Mục lục [Ẩn]
- Thông Số Co 90 Độ PVC Tiền Phong
- Co PVC 90 Độ Dùng Để Làm Gì?
- Bảng Giá Co 90 Độ PVC Tiền Phong
- 1. Bảng Giá Co 90 Độ uPVC Tiền Phong – Hệ Mét (ISO 1452:2009 / TCVN 8491)
- 2. Bảng Giá Co 90 Độ uPVC Tiền Phong – Hệ Inch (BS 3505)
- Cách Lắp Co 90 Độ PVC Tiền Phong
- Khi Nào Nên Dùng Co 90° Và Khi Nào Nên Dùng Lơi?
- Mua Co 90 Độ PVC Tiền Phong Cần Cung Cấp Thông Tin Gì?
Co 90° PVC Tiền Phong là phụ kiện uPVC dạng góc vuông, kết nối với ống bằng phương pháp dán keo socket. Khi chọn sản phẩm cần đối chiếu đúng đường kính ngoài của ống, hệ mét/hệ inch và cấp áp lực để tránh lắp sai quy cách.
Thông Số Co 90 Độ PVC Tiền Phong
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Sản phẩm | Co 90 Độ PVC Tiền Phong |
| Tên kỹ thuật | Nối góc 90° uPVC |
| Thương hiệu | Nhựa Tiền Phong |
| Vật liệu | uPVC |
| Góc chuyển hướng | 90° |
| Kết nối | Socket – dán keo PVC |
| Hệ quy cách | Hệ mét ISO - Hệ inch BS |
| Môi trường sử dụng | Cấp nước, thoát nước, tưới tiêu |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 45°C |
| Lựa chọn | Theo đường kính và PN của hệ thống |
Co 90° uPVC Tiền Phong dùng chuyển hướng đường ống
Co PVC 90 Độ Dùng Để Làm Gì?
- Co 90 độ được lắp tại những vị trí tuyến ống cần đổi hướng vuông góc như góc tường, chân trục đứng, nhánh chuyển hướng trong hệ thống cấp nước hoặc các tuyến ống kỹ thuật.
- Đối với hệ thống có lưu lượng lớn hoặc vận tốc nước cao, cần tính toán bố trí co hợp lý vì việc thay đổi hướng dòng chảy đột ngột có thể làm tăng tổn thất cục bộ trên đường ống.
Chọn đúng co 90° theo đường kính
- Khi lựa chọn co 90°, cần đối chiếu với Bảng đường kính ống PVC Tiền Phong để xác định đúng đường kính ngoài, hệ mét hoặc hệ inch và cấp áp lực phù hợp.
- Không nên chỉ dựa vào cách gọi thông dụng như “co 110” hoặc “co 114”. Khi đặt hàng cần kiểm tra đường kính ngoài thực tế của ống và hệ tiêu chuẩn đang sử dụng.
- Ví dụ, các kích thước D110 và D114 hoặc D160 và D168 có thể thuộc những hệ quy cách khác nhau và không nên tự động xem là tương đương.
Chọn co PVC theo đúng đường kính và hệ quy cách của ống
Bảng Giá Co 90 Độ PVC Tiền Phong
- Giá co PVC Tiền Phong thay đổi theo đường kính, hệ quy cách, cấp áp lực và thời điểm nhập hàng. Người mua có thể tham khảo thêm Bảng giá ống PVC Tiền Phong và bảng giá phụ kiện tương ứng để dự toán vật tư cho toàn tuyến.
1. Bảng Giá Co 90 Độ uPVC Tiền Phong – Hệ Mét (ISO 1452:2009 / TCVN 8491)
Đơn vị tính: VNĐ/cái
| Kích cỡ (DN / Phi) | Cấp áp lực (PN / Bar) | Đơn giá niêm yết (Chưa VAT) | Đơn giá thanh toán (Có VAT) |
| DN 21 | PN10 | 1.300 | 1.430 |
| DN 21 | PN16 | 2.700 – 2.900 | 2.916 – 3.190 |
| DN 27 | PN10 | 1.900 – 2.100 | 2.052 – 2.310 |
| DN 27 | PN16 | 3.300 – 3.600 | 3.564 – 3.960 |
| DN 34 | PN10 | 3.000 – 3.100 | 3.240 – 3.410 |
| DN 34 | PN16 | 6.500 – 6.900 | 7.020 – 7.590 |
| DN 42 | PN10 | 4.800 – 5.100 | 5.184 – 5.610 |
| DN 42 | PN16 | 10.200 – 10.800 | 11.016 – 11.880 |
| DN 48 | PN10 | 7.600 – 8.000 | 8.208 – 8.800 |
| DN 48 | PN16 | 13.800 – 14.700 | 14.904 – 16.170 |
| DN 60 | PN6 (Loại mỏng) | 10.600 – 11.400 | 11.448 – 12.540 |
| DN 60 | PN8 | 11.200 – 11.800 | 12.096 – 12.980 |
| DN 60 | PN10 (Loại dày) | 15.300 – 16.300 | 16.524 – 17.930 |
| DN 60 | PN16 | 22.200 – 23.700 | 23.976 – 26.070 |
| DN 75 | PN6 (Loại mỏng) | 18.800 – 20.100 | 20.304 – 22.110 |
| DN 75 | PN8 | 19.800 – 21.200 | 21.384 – 23.320 |
| DN 75 | PN10 (Loại dày) | 35.800 – 38.200 | 38.664 – 42.020 |
| DN 90 | PN6 (Loại mỏng) | 26.100 – 27.800 | 28.188 – 30.580 |
