- 1. Mặt Bích uPVC Tiền Phong Dùng Để Làm Gì?
- 2. Phân Biệt Bích Đơn Và Bích Kép Tiền Phong
- 3. Bảng Tra Thông Số Kỹ Thuật Mặt Bích Tiền Phong: D,p,d×n
- 3.1. Thông số bích Hệ Mét (Tiêu chuẩn ISO 1452)
- 3.2. Thông số bích Hệ Inch (Tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009)
- 4. Bảng Giá Mặt Bích Nhựa PVC Tiền Phong Mới Nhất
- 5. Kinh Nghiệm Lắp Đặt Mặt Bích Nhựa Chống Nứt Vỡ
- 6. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Cấu tạo mặt bích đơn uPVC Tiền Phong với hệ gân trợ lực hướng tâm chịu nén và chống nứt vành bích khi siết bu lông
1. Mặt Bích uPVC Tiền Phong Dùng Để Làm Gì?
- Trong thi công cơ điện (M&E) và cấp thoát nước, các phụ kiện như co, lơi hay nối thẳng thường liên kết cố định bằng mối hàn dung môi (keo dán). Tuy nhiên, tại các cụm điều khiển trung tâm, việc gắn cố định sẽ gây khó khăn khi cần sửa chữa hoặc thay thế thiết bị.
Mặt bích uPVC tạo ra điểm nối mở linh hoạt theo cấu trúc:
Ống uPVC → (Dán keo) → Mặt bích uPVC → (Gioăng cao su + bu lông) → Mặt bích van / bơm / đồng hồ
Nhờ đó, hệ thống vừa đạt độ kín khít chống rò rỉ dưới áp lực nước, vừa có thể tháo rời bu lông để kiểm tra, bảo trì van hoặc thiết bị định kỳ mà không cần phải cắt bỏ đường ống.
Các vị trí ứng dụng tiêu biểu:
-
Kết nối van công nghiệp: Nối trực tiếp tuyến ống dẫn với Van Cổng Gang Mặt Bích, van bướm tay gạt hoặc van một chiều mặt bích tiêu chuẩn BS/DIN tại các hố van hạ tầng và phòng kỹ thuật.
-
Đấu nối máy bơm & trạm bơm: Giảm truyền chấn cơ học và cho phép tháo dỡ máy bơm ra khỏi hệ thống mà không cần cắt ống.
-
Cụm đồng hồ lưu lượng: Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng ở các tòa nhà, nhà máy và khu công nghiệp.
Hình ảnh lắp đặt mặt bích PVC trong hệ thống bơm nước trạm bơm, giúp kết nối chắc chắn giữa đường ống, van và thiết bị bơm để vận hành ổn định
2. Phân Biệt Bích Đơn Và Bích Kép Tiền Phong
- Tùy vào quy mô đường ống và vị trí thi công, nhà sản xuất Nhựa Tiền Phong cung cấp hai giải pháp bích:
2.1. Mặt bích đơn (Single Flange)
-
Cấu tạo: Đúc liền một khối giữa cổ nong dán ống và vành bắt bu lông. Bề mặt thân bích được tăng cường các gân chịu lực hướng tâm.
-
Ưu điểm: Giá thành kinh tế, độ cứng vững cao, lắp ráp nhanh cho các cỡ ống từ nhỏ đến trung bình.
-
Hạn chế: Cố định góc xoay sau khi đã dán keo vào ống. Do đó, người thợ phải canh chuẩn tâm lỗ bu lông với thiết bị đối diện trước khi keo khô cứng hoàn toàn.
2.2. Mặt bích kép (Double Flange / Bích lồng)
-
Cấu tạo: Tách rời làm 2 phần gồm:
-
Cổ bích (Stub End): Dán dính cố định vào đầu ống uPVC.
-
Vành bích lồng (Loose Flange): Vành khuyên có khoan lỗ bu lông, lồng tự do phía sau cổ bích.
-
-
Ưu điểm: Cho phép xoay tròn vành bích 360 độ để căn chỉnh lỗ bu lông khớp với van hoặc máy bơm, loại bỏ tình trạng vặn xoắn đường ống khi lắp đặt các tuyến ống kích thước lớn.
