D90, D110, D160, D200 và D250 |
| Cỡ lơi hàn gia công | D90–D630 |
| Quy cách trong catalogue | Lơi hàn 45° đến D800. Nối góc 11,25°–30° đến D1200 |
| Cấp PN | Lơi PE100 gồm PN6 - PN16. Lơi phun PE80 gồm PN6–PN12.5 |
| SDR tham khảo của ống PE100 | PN6/SDR26, PN8/SDR21, PN10/SDR17, PN12.5/SDR13.6, PN16/SDR11 |
| Góc chuyển hướng | 45° và nhóm góc 11,25°–30° |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427:2019 - ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008 |
| Kết nối | Hàn nhiệt mặt đầu |
| Nhiệt độ làm việc | 0–40°C. Cần xét hệ số giảm áp khi trên 20°C |
| Đơn vị và hiệu lực giá | Đồng/cái |
Bảng giá lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu (hiệu lực 17/07/2026)
- Giá phụ kiện HDPE Tiền Phong được chia thành hai bảng theo phương pháp chế tạo.
1. Bảng giá lơi phun hàn đối đầu HDPE Tiền Phong (D90–D250)
| Cỡ | Vật liệu | PN | Đơn vị | Chưa VAT (đồng/cái) | Gồm VAT 8% (đồng/cái) |
|---|---|---|---|---|---|
| D90 | PE100 | PN6 / PN8 / PN10 / PN12.5 | Cái | 129.500 | 139.860 |
| D90 | PE100 | PN16 | Cái | 120.500 | 130.140 |
| D110 | PE100 | PN6 / PN8 / PN10 / PN12.5 | Cái | 185.100 | 199.908 |
| D110 | PE100 | PN16 | Cái | 166.900 | 180.252 |
| D160 | PE100 | PN6 / PN8 / PN10 / PN12.5 | Cái | 522.300 | 564.084 |
| D160 | PE100 | PN16 | Cái | 495.000 | 534.600 |
| D200 | PE100 | PN6 / PN10 / PN12.5 | Cái | 888.200 | 959.256 |
| D200 | PE100 | PN16 | Cái | 860.900 | 929.772 |
| D250 | PE100 | PN6 / PN8 / PN10 / PN12.5 | Cái | 1.706.500 | 1.843.020 |
| D250 | PE100 | PN16 | Cái | 1.652.000 | 1.784.160 |
| D90 | PE80 | PN6 / PN8 / PN10 | Cái | 129.500 | 139.860 |
| D90 | PE80 | PN12.5 | Cái | 120.500 | 130.140 |
| D110 | PE80 | PN6 / PN8 / PN10 | Cái | 185.100 | 199.908 |
| D110 | PE80 | PN12.5 | Cái | 166.900 | 180.252 |
| D160 | PE80 | PN6 / PN8 / PN10 | Cái | 522.300 | 564.084 |
| D160 | PE80 | PN12.5 | Cái | 495.000 | 534.600 |
| D200 | PE80 | PN6 / PN8 / PN10 | Cái | 888.200 | 959.256 |
| D200 | PE80 | PN12.5 | Cái | 860.900 | 929.772 |
| D250 | PE80 | PN6 / PN8 / PN10 | Cái | 1.706.500 | 1.843.020 |
| D250 | PE80 | PN12.5 | Cái | 1.652.000 | 1.784.160 |
2. Bảng giá lơi PE100 hàn gia công Tiền Phong (góc 45° D90–D630)
- Đơn vị: đồng/cái. Mỗi ô ghi theo thứ tự giá chưa VAT / giá gồm VAT 8%.