| DN 90 | PN10 (Loại dày) | 42.000 – 44.700 | 45.360 – 49.170 |
| DN 110 | PN6 (Loại mỏng) | 41.700 – 44.500 | 45.036 – 48.950 |
| DN 110 | PN10 (Loại dày) | 65.000 – 69.300 | 70.200 – 76.230 |
| DN 125 | PN6 (Loại mỏng) | 73.100 – 78.000 | 78.948 – 85.800 |
| DN 125 | PN8 | 77.100 – 82.200 | 83.268 – 90.420 |
| DN 140 | PN6 (Loại mỏng) | 106.000 – 113.100 | 114.480 – 124.410 |
| DN 140 | PN12.5 (Loại dày) | 220.000 – 234.500 | 237.600 – 257.950 |
| DN 160 | PN6 (Loại mỏng) | 128.000 – 136.400 | 138.240 – 150.040 |
| DN 160 | PN10 (Loại dày) | 257.000 – 274.000 | 277.560 – 301.440 |
| DN 180 | PN6 (Loại mỏng) | 215.000 – 229.200 | 232.200 – 252.120 |
| DN 200 | PN6 (Loại mỏng) | 262.100 – 279.400 | 283.068 – 307.340 |
| DN 200 | PN10 (Loại dày) | 352.000 – 375.200 | 380.160 – 412.720 |
| DN 225 | PN6 (Loại mỏng) | 359.500 – 383.100 | 388.260 – 421.410 |
| DN 225 | PN10 (Loại dày) | 550.000 – 586.300 | 594.000 – 634.950 |
| DN 250 | PN6 (Loại mỏng) | 600.000 – 639.500 | 648.000 – 703.430 |
| DN 280 | PN6 | 852.800 | 938.080 |
| DN 315 | PN6 | 1.370.000 – 1.460.300 | 1.479.600 – 1.606.330 |
(Đối với các cỡ lớn từ DN355 đến DN800, phụ kiện được gia công hàn theo đơn đặt hàng).
2. Bảng Giá Co 90 Độ uPVC Tiền Phong – Hệ Inch (BS 3505)
Đơn vị tính: VNĐ/cái
| Kích cỡ danh nghĩa | Phân loại độ dày / Áp suất | Giá niêm yết (Chưa VAT) |
| Ø 21 | Dày (PN15) | 2.079 |
| Ø 27 | Dày (PN15) | 3.168 |
| Ø 34 | Dày (PN15) | 5.016 |
| Ø 42 | Mỏng (PN6) | 3.520 |
| Ø 42 | Dày (PN15) | 7.629 |
| Ø 49 | Mỏng (PN6) | 4.730 |
| Ø 49 | Dày (PN12) | 11.191 |
| Ø 60 | Mỏng (PN6) | 7.370 |
| Ø 60 | Dày (PN12) | 18.018 |
| Ø 90 | Mỏng (PN6) | 18.480 |
| Ø 90 | Dày (PN12) | 43.681 |
| Ø 114 | Mỏng (PN6) | 36.185 |
| Ø 114 | Dày (PN9) | 98.670 |
| Ø 168 | Mỏng (PN6) | 120.100 |
| Ø 168 | Dày (PN9) | 294.800 |
| Ø 220 | Mỏng (PN6) | 330.440 |
| Ø 220 | Dày (PN9) | 642.950 |
Lưu ý: Khi cập nhật bảng giá thực tế nên ghi rõ D – PN – hệ mét/hệ inch – giá chưa VAT hoặc đã VAT. Không nên để một giá chung cho hai hệ kích thước khác nhau.
Cách Lắp Co 90 Độ PVC Tiền Phong
- Với loại nối socket, cần vệ sinh đầu ống và sử dụng keo đúng kỹ thuật. Xem thêm hướng dẫn dán keo ống PVC để hạn chế rò rỉ và sai lệch mối nối.
- Quan trọng nhất là sử dụng ống, phụ kiện và keo dán tương thích, đồng thời tuân thủ thời gian chờ của loại keo sử dụng trước khi vận hành hệ thống.
Thi công mối nối socket bằng keo dán PVC phù hợp
Khi Nào Nên Dùng Co 90° Và Khi Nào Nên Dùng Lơi?
- Co 90° phù hợp khi cần chuyển hướng tuyến ống trong phạm vi ngắn và không gian thi công hạn chế.
- Với những tuyến cần đổi hướng mềm hơn hoặc cần giảm tổn thất dòng chảy, có thể xem xét sử dụng lơi PVC hoặc kết hợp các góc chuyển hướng nhỏ hơn tùy thiết kế hệ thống.
Mua Co 90 Độ PVC Tiền Phong Cần Cung Cấp Thông Tin Gì?
- Để chọn đúng sản phẩm, nên xác định tối thiểu đường kính ống, hệ kích thước, PN, số lượng và mục đích sử dụng. Với công trình đang có sẵn đường ống, nên kiểm tra trực tiếp thông tin in trên thân ống hoặc đo đường kính ngoài thay vì chỉ cung cấp DN theo cách gọi thông thường.
Báo Giá Co 90 Độ PVC Tiền Phong Theo Đúng Quy Cách
- Gia Hân Group cung cấp ống và phụ kiện PVC Tiền Phong cho công trình cấp thoát nước, dân dụng và hạ tầng. Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đường kính, hệ ống, PN và số lượng để kiểm tra đúng mã hàng và quy cách trước khi giao.
Hotline: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313



Xem thêm