3. Bảng Tra Thông Số Kỹ Thuật Mặt Bích Tiền Phong: D,p,d×n
Sai lầm phổ biến nhất của thợ thi công là nhầm lẫn giữa Hệ Mét và Hệ Inch. Bắt buộc phải xác định hệ ống trước khi đặt hàng: Xem ngay Catalogue uPVC Nhựa Tiền Phong
3.1. Thông số bích Hệ Mét (Tiêu chuẩn ISO 1452)
- Dòng bích này sử dụng cho ống cấp/thoát nước hệ mét, tương thích vòng ren và mặt bích theo tiêu chuẩn BS/DIN:
| Quy cách (DN) | Đường kính ngoài bích D (mm) | Tâm lỗ bu lông p (mm) | Kích thước lỗ × Số lỗ (d×n) | Kích cỡ bu lông khuyến nghị |
|---|---|---|---|---|
| D60 | 165 | 125 | 18 × 4 | M16 |
| D75 | 185 | 145 | 18 × 4 | M16 |
| D90 | 200 | 160 | 18 × 8 | M16 |
| D110 | 220 | 180 | 18 × 8 | M16 |
| D125 | 250 | 210 | 18 × 8 | M16 |
| D140 | 285 | 240 | 18 × 8 | M16 |
| D160 | 285 | 240 | 22 × 8 | M20 |
| D200 | 340 | 295 | 22 × 8 | M20 |
| D225 | 340 | 295 | 22 × 8 | M20 |
| D250 | 395 | 350 | 22 × 12 | M20 |
| D315 | 445 | 400 | 22 × 12 | M20 |
3.2. Thông số bích Hệ Inch (Tiêu chuẩn BS EN ISO 1452:2009)
- Dành cho hệ thống ống uPVC quy cách inch truyền thống:
| Quy cách (DN) | Chiều sâu nong l (mm) | Đường kính ngoài bích D (mm) | Tâm lỗ bu lông p (mm) | Kích thước & Số lỗ (d×n) |
|---|---|---|---|---|
| DN90 (Phi 90) | 63 | 200 | 150 – 160 | 18 × 8 |
| DN114 (Phi 114) | 84 | 220 | 180 | 18 × 8 |
| DN168 (Phi 168) | 132 | 285 | 240 | 22 × 8 |
| DN220 (Phi 220) | 155 | 330 | 290 | 23 × 12 |
Cảnh báo kỹ thuật: Tuyệt đối không dùng bích D110 thay thế cho ống D114. Đường kính ngoài thực tế của ống D114 là 114,3 mm, trong khi lòng nong bích D110 chỉ vừa ống 110 mm. Việc mài gọt ống để ép vào bích sẽ làm mỏng thành ống và gây vỡ mối nối khi thử áp.
Bản vẽ mô phỏng các thông số kích thước D, p và lỗ bắt bu lông d x n của mặt bích uPVC
4. Bảng Giá Mặt Bích Nhựa PVC Tiền Phong Mới Nhất
| STT | Quy cách sản phẩm | Phân hệ tiêu chuẩn | Đơn vị tính | Đơn giá niêm yết (Chưa VAT) | Giá thanh toán (VAT 8%) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mặt bích uPVC D60 | Hệ Inch | Cái | 55.182 đ | 59.597 đ |
| 2 | Mặt bích uPVC D60 | Hệ Mét | Cái | 80.600 đ | 87.048 đ |
| 3 | Mặt bích uPVC D75 | Hệ Mét | Cái | 112.700 đ | 121.716 đ |
| 4 | Mặt bích uPVC D90 | Hệ Inch | Cái | 73.636 đ | 79.527 đ |
| 5 | Mặt bích uPVC D90 | Hệ Mét | Cái | 112.400 đ | 121.392 đ |
| 6 | Mặt bích uPVC D110 | Hệ Mét | Cái | 151.500 đ | 163.620 đ |
| 7 | Mặt bích uPVC D114 | Hệ Inch | Cái | 101.727 đ | 109.865 đ |
| 8 | Mặt bích uPVC D125 | Hệ Mét | Cái | 208.500 đ | 225.180 đ |
| 9 | Mặt bích uPVC D140 | Hệ Mét | Cái | 257.800 đ | 278.424 đ |
| 10 | Mặt bích uPVC D160 | Hệ Mét | Cái | 361.300 đ | 390.204 đ |
| 11 | Mặt bích uPVC D168 | Hệ Inch | Cái | 284.455 đ | 307.211 đ |
| 12 | Mặt bích uPVC D200 | Hệ Mét | Cái | 631.500 đ | 682.020 đ |
| 13 | Mặt bích uPVC D220 | Hệ Inch | Cái | 386.545 đ | 417.469 đ |
| 14 | Mặt bích uPVC D225 | Hệ Mét | Cái | 650.800 đ | 702.864 đ |
| 15 | Mặt bích uPVC D250 | Hệ Mét | Cái | 884.200 đ | 954.936 đ |
| 16 | Mặt bích uPVC D315 | Hệ Mét | Cái | 1.242.800 đ | 1.342.224 đ |
Ghi chú: Để cập nhật thêm mức giá chiết khấu cho các phụ kiện đi kèm như co, tê, rắc co, van nhựa, quý khách có thể tra cứu trực tiếp tại Bảng Giá Phụ Kiện PVC Tiền Phong hoặc xem tổng hợp tại Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nhựa. Mức chiết khấu cao cho công trình và đại lý phân phối và tùy theo khối lượng dự án.
