Co 90 Độ PVC Tiền Phong (Cút 90°)

1.430đ

CCTP

Co 90 Độ PVC Tiền Phong hay nối góc 90° uPVC Tiền Phong là phụ kiện dùng để chuyển hướng đường ống một góc 90°, thường được lắp trong hệ thống cấp nước, thoát nước, tưới tiêu và đường ống kỹ thuật. Phụ kiện được lựa chọn theo đúng đường kính, hệ kích thước và cấp áp lực của tuyến ống.


Còn hàng

Co 90° PVC Tiền Phong là phụ kiện uPVC dạng góc vuông, kết nối với ống bằng phương pháp dán keo socket. Khi chọn sản phẩm cần đối chiếu đúng đường kính ngoài của ống, hệ mét/hệ inch và cấp áp lực để tránh lắp sai quy cách.

Thông Số Co 90 Độ PVC Tiền Phong

Thông tin Chi tiết
Sản phẩm Co 90 Độ PVC Tiền Phong
Tên kỹ thuật Nối góc 90° uPVC
Thương hiệu Nhựa Tiền Phong
Vật liệu uPVC
Góc chuyển hướng 90°
Kết nối Socket – dán keo PVC
Hệ quy cách Hệ mét ISO - Hệ inch BS
Môi trường sử dụng Cấp nước, thoát nước, tưới tiêu
Nhiệt độ sử dụng ≤ 45°C
Lựa chọn Theo đường kính và PN của hệ thống

Co 90 độ PVC Tiền Phong nối góc uPVC 90 độ

Co 90° uPVC Tiền Phong dùng chuyển hướng đường ống

Co PVC 90 Độ Dùng Để Làm Gì?

  • Co 90 độ được lắp tại những vị trí tuyến ống cần đổi hướng vuông góc như góc tường, chân trục đứng, nhánh chuyển hướng trong hệ thống cấp nước hoặc các tuyến ống kỹ thuật.
  • Đối với hệ thống có lưu lượng lớn hoặc vận tốc nước cao, cần tính toán bố trí co hợp lý vì việc thay đổi hướng dòng chảy đột ngột có thể làm tăng tổn thất cục bộ trên đường ống.

Chọn đúng co 90° theo đường kính

  • Khi lựa chọn co 90°, cần đối chiếu với Bảng đường kính ống PVC Tiền Phong để xác định đúng đường kính ngoài, hệ mét hoặc hệ inch và cấp áp lực phù hợp.
  • Không nên chỉ dựa vào cách gọi thông dụng như “co 110” hoặc “co 114”. Khi đặt hàng cần kiểm tra đường kính ngoài thực tế của ống và hệ tiêu chuẩn đang sử dụng.
  • Ví dụ, các kích thước D110 và D114 hoặc D160 và D168 có thể thuộc những hệ quy cách khác nhau và không nên tự động xem là tương đương.

Kích thước co 90 độ PVC Tiền Phong

Chọn co PVC theo đúng đường kính và hệ quy cách của ống

Bảng Giá Co 90 Độ PVC Tiền Phong

  • Giá co PVC Tiền Phong thay đổi theo đường kính, hệ quy cách, cấp áp lực và thời điểm nhập hàng. Người mua có thể tham khảo thêm Bảng giá ống PVC Tiền Phong và bảng giá phụ kiện tương ứng để dự toán vật tư cho toàn tuyến.