| Cỡ | PN6 | PN8 | PN10 | PN12.5 | PN16 |
|---|---|---|---|---|---|
| D90 | 88.600 / 95.688 | 96.100 / 103.788 | 107.600 / 116.208 | 120.700 / 130.356 | 134.900 / 145.692 |
| D110 | 131.600 / 142.128 | 149.700 / 161.676 | 171.600 / 185.328 | 194.200 / 209.736 | 224.200 / 242.136 |
| D125 | 185.100 / 199.908 | 214.100 / 231.228 | 254.000 / 274.320 | 293.000 / 316.440 | 348.500 / 376.380 |
| D140 | 215.200 / 232.416 | 256.800 / 277.344 | 309.500 / 334.260 | 367.200 / 396.576 | 440.600 / 475.848 |
| D160 | 279.300 / 301.644 | 339.600 / 366.768 | 413.000 / 446.040 | 501.600 / 541.728 | 599.100 / 647.028 |
| D180 | 356.500 / 385.020 | 435.400 / 470.232 | 534.000 / 576.720 | 644.700 / 696.276 | 770.000 / 831.600 |
| D200 | 453.000 / 489.240 | 552.600 / 596.808 | 672.600 / 726.408 | 814.900 / 880.092 | 979.300 / 1.057.644 |
| D225 | 568.400 / 613.872 | 706.600 / 763.128 | 853.700 / 921.996 | 1.036.800 / 1.119.744 | 1.245.000 / 1.344.600 |
| D250 | 722.400 / 780.192 | 892.300 / 963.684 | 1.097.200 / 1.184.976 | 1.326.600 / 1.432.728 | 1.606.100 / 1.734.588 |
| D280 | 1.069.700 / 1.155.276 | 1.295.900 / 1.399.572 | 1.560.500 / 1.685.340 | 1.869.000 / 2.018.520 | 2.238.100 / 2.417.148 |
| D315 | 1.366.800 / 1.476.144 | 1.662.200 / 1.795.176 | 2.008.500 / 2.169.180 | 2.411.500 / 2.604.420 | 2.891.500 / 3.122.820 |
| D355 | 1.883.800 / 2.034.504 | 2.299.400 / 2.483.352 | 2.790.400 / 3.013.632 | 3.368.100 / 3.637.548 | 4.041.000 / 4.364.280 |
| D400 | 2.423.800 / 2.617.704 | 2.968.600 / 3.206.088 | 3.606.800 / 3.895.344 | 4.355.500 / 4.703.940 | 5.238.100 / 5.657.148 |
| D450 | 3.289.500 / 3.552.660 | 3.996.400 / 4.316.112 | 4.819.400 / 5.204.952 | 5.786.300 / 6.249.204 | 6.929.400 / 7.483.752 |
| D500 | 4.197.900 / 4.533.732 | 5.118.400 / 5.527.872 | 6.175.600 / 6.669.648 | 7.436.300 / 8.031.204 | 8.912.600 / 9.625.608 |
| D560 | 6.663.200 / 7.196.256 | 7.968.500 / 8.605.980 | 9.476.300 / 10.234.404 | 11.278.400 / 12.180.672 | 13.381.400 / 14.451.912 |
| D630 | 8.902.900 / 9.615.132 | 10.677.600 / 11.531.808 | 12.742.500 / 13.761.900 | 15.202.900 / 16.419.132 | 18.067.600 / 19.513.008 |
| D710 / D800 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Kích thước Z của phụ kiện nối góc HDPE hàn theo catalogue Tiền Phong.
3. Lưu ý về VAT 8%, cách đọc bảng giá và chiết khấu dự án
-
VAT: Giá gồm VAT 8% = giá chưa VAT × 1,08 theo bảng ngày 17/07/2026. Mức thuế trên hóa đơn cần xác nhận tại thời điểm mua.
-
Quy cách chưa có giá: Lơi hàn 45° D710–D800 và nhóm góc 11,25°–30° cần liên hệ báo giá.
-
Chiết khấu: Giá trên chưa trừ chiết khấu. Mức giá thực tế phụ thuộc quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng.
Tham khảo thêm bảng giá ống HDPE Tiền Phong.
Quy cách kích thước, phân loại cấu tạo & phạm vi ứng dụng
1. Phân loại lơi đúc ép phun nguyên khối và lơi hàn gia công từ ống
| Loại | Cấu tạo | Quy cách theo bảng giá |
|---|---|---|
| Lơi phun | Đúc nguyên khối PE100 hoặc PE80 | D90, D110, D160, D200, D250 |
| Lơi hàn gia công | Gia công từ các đoạn ống PE100 rồi hàn thành góc yêu cầu | Các cỡ D90–D630. Đường kính lướn đến D2000 |
- Khi đặt hàng, cần ghi rõ lơi phun hay lơi hàn gia công, cùng vật liệu và cấp PN.
