- 5. Thông số Van Cổng Gang DN125 (Phi 140) Mặt Bích
- 6. Bảng giá van cổng gang các quy cách tại Gia Hân Group
- 7. Quy cách & kích thước lắp đặt tiêu chuẩn (Kích thước bích BS 5163)
- 8. Đặc điểm & Cấu tạo chi tiết
- 9. Ứng dụng thực tế của van cổng gang DN125
- 10. Hướng dẫn lựa chọn van cổng gang DN125 đúng kỹ thuật
- 11. Hướng dẫn lắp đặt và thi công trên tuyến ống
- 12. So sánh van cổng gang DN125 với các dòng van tương đương
- 13. Tiêu chuẩn sản xuất & Hồ sơ chứng từ (CO/CQ)
- 14. FAQ thực tế (Giải đáp câu hỏi thường gặp trên công trường)
- 1. Van cổng gang DN125 lắp cho ống nhựa uPVC và HDPE phi bao nhiêu?
- 2. Có nên dùng van cổng gang DN125 để điều tiết giảm lưu lượng nước không?
- 3. Van cổng gang chôn ngầm DN125 có cần xây hố van bê tông không?
- 4. Mặt bích DN125 chuẩn BS dùng bu lông kích thước nào?
- Tư Vấn & Nhận Báo Gía Dự Án
- Biên Soạn & Tác Giả
Van cổng gang DN125 (5 inch) kết nối mặt bích BS 5163 PN16, sơn phủ Epoxy chống ăn mòn tại tổng kho Gia Hân Group
5. Thông số Van Cổng Gang DN125 (Phi 140) Mặt Bích
-
Kích thước danh nghĩa: DN125 (tương đương 5" / 5 inch).
-
Đường kính ngoài ống lắp đặt (OD): Ống nhựa uPVC/HDPE: Ø140 mm | Ống thép/gang: Ø141.3 mm.
-
Cấp áp lực làm việc: PN10 (10 bar / 1.0 MPa) và PN16 (16 bar / 1.6 MPa).
-
Vật liệu thân & nắp van: Gang cầu GGG50 (QT450-10) hoặc Gang xám GG25.
-
Cánh van (Đĩa van): Gang dẻo bọc kín cao su EPDM lưu hóa nguyên khối.
-
Trục van (Ty van): Thép không gỉ Inox SUS 304 / Inox 410 / Inox 420.
-
Lớp phủ bề mặt: Sơn bột Epoxy tĩnh điện cả trong lẫn ngoài, độ dày ≥250 μm.
-
Kiểu kết nối: Nối bích hai đầu chuẩn BS EN 1092-2, BS 5163, DIN 2501, JIS 10K.
-
Nhiệt độ làm việc: 0°C đến 80°C.
-
Môi trường ứng dụng: Nước sạch, nước thải đã qua xử lý, hệ thống cấp nước PCCC, nước làm mát tuần hoàn.
6. Bảng giá van cổng gang các quy cách tại Gia Hân Group
- Bảng giá niêm yết các dòng Van Cổng Gang Mặt Bích (DN40 - DN1200) cập nhật mới nhất từ dữ liệu phân phối: Chưa VAT 10%
| Mã sản phẩm | Tên quy cách sản phẩm | Cỡ ống ngoài | Cấp áp lực | Tình trạng | Đơn giá niêm yết (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| VCGDN50 | Van Cổng Gang DN50 | Phi 60 mm (2") | PN10/PN16 | Mới 100% | 850.000 |
| VCG65 | Van Cổng Gang DN65 | Phi 75/76 mm (2½") | PN10/PN16 | Mới 100% | 980.000 |
| VCG80 | Van Cổng Gang DN80 | Phi 90 mm (3") | PN10/PN16 | Mới 100% | 1.650.000 |
| VCG100 | Van Cổng Gang DN100 | Phi 110/114 mm (4") | PN10/PN16 | Mới 100% | 2.450.000 |
| VCG125 | Van Cổng Gang DN125 | Phi 140 mm (5") | PN10/PN16 | Mới 100% | 4.585.000 |
| VCG150 – VCG1200 | Van Cổng Gang DN150 – DN1200 | Lên tới Phi 1200 | PN10/PN16 | Hàng sẵn kho | Liên hệ trực tiếp |
(Lưu ý: Đơn giá thực tế của van cổng gang DN125 phụ thuộc vào từng thương hiệu sản xuất theo hồ sơ mời thầu như ShinYi, AUT, ARV, Wonil, SJV và loại ty chìm hay ty nổi. Đơn hàng phục vụ dự án công trình luôn được áp dụng mức chiết khấu thương mại tốt nhất).
