- 1. Cấu tạo kỹ thuật và nguyên lý làm kín của van cổng gang
- 2. Phân biệt van cổng ty chìm và van cổng ty nổi: Lựa chọn chuẩn cho từng vị trí
- 3. Bảng quy cách kỹ thuật và thông số mặt bích tiêu chuẩn
- 4. Bảng giá tham khảo van cổng gang theo thương hiệu dự án
- 5. Hướng dẫn lắp đặt và nguyên tắc nghiệm thu đường ống chuẩn kỹ thuật
- 6. Tổng kho phân phối van cổng gang chính hãng tại TP. Hồ Chí Minh & Miền Nam
Cấu tạo kỹ thuật van cổng gang thân gang cầu GGG50, cánh bọc cao su EPDM và sơn phủ Epoxy bảo vệ
1. Cấu tạo kỹ thuật và nguyên lý làm kín của van cổng gang
Van cổng gang hoạt động trên cơ chế nêm kín (Resilient Seated), đảm bảo khi hạ hết hành trình, đĩa van sẽ ép chặt vào lòng thân van để ngăn dòng chảy hai chiều mà không làm xước bề mặt lòng ống.
-
Thân và nắp van (Body & Bonnet): Đúc nguyên khối bằng gang cầu GGG50 (QT450) có độ bền cơ học cao, chịu biến dạng nhiệt và lực va đập vượt trội so với gang xám thông thường. Toàn bộ bề mặt trong và ngoài phủ lớp sơn bột Epoxy dày tối thiểu 250 µm theo phương pháp tĩnh điện, kháng ăn mòn trong môi trường nước ngầm và hóa chất nhẹ.
-
Đĩa van (Wedge): Cốt gang cầu được bọc kín toàn bộ bằng cao su EPDM/NBR đạt chứng chỉ an toàn cho nước sinh hoạt. Thiết kế này giúp đóng kín hoàn toàn ngay cả khi trong lưu chất có lẫn cặn cát nhỏ.
-
Trục van (Stem - Ty van): Gia công từ thép không gỉ (Inox 304, 410 hoặc 420), ren hình thang giúp truyền mô-men xoắn trơn tru từ tay quay xuống cánh van.
-
Bộ phận làm kín ty (Stem Sealing): Gioăng chữ O đa tầng bằng cao su NBR/EPDM, có thể bảo dưỡng hoặc thay thế ngay cả khi đường ống đang vận hành có áp lực.
-
Kiểu kết nối: Mặt bích đúc liền thân theo tiêu chuẩn BS EN 1092-2 (BS 4504), DIN hoặc JIS B2220.
2. Phân biệt van cổng ty chìm và van cổng ty nổi: Lựa chọn chuẩn cho từng vị trí
- Khi thiết kế mạng lưới đường ống, việc lựa chọn kết cấu ty van quyết định độ tiện lợi trong vận hành và diện tích bố trí không gian:
| Tiêu chí so sánh | Van cổng gang ty chìm (Non-Rising Stem) | Van cổng gang ty nổi (Rising Stem) |
| Cơ chế hoạt động | Trục ren nằm kín trong thân van. Khi quay vô lăng, ty van chỉ xoay tại chỗ, cánh van di chuyển tịnh tiến lên xuống. | Trục ren lộ ra ngoài. Khi mở van, ty van trồi lên cao cùng với chuyển động của cánh van. |
| Yêu cầu không gian | Tiết kiệm diện tích, chiều cao van cố định trong suốt quá trình đóng/mở. | Cần khoảng không gian thông thoáng phía trên bằng đúng hành trình đóng/mở của ty van. |
| Nhận biết trạng thái | Không thể quan sát bằng mắt thường (thường cần thêm nắp chụp hiển thị vị trí). | Dễ dàng nhận diện trạng thái Đóng/Mở từ xa dựa vào chiều cao nhô lên của trục van. |
| Môi trường lắp đặt ưu tiên | Hố van ngầm đô thị, trạm bơm chìm, đường ống chôn đất hoặc rãnh kỹ thuật hẹp. | Phòng máy trung tâm, trạm bơm nổi, hệ thống báo cháy và PCCC tòa nhà. |
Khuyến nghị kỹ thuật: Đối với các trạm bơm nước sạch, kỹ sư thường kết hợp cụm Van Cổng Gang Cầu nối tiếp với khớp nối mềm và van một chiều nhằm triệt tiêu rung chấn động cơ và hiện tượng búa nước (Water Hammer).