2. Bảng kích thước chiều dài nhánh Z theo catalogue Tiền Phong (D90–D1200)
Bảng dưới đây áp dụng cho phụ kiện nối góc hàn gia công theo catalogue.
| Cỡ | Z góc 45° (mm) | Z góc 11,25°–30° (mm) |
|---|---|---|
| D90 | 200 | 150 |
| D110 | 200 | 150 |
| D125 | 250 | 160 |
| D140 | 250 | 160 |
| D160 | 270 | 180 |
| D180 | 280 | 200 |
| D200 | 290 | 200 |
| D225 | 290 | 200 |
| D250 | 330 | 250 |
| D280 | 330 | 250 |
| D315 | 370 | 300 |
| D355 | 370 | 300 |
| D400 | 410 | 320 |
| D450 | 410 | 350 |
| D500 | 450 | 350 |
| D560 | 510 | 400 |
| D630 | 580 | 400 |
| D710 | 640 | 450 |
| D800 | 710 | 450 |
| D900 / D1000 | — | 500 |
| D1200 | — | 550 |
- Kích thước Z của lơi phun cần đối chiếu theo bản vẽ riêng. Góc 11,25°–30° cần liên hệ Gia Hân Group.
3. Đặc điểm vật liệu PE100/PE80 và ứng dụng thực tế
-
Vật liệu: PE100 hoặc PE80 theo từng dòng phụ kiện. Cần chọn vật liệu tương thích với ống và quy trình hàn.
-
Chuyển hướng: Lơi 45° dùng tại vị trí tuyến ống cần đổi hướng theo thiết kế. Tổn thất áp lực thực tế phụ thuộc cấu hình toàn tuyến.
-
Ứng dụng: Tuyến cấp nước, trạm bơm, hạ tầng khu công nghiệp và các hệ thống khác khi vật liệu, PN phù hợp với môi chất và thiết kế.
Hướng dẫn chọn quy cách & lưu ý kỹ thuật khi hàn lắp đặt
1. Nguyên tắc chọn PN và chi phí giữa lơi phun – lơi hàn
-
Chọn đúng kỹ thuật: Kiểm tra vật liệu, đường kính, PN và chiều dày của ống và phụ kiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
-
So sánh từng cỡ: Lơi hàn gia công không phải lúc nào cũng rẻ hơn lơi phun.
-
Ví dụ PN10: Lơi hàn D200 giá 672.600 đồng/cái, thấp hơn lơi phun 888.200 đồng/cái.
-
Ví dụ PN12.5: Lơi hàn D110 giá 194.200 đồng/cái, cao hơn lơi phun 185.100 đồng/cái.
-
Ví dụ PN16: Lơi phun D160 giá 495.000 đồng/cái, thấp hơn lơi hàn 599.100 đồng/cái.
Các giá ví dụ đều chưa VAT và theo bảng ngày 17/07/2026. Tham khảo quy cách ống HDPE Tiền Phong.
2. Quy trình 6 bước hàn mặt đầu lơi HDPE
Chọn máy hàn HDPE phù hợp đường kính, chiều dày và khả năng kẹp phụ kiện. Thực hiện theo hướng dẫn hàn ống HDPE và quy trình của nhà sản xuất.
-
Vệ sinh và kẹp: Làm sạch đầu ống, cố định lơi đúng hướng lắp.
-
Khỏa mặt: Phay phẳng hai đầu cần nối.
-
Căn đồng tâm: Kiểm tra hai mặt khít và độ lệch. Catalogue được dẫn nêu độ lệch không quá 10% chiều dày thành ống.
-
Gia nhiệt: Dùng bàn nhiệt theo nhiệt độ, áp lực và thời gian quy định.
-
Ép hàn: Rút bàn nhiệt và ép hai đầu theo quy trình.
-
Làm nguội: Giữ cố định trong thời gian làm nguội quy định, không tác động lực lên mối hàn.