7. Quy cách & kích thước lắp đặt tiêu chuẩn (Kích thước bích BS 5163)
- Khi đối chiếu bản vẽ thiết kế để lắp đặt vào cụm ống Ø140 mm, kỹ sư công trường cần căn cứ các thông số hình học danh định sau:
| Kích thước danh nghĩa (DN) | Chiều dài thân van L (mm) | Chiều cao van H (mm) | Đường kính ngoài bích D (mm) | Đường kính tâm bu lông K (mm) | Số lỗ x Đường kính bu lông (n×d) | Trọng lượng tham khảo (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN125 (5 inch) | 254 (chuẩn BS 5163) | ~ 385 (ty chìm) | 250 | 210 | 8 lỗ × Ø19 (Bu lông M16) | ~ 24 - 28 |
-
Chiều dài thân (Face-to-Face - L): 254 mm (tiêu chuẩn F4) hoặc 381 mm (tiêu chuẩn F5).
-
Quy cách lỗ bích: Mặt bích DN125 có 8 lỗ bu lông đối xứng. Sử dụng bu lông liên kết kích cỡ M16 với chiều dài khuyến nghị từ 70 mm – 80 mm tùy thuộc vào độ dày của mặt bích nối kèm.
8. Đặc điểm & Cấu tạo chi tiết
Van cổng gang DN125 cấu tạo từ 5 bộ phận cơ bản:
-
Thân van và nắp van (Body & Bonnet): Đúc bằng gang cầu GGG50 dày dặn, chịu va đập cơ học tốt. Toàn bộ bề mặt được xử lý bắn cát và phủ sơn bột Epoxy tĩnh điện nung nhiệt độ cao, ngăn chặn hiện tượng rỉ sét và ăn mòn điện hóa dưới lòng đất.
-
Cánh van hình nêm (Wedge): Lõi gang cầu bọc kín hoàn toàn bằng cao su EPDM có độ đàn hồi cao. Khi ép xuống đáy van, lớp cao su biến dạng mềm ôm khít gờ chặn kim loại, tạo độ kín tuyệt đối mà không gây xước lòng van. Đáy thân van thiết kế thông suốt (không rãnh trũng), không đọng cặn cát hay bùn rác.
-
Trục van (Stem): Tiện ren thang từ thép không gỉ (Inox 304 hoặc Inox 410/420), chịu lực xoắn và lực kéo cao, không rỉ sét khi tiếp xúc thường xuyên với môi trường ẩm.
-
Bộ phận làm kín ty (Gland Packing): Sử dụng hệ thống gioăng cao su O-ring đa tầng, ngăn chặn rò rỉ lưu chất ngược lên cổ van và cho phép thay thế phớt làm kín ngay cả khi đường ống đang có áp.
-
Cơ cấu truyền động: Vô lăng tay quay bằng gang cầu (đối với van đặt nổi) hoặc nắp chụp điều khiển kết hợp thanh vặn chữ T (đối với van chôn ngầm).
Tay quay điều khiển ty van nâng hạ đĩa van để đóng hoặc mở dòng chảy. Van cổng gang DN125 kết nối với ống nhựa D140 thông qua bộ đầu nối và mặt bích tương thích
9. Ứng dụng thực tế của van cổng gang DN125
Quy cách DN125 (Ø140) là cỡ ống trung gian rất phổ biến trên các tuyến nhánh truyền tải và cụm gom kỹ thuật:
-
Mạng lưới cấp nước sạch đô thị & nông thôn: Lắp đặt trên các tuyến ống chính phân phối nước sạch từ nhà máy đến các phân khu dân cư, khu đô thị.
-
Hệ thống Phòng cháy chữa cháy (PCCC): Đặt tại các cụm cấp nước phòng bơm trung tâm, mạng lưới đường ống PCCC vòng ngoài (Ring Main) bao quanh nhà xưởng, khu chế xuất.
-
Hệ thống xử lý nước thải & thoát nước: Đóng chặn trên các đường ống xả cặn, đường hút/đẩy của trạm bơm nước thải đã qua tách rác thô.