Phân biệt ngoại quan van cổng gang ty chìm (trái) và van cổng gang ty nổi (phải) tại kho hàng
3. Bảng quy cách kỹ thuật và thông số mặt bích tiêu chuẩn
- Các kích cỡ danh định từ DN50 đến DN300 được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình hạ tầng:
| Cỡ van danh định | Đường kính ngoài ống tương thích | Tiêu chuẩn mặt bích | Số lỗ bu lông | Áp lực làm việc (Bar) | Nhiệt độ làm việc (°C) |
| DN50 | Phi 60 mm / OD 63 mm | BS 5163 / PN16 | 4 | 10 – 16 | -10 đến 80°C |
| DN65 | Phi 73 mm / OD 75 mm | BS 5163 / PN16 | 4 | 10 – 16 | -10 đến 80°C |
| DN80 | Phi 90 mm / OD 90 mm | BS 5163 / PN16 | 8 | 10 – 16 | -10 đến 80°C |
| DN100 | Phi 114 mm / OD 110 mm | BS 5163 / PN16 | 8 | 10 – 16 | -10 đến 80°C |
| DN125 | Phi 140 mm / OD 125/140 mm | BS 5163 / PN16 | 8 | 10 – 16 | -10 đến 80°C |
| DN150 | Phi 168 mm / OD 160 mm | BS 5163 / PN16 | 8 | 10 – 16 | -10 đến 80°C |
| DN200 | Phi 219 mm / OD 200/225 mm | BS 5163 / PN16 | 12 | 10 – 16 | -10 đến 80°C |
4. Bảng giá tham khảo van cổng gang theo thương hiệu dự án
- Đơn giá phụ thuộc vào tiêu chuẩn mặt bích (BS PN16, JIS 10K), xuất xứ xuất xưởng và cơ cấu chiết khấu khối lượng của từng gói thầu:
| Thương hiệu | Xuất xứ công nghệ | Đặc tính kỹ thuật nổi bật | Kích cỡ tiêu biểu | Phân khúc giá |
| Shin Yi | Việt Nam / Đài Loan | Thân gang cầu, cánh bọc EPDM, sơn Epoxy dày, đạt chuẩn cấp nước đô thị | DN50 – DN600 | Trung - Cao cấp |
| AUT | Malaysia | Mặt bích chuẩn BS 5163 PN16, vận hành êm, đầy đủ CO/CQ | DN50 – DN400 | Tầm trung dự án |
| ARV | Malaysia | Ty thép không gỉ, đĩa van làm kín cao su chất lượng cao | DN50 – DN500 | Tầm trung cạnh tranh |
| Wonil | Hàn Quốc | Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K, gang dẻo chịu tải lớn | DN50 – DN300 | Cao cấp M&E |
- Lưu ý dự toán: Đơn giá van cổng gang biến động theo giá phôi gang và chi phí nguyên liệu quốc tế. Khi lập dự toán hoặc chuẩn bị hồ sơ chào thầu, quý nhà thầu nên tham khảo thêm bảng giá và liên hệ đại diện phân phối để nhận chính sách chiết khấu thực tế theo thời điểm.
5. Hướng dẫn lắp đặt và nguyên tắc nghiệm thu đường ống chuẩn kỹ thuật
Để tránh tình trạng rò rỉ bích hoặc gãy kẹt ty van sau khi đưa vào vận hành, đội ngũ thi công cần tuân thủ các quy tắc cốt lõi theo hướng dẫn kỹ thuật thi công lắp đặt:
-
Nguyên tắc đóng/mở: Van cổng chỉ được phép vận hành ở 2 trạng thái: Đóng hoàn toàn (Full Close) hoặc Mở hoàn toàn (Full Open). Tuyệt đối không dùng van cổng để tiết lưu/điều chỉnh lưu lượng; vận tốc dòng chảy qua khe hẹp sẽ gây xoáy mòn cục bộ lớp bọc EPDM của cánh van, dẫn đến mất độ kín khít.
-
Siết bu lông đối xứng: Khi lắp mặt bích van nối với bích ống thép hoặc stub end HDPE, phải lắp gioăng đệm cao su hoặc EPDM chuẩn kích thước tâm lỗ. Siết đều các cặp bu lông đối xứng tâm hình sao theo từng nấc mô-men lực, tránh siết lệch một bên gây nứt vỡ tai bích gang.
-
Thổi rửa đường ống trước khi chạy thử: Trước khi đóng van cổng lần đầu tiên, toàn bộ tuyến ống phải được xả cặn để loại bỏ xỉ hàn, đất cát hoặc sỏi đá còn sót lại trong quá trình lắp đặt rãnh ống.
6. Tổng kho phân phối van cổng gang chính hãng tại TP. Hồ Chí Minh & Miền Nam
Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group là tổng kho cung cấp vật tư chuyên sâu cho hệ sinh thái cấp thoát nước hạ tầng, ống nhựa và phụ kiện ống nước các loại.
-
Cam kết năng lực cung ứng:
-
Hàng hóa sẵn kho số lượng lớn từ DN50 đến DN300 (Shin Yi, AUT, ARV).
-
Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) và hóa đơn VAT điện tử hợp lệ.
-
Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ bóc tách khối lượng vật tư từ bản vẽ kỹ thuật (BOQ), tư vấn lựa chọn đúng tiêu chuẩn tâm bích tránh sai sót mã hàng.
-
Hỗ trợ giao hàng bằng xe cẩu tận chân công trình tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh miền Tây Nam Bộ.
-
Thông tin liên hệ nhận báo giá dự án:
Công ty TNHH Gia Hân Group
Trụ sở: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
Hotline dự án: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313
Website: ongnhuagiahan.com


Xem thêm