Phân biệt lơi HDPE hàn đối đầu với các phụ kiện chuyển hướng khác
| Phụ kiện | Cách phân biệt |
|---|---|
| Lơi hàn 45° và co hàn 90° | Lơi đổi hướng 45°, co đổi hướng 90°. Chọn theo bản vẽ tuyến ống |
| Lơi hàn và phụ kiện răng siết | Lơi hàn cần máy hàn nhiệt. Phụ kiện răng siết nối cơ học bằng bộ siết và gioăng |
| Lơi phun và lơi hàn gia công | Lơi phun đúc nguyên khối. Lơi hàn được gia công từ các đoạn ống. Cần ghi rõ loại khi đặt hàng |
Tiêu chuẩn chất lượng (ISO 4427) & hồ sơ chứng từ nghiệm thu
-
Phiên bản tiêu chuẩn: ISO 4427:2019
-
Nghiệm thu: Xác nhận chứng nhận chất lượng, phiếu xuất xưởng và hóa đơn theo lô. Kiểm tra quy cách, vật liệu, PN và dấu nhận diện trên phụ kiện.
Tra cứu tại catalogue ống HDPE Tiền Phong.
Lơi HDPE Tiền Phong tại kho Gia Hân Group. Tồn kho từng quy cách được xác nhận khi đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp về lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu (FAQ)
1. Lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu giá bao nhiêu một cái?
Theo bảng giá ngày 17/07/2026:
Lơi phun D90–D250: 120.500–1.706.500 đồng/cái chưa VAT, tương đương 130.140–1.843.020 đồng/cái gồm VAT 8%.
Lơi PE100 hàn D90–D630: 88.600–18.067.600 đồng/cái chưa VAT, tương đương 95.688–19.513.008 đồng/cái gồm VAT 8%.
2. Vì sao lơi phun PE100 PN16 có giá thấp hơn một số cấp PN khác?
Bảng giá được dẫn ghi các mức giá riêng. Ví dụ, lơi phun D160 PE100 PN6–PN12.5 là 522.300 đồng/cái, còn PN16 là 495.000 đồng/cái, đều chưa VAT. Tài liệu chưa giải thích nguyên nhân định giá.
3. Những cỡ nào được niêm yết ở nhóm lơi hàn gia công?
Ngoài các cỡ trùng với lơi phun, bảng giá còn có lơi hàn D125, D140, D180, D225 và các cỡ D280–D630. Không có giá đúc phun trong bảng được dẫn không đồng nghĩa với việc sản phẩm không được sản xuất.
4. Có lơi hàn góc nhỏ hơn 45° không?
Theo catalogue được dẫn, có nhóm nối góc 11,25°–30° hàn với các cỡ từ D90 đến D1200. Giá và khả năng cung cấp từng góc cần xác nhận khi đặt hàng.
5. Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá?
Gửi loại lơi phun hay hàn gia công, vật liệu, đường kính, PN, góc chuyển hướng, số lượng và địa điểm giao hàng.
Liên hệ nhận báo giá lơi HDPE Tiền Phong hàn đối đầu tại Gia Hân Group
Gửi bảng kê vật tư để nhận báo giá lơi phun, lơi hàn gia công và chi phí giao hàng.
-
Hotline: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313
-
Email: ghgroup.vn@gmail.com
-
Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.
-
Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.
-
Thông tin thêm: Giới thiệu Gia Hân Group và liên hệ.
Nguồn dữ liệu, người biên soạn & ngày cập nhật
Nguồn được dẫn trong tài liệu gốc:
-
Bảng giá phụ kiện HDPE PE100/PE80 hàn đối đầu của Nhựa Tiền Phong Phía Nam
-
Bảng giá ống HDPE PE100 và phụ kiện HDPE
-
Catalogue sản phẩm HDPE của Nhựa Tiền Phong.
-
Đơn vị biên soạn: Bộ phận Nội dung & Kỹ thuật Vật tư Cấp Thoát Nước, Công ty TNHH Gia Hân Group.
-
MST: 0316116787.
-
Người đại diện pháp luật: Dương Đình Bình.
-
Ngày cập nhật trong tài liệu gốc: 31/10/2026.



Xem thêm