-
Hệ thống điều hòa trung tâm (HVAC) & Nước làm mát: Sử dụng trong các tháp giải nhiệt (Cooling Tower) và hệ thống chiller tòa nhà.
10. Hướng dẫn lựa chọn van cổng gang DN125 đúng kỹ thuật
Để tránh lãng phí chi phí đầu tư và đảm bảo tuổi thọ vận hành, cần chọn van theo 3 tiêu chí sau:
-
Chọn van ty chìm hay ty nổi:
-
Van ty chìm (Non-rising stem): Chiều cao van không đổi khi đóng mở, thích hợp lắp đặt trong hố van chật hẹp hoặc chôn ngầm dưới lòng đất.
-
Van ty nổi (Rising stem / OS&Y): Trục van nhô cao khi mở, dễ dàng quan sát trạng thái vận hành, bắt buộc cho phòng bơm PCCC và hệ thống cần gắn công tắc giám sát điện tử.
-
-
Chọn cấp áp lực (PN10 hay PN16):
-
Nếu cột áp làm việc của tuyến ống dưới 10 bar (100 m cột nước), sử dụng van tiêu chuẩn PN10 để tối ưu chi phí.
-
Tại các vị trí ngay sau đầu đẩy trạm bơm tăng áp hoặc tuyến ống vùng địa hình dốc cao, bắt buộc sử dụng chuẩn PN16 để đảm bảo an toàn khi xuất hiện xung áp.
-
-
Đối chiếu tiêu chuẩn mặt bích đối ứng:
-
Mặt bích đối ứng hàn trên ống thép hoặc Mặt Bích PVC Tiền Phong phải cùng tiêu chuẩn tâm lỗ (PCD = 210 mm, 8 lỗ bu lông M16) để bu lông xỏ qua thẳng hàng, không bị vênh ép gây nứt bích.
-
11. Hướng dẫn lắp đặt và thi công trên tuyến ống
-
Vệ sinh trước khi ráp nối: Thổi sạch cát, ba vớ, xỉ hàn bên trong đường ống và rửa sạch bụi bẩn bám trên đĩa cao su của van trước khi đưa vào vị trí siết bích.
-
Lắp kèm phụ kiện triệt tiêu ứng suất: Do tuyến ống DN125 chịu tải trọng lớn, nên lắp đặt van cổng cùng với Khớp Nối Mềm Gang BF hoặc Khớp Nối Mềm BE. Khớp mềm sẽ bù sai lệch tâm ống và triệt tiêu rung chấn truyền từ máy bơm, bảo vệ cổ van không bị rạn nứt.
-
Bố trí tại cụm bơm: Lắp đặt van cổng DN125 phía sau Van 1 Chiều Lá Lật Gang để tạo vùng cách ly an toàn mỗi khi cần sửa chữa hoặc bảo dưỡng van một chiều.
-
Quy tắc siết bu lông: Siết đều từng cặp bu lông đối xứng theo hình chữ thập (×) qua các nấc lực tăng dần. Tuyệt đối không siết chặt cứng một bên bu lông trước vì sẽ làm vênh mặt bích và rách gioăng cao su đệm.
12. So sánh van cổng gang DN125 với các dòng van tương đương
| Tiêu chí so sánh | Van cổng gang DN125 (Gate Valve) | Van Bướm Gang DN125 (Butterfly Valve) |
|---|---|---|
| Cơ chế đóng mở | Cánh van tịnh tiến vuông góc với dòng chảy | Đĩa van tròn xoay góc 0° – 90° quanh trục |
| Lực cản dòng chảy | Bằng 0 (Cửa mở hoàn toàn, không cản trở dòng nước) | Có cản trở nhẹ do đĩa van nằm chắn giữa dòng chảy |
| Không gian lắp đặt | Thân van dài (254 mm), trọng lượng nặng hơn | Thân van dạng kẹp (Wafer) siêu mỏng, nhẹ và gọn gàng |
| Khả năng điều tiết | Không dùng để tiết lưu (chỉ dùng đóng/mở hoàn toàn) | Có thể dùng để điều tiết lưu lượng mở từng phần |
| Độ bền khi có cát cặn | Cao hơn (đĩa cao su EPDM ép đáy phẳng chống mài mòn) | Đĩa và gioăng dễ bị xước nếu nước có nhiều sỏi vụn |
| Ứng dụng chủ đạo | Tuyến ống chính ngầm, đường xả đáy, tuyến dẫn nước sạch | Không gian hẹp, đường ống treo trên cao, hệ HVAC |
13. Tiêu chuẩn sản xuất & Hồ sơ chứng từ (CO/CQ)
Sản phẩm van cổng gang DN125 cung cấp bởi Gia Hân Group đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt trong ngành vật tư cấp thoát nước:
-
Tiêu chuẩn thiết kế & sản xuất: BS 5163-1, EN 1171, ISO 7259.
-
Tiêu chuẩn mặt bích kết nối: BS EN 1092-2, ISO 7005-2, JIS B2220.
-
Tiêu chuẩn thử nghiệm rò rỉ áp lực: EN 12266-1, ISO 5208 (Áp suất thử thân: 1.5 × PN; Áp suất thử độ kín đĩa van: 1.1 × PN).
-
Hồ sơ nghiệm thu đầu vào: Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng chỉ kiểm tra chất lượng (CQ), bản vẽ kỹ thuật chi tiết (Drawing) và biên bản thử áp lực xuất xưởng phục vụ thanh quyết toán công trình.
Lô hàng van cổng gang DN125 mặt bích chuẩn bị bốc xếp giao đến công trình hạ tầng tại miền Nam
14. FAQ thực tế (Giải đáp câu hỏi thường gặp trên công trường)
1. Van cổng gang DN125 lắp cho ống nhựa uPVC và HDPE phi bao nhiêu?
Van cổng gang DN125 có đường kính danh nghĩa tương đương 5 inch, lắp đặt tiêu chuẩn cho ống nhựa uPVC hoặc ống HDPE đường kính ngoài Phi 140 mm (OD 140) thông qua bộ phụ kiện mặt bích hoặc khớp nối mềm chuyên dụng.
2. Có nên dùng van cổng gang DN125 để điều tiết giảm lưu lượng nước không?
Không. Van cổng chỉ được thiết kế cho hai trạng thái: mở hoàn toàn hoặc đóng hoàn toàn. Nếu mở hé cánh van để điều tiết dòng chảy, áp lực nước xoáy cường độ cao sẽ làm mòn xé lớp bọc cao su EPDM của cánh van và làm rung lắc gây hỏng ty van.
3. Van cổng gang chôn ngầm DN125 có cần xây hố van bê tông không?
Không bắt buộc. Đối với công trình muốn tiết kiệm chi phí đào đắp hố bê tông, có thể sử dụng van cổng ty chìm kết hợp phụ kiện Hộp Van Gang Bảo Vệ Van Chôn Ngầm và ty nối dài (Extension Spindle) để vận hành đóng mở trực tiếp từ trên mặt đất qua thanh vặn chữ T.
4. Mặt bích DN125 chuẩn BS dùng bu lông kích thước nào?
Theo tiêu chuẩn BS EN 1092-2 (PN10/PN16), mặt bích DN125 sử dụng 8 bu lông ren M16, chiều dài bu lông phổ biến từ 70 mm đến 80 mm.
Tư Vấn & Nhận Báo Gía Dự Án
- BẠN ĐANG TÌM VAN CỔNG GANG DN125 CHO DỰ ÁN CẤP THOÁT NƯỚC & PCCC?
VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC GIA HÂN GROUP – Nhà phân phối cấp 1 phụ kiện gang, van công nghiệp và giải pháp vật tư đường ống hàng đầu tại miền Nam và Tây Nguyên.
-
Văn phòng kinh doanh: 182/44/13 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
-
Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
-
Hotline / Zalo tư vấn 24/7: 0914.90.1313 – 0944.90.1414 – 0944.90.1616
-
Email tiếp nhận hồ sơ thầu: ghgroup.vn@gmail.com
-
Website: https://ongnhuagiahan.com/
Biên Soạn & Tác Giả
-
Biên soạn: Ban Kỹ thuật Vật tư & Thiết bị Đường ống – Gia Hân Group
-
Cố vấn chuyên môn: Dương Đình Bình (Chuyên gia giải pháp vật tư Cấp thoát nước & M&E)
-
Ngày cập nhật: 30/09/2026
-
Nguồn tham chiếu: Tiêu chuẩn mặt bích BS EN 1092-2, Tiêu chuẩn van công nghiệp BS 5163, Catalogue kỹ thuật nhà sản xuất van ShinYi/AUT/ARV.



Xem thêm