5. Kinh Nghiệm Lắp Đặt Mặt Bích Nhựa Chống Nứt Vỡ
Do đặc tính của vật liệu uPVC là nhựa cứng nhiệt dẻo, khả năng chịu lực nén tập trung cục bộ kém hơn kim loại. Khi lắp đặt cần tuân thủ 3 nguyên tắc thực tế:
-
Chuẩn bị đầu ống đúng chuẩn: Cắt ống vuông góc 90 độ, vát mép góc 15 độ và làm sạch bề mặt tiếp xúc trước khi bôi keo. Quy trình thực hiện chi tiết được chia sẻ tại Hướng Dẫn Dán Keo Ống PVC.
-
Chọn gioăng làm kín phù hợp: Nên sử dụng gioăng cao su EPDM phẳng có độ đàn hồi tốt, bề dày từ 3 – 5 mm. Không dùng gioăng kim loại hoặc gioăng amiang quá cứng vì sẽ làm biến dạng vành nhựa.
-
Quy tắc siết bu lông chữ thập (Star Pattern):
-
Bắt buộc phải có vòng đệm (lông đền phẳng) ở cả đầu bu lông và đai ốc để phân tán đều lực siết lên bề mặt vành bích.
-
Siết ốc theo thứ tự đối xứng chéo góc (12h → 6h, 9h → 3h).
-
Chia làm 3 nấc lực siết (30% → 60% → 100% lực siết tiêu chuẩn). Không siết cứng ngắc một vị trí ngay từ đầu, điều này sẽ khiến mặt bích bị vênh và nứt tét vành nhựa.
-
Quy tắc siết bu lông đối xứng chéo giúp gioăng cao su nén đều và bảo vệ mặt bích nhựa uPVC không bị nứt vỡ
6. Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Mặt bích PVC Tiền Phong chịu được áp lực nước bao nhiêu bar?
- Mặt bích uPVC Tiền Phong đạt cấp áp lực danh định PN10 (10 bar) hoặc PN16 (16 bar) ở điều kiện nhiệt độ chuẩn 20°C - 25°C. Khi nhiệt độ môi chất tăng lên từ 30°C đến 45°C, áp suất làm việc tối đa sẽ suy giảm theo hệ số của vật liệu uPVC.
Có nên dùng keo dán để xử lý vết nứt trên vành mặt bích không?
- Không. Mặt bích là vị trí chịu ứng suất kéo và nén liên tục từ bu lông cũng như áp lực thủy tĩnh trong đường ống. Bôi keo bên ngoài chỉ là giải pháp tạm thời và mối nối sẽ bục vỡ ngay khi mở van áp lực cao. Cần thay mới cụm bích để đảm bảo an toàn.
Mua mặt bích uPVC Tiền Phong chính hãng ở đâu tại TP.HCM?
- Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group là đơn vị phân phối cấp 1 các dòng ống nhựa và phụ tùng uPVC Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất tại khu vực miền Nam. Sản phẩm được bảo đảm đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xưởng (CO), hỗ trợ giao hàng tận chân công trình với chiết khấu cạnh tranh.
Thông tin liên hệ tư vấn & báo giá chiết khấu:
CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP
Địa chỉ văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu Phố 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ kho: 265 Đường Số 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Hotline / Zalo tư vấn kỹ thuật & báo giá: 0944.90.1414 - 0944.90.1616 - 0914.90.1313
Website: ongnhuagiahan.com
Thời gian làm việc: Thứ Hai – Thứ Bảy (07:30 – 17:30)
Đầy đủ hồ sơ nghiệm thu (CO - CQ)
Cung cấp mẫu & hồ sơ catalog
Vận chuyển tận chân công trình




Xem thêm