1. Bảng Giá Co 90 Độ uPVC Tiền Phong – Hệ Mét (ISO 1452:2009 / TCVN 8491)

Đơn vị tính: VNĐ/cái

Kích cỡ (DN / Phi) Cấp áp lực (PN / Bar) Đơn giá niêm yết (Chưa VAT) Đơn giá thanh toán (Có VAT)
DN 21 PN10 1.300 1.430
DN 21 PN16 2.700 – 2.900 2.916 – 3.190
DN 27 PN10 1.900 – 2.100 2.052 – 2.310
DN 27 PN16 3.300 – 3.600 3.564 – 3.960
DN 34 PN10 3.000 – 3.100 3.240 – 3.410
DN 34 PN16 6.500 – 6.900 7.020 – 7.590
DN 42 PN10 4.800 – 5.100 5.184 – 5.610
DN 42 PN16 10.200 – 10.800 11.016 – 11.880
DN 48 PN10 7.600 – 8.000 8.208 – 8.800
DN 48 PN16 13.800 – 14.700 14.904 – 16.170
DN 60 PN6 (Loại mỏng) 10.600 – 11.400 11.448 – 12.540
DN 60 PN8 11.200 – 11.800 12.096 – 12.980
DN 60 PN10 (Loại dày) 15.300 – 16.300 16.524 – 17.930
DN 60 PN16 22.200 – 23.700 23.976 – 26.070
DN 75 PN6 (Loại mỏng) 18.800 – 20.100 20.304 – 22.110
DN 75 PN8 19.800 – 21.200 21.384 – 23.320
DN 75 PN10 (Loại dày) 35.800 – 38.200 38.664 – 42.020
DN 90 PN6 (Loại mỏng) 26.100 – 27.800 28.188 – 30.580
DN 90 PN10 (Loại dày) 42.000 – 44.700 45.360 – 49.170
DN 110 PN6 (Loại mỏng) 41.700 – 44.500 45.036 – 48.950
DN 110 PN10 (Loại dày) 65.000 – 69.300 70.200 – 76.230
DN 125 PN6 (Loại mỏng) 73.100 – 78.000 78.948 – 85.800
DN 125 PN8 77.100 – 82.200 83.268 – 90.420
DN 140 PN6 (Loại mỏng) 106.000 – 113.100 114.480 – 124.410
DN 140 PN12.5 (Loại dày) 220.000 – 234.500 237.600 – 257.950
DN 160 PN6 (Loại mỏng) 128.000 – 136.400 138.240 – 150.040
DN 160 PN10 (Loại dày) 257.000 – 274.000 277.560 – 301.440
DN 180 PN6 (Loại mỏng) 215.000 – 229.200 232.200 – 252.120
DN 200 PN6 (Loại mỏng) 262.100 – 279.400 283.068 – 307.340
DN 200 PN10 (Loại dày) 352.000 – 375.200 380.160 – 412.720
DN 225 PN6 (Loại mỏng) 359.500 – 383.100 388.260 – 421.410
DN 225 PN10 (Loại dày) 550.000 – 586.300 594.000 – 634.950
DN 250 PN6 (Loại mỏng) 600.000 – 639.500 648.000 – 703.430
DN 280 PN6 852.800 938.080
DN 315 PN6 1.370.000 – 1.460.300 1.479.600 – 1.606.330

(Đối với các cỡ lớn từ DN355 đến DN800, phụ kiện được gia công hàn theo đơn đặt hàng).

2. Bảng Giá Co 90 Độ uPVC Tiền Phong – Hệ Inch (BS 3505)

Đơn vị tính: VNĐ/cái

Kích cỡ danh nghĩa Phân loại độ dày / Áp suất Giá niêm yết (Chưa VAT)
Ø 21 Dày (PN15) 2.079
Ø 27 Dày (PN15) 3.168
Ø 34 Dày (PN15) 5.016
Ø 42 Mỏng (PN6) 3.520
Ø 42 Dày (PN15) 7.629
Ø 49 Mỏng (PN6) 4.730
Ø 49 Dày (PN12) 11.191
Ø 60 Mỏng (PN6) 7.370
Ø 60 Dày (PN12) 18.018
Ø 90 Mỏng (PN6) 18.480
Ø 90 Dày (PN12) 43.681
Ø 114 Mỏng (PN6) 36.185
Ø 114 Dày (PN9) 98.670
Ø 168 Mỏng (PN6) 120.100
Ø 168 Dày (PN9) 294.800
Ø 220 Mỏng (PN6) 330.440
Ø 220 Dày (PN9) 642.950

Lưu ý: Khi cập nhật bảng giá thực tế nên ghi rõ D – PN – hệ mét/hệ inch – giá chưa VAT hoặc đã VAT. Không nên để một giá chung cho hai hệ kích thước khác nhau.

Cách Lắp Co 90 Độ PVC Tiền Phong

  • Với loại nối socket, cần vệ sinh đầu ống và sử dụng keo đúng kỹ thuật. Xem thêm hướng dẫn dán keo ống PVC để hạn chế rò rỉ và sai lệch mối nối.
  • Quan trọng nhất là sử dụng ống, phụ kiện và keo dán tương thích, đồng thời tuân thủ thời gian chờ của loại keo sử dụng trước khi vận hành hệ thống.

Dán keo lắp co 90 độ PVC Tiền Phong

Thi công mối nối socket bằng keo dán PVC phù hợp

Khi Nào Nên Dùng Co 90° Và Khi Nào Nên Dùng Lơi?

  • Co 90° phù hợp khi cần chuyển hướng tuyến ống trong phạm vi ngắn và không gian thi công hạn chế.
  • Với những tuyến cần đổi hướng mềm hơn hoặc cần giảm tổn thất dòng chảy, có thể xem xét sử dụng lơi PVC hoặc kết hợp các góc chuyển hướng nhỏ hơn tùy thiết kế hệ thống.

Mua Co 90 Độ PVC Tiền Phong Cần Cung Cấp Thông Tin Gì?

  • Để chọn đúng sản phẩm, nên xác định tối thiểu đường kính ống, hệ kích thước, PN, số lượng và mục đích sử dụng. Với công trình đang có sẵn đường ống, nên kiểm tra trực tiếp thông tin in trên thân ống hoặc đo đường kính ngoài thay vì chỉ cung cấp DN theo cách gọi thông thường.

Báo Giá Co 90 Độ PVC Tiền Phong Theo Đúng Quy Cách

  • Gia Hân Group cung cấp ống và phụ kiện PVC Tiền Phong cho công trình cấp thoát nước, dân dụng và hạ tầng. Khi yêu cầu báo giá, vui lòng cung cấp đường kính, hệ ống, PN và số lượng để kiểm tra đúng mã hàng và quy cách trước khi giao.

Hotline: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng