Khớp Nối Mềm BE (DN50 – DN600)

450.000đ

KNMGBE

Khớp nối mềm BE (tên kỹ thuật: Universal Flange Adaptor) là phụ kiện đường ống đúc bằng gang cầu hoặc gang xám, thiết kế một đầu mặt bích tiêu chuẩn (BS/DIN/JIS) và một đầu ngàm côn lồng gioăng cao su EPDM. Khớp dùng để kết nối trực tiếp đầu ống trơn (HDPE, uPVC, thép, gang) với các thiết bị mặt bích như van chặn, đồng hồ đo nước, giúp bù trừ sai lệch góc trục, triệt tiêu rung chấn và rút ngắn thời gian lắp đặt.


Còn hàng

Khớp nối mềm BE gang cầu sơn Epoxy xanh kết nối ống và van mặt bích

Mối nối mềm BE thân gang cầu phủ Epoxy, trang bị gioăng EPDM ngàm côn và mặt bích tiêu chuẩn ISO 7005-2

1. Cấu Tạo & Nguyên Lý Hoạt Động Của Khớp Nối Mềm BE

Khác với dòng Khớp Nối Mềm EE Gang dùng để nối thẳng hai đầu ống trơn, khớp nối mềm BE đóng vai trò cầu nối chuyển tiếp giữa liên kết ngàm siết cơ học và liên kết bu-lông mặt bích:

  1. Thân khớp (Body) & Nắp siết: Đúc nguyên khối từ gang cầu (QT450 / GGG50) chịu lực va đập cao, bên ngoài phủ sơn tĩnh điện Epoxy độ dày tối thiểu 250 µm chống ăn mòn hóa chất và ẩm ướt môi trường chôn ngầm.

  2. Đầu B (Flange - Mặt bích): Sản xuất theo chuẩn khoan lỗ bu-lông BS EN 1092-2, ISO 7005-2 (PN10/PN16), liên kết trực tiếp với các dòng van mặt bích như Van Cổng Gang DN50 hoặc các loại van bướm, van một chiều.

  3. Đầu E (Socket/Gland - Ngàm ống): Dạng côn loe lòng trong. Khi siết các bu-lông dọc thân, vòng ép sẽ nén gioăng cao su ôm chặt lấy thành ngoài của ống.

  4. Gioăng đệm đàn hồi (Gasket): Vật liệu cao su EPDM hoặc NBR có gân tăng cứng, đàn hồi tốt, an toàn cho nguồn nước sinh hoạt và duy trì độ kín khít áp suất cao.

  5. Bu-lông định vị: Thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc inox SUS 304, đảm bảo độ siết đồng đều mà không làm vặn xoắn thân ống.

2. Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn

  • Vật liệu thân: Gang cầu GGG50 / Gang xám.

  • Kích cỡ danh định: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN500, DN600.

  • Cấp áp lực làm việc: PN10 (10 bar) – PN16 (16 bar).

  • Tiêu chuẩn kiểm định: ISO 2531:2009, BS EN 545.

  • Nhiệt độ môi chất: 0°C – 80°C.

  • Độ lệch trục cho phép: ±3° đến ±5°, triệt tiêu rung sai số thi công tuyến ống.

  • Vật liệu ống tương thích: Kết nối an toàn trên đường Ống HDPE Tiền Phong, đường Ống PVC-U Tiền Phong, cũng như ống thép và ống gang dẻo.

Bản vẽ chi tiết kích thước đầu bích và đầu ngàm côn khớp nối mềm BE

Sơ đồ cấu tạo và các thông số kích thước cơ bản của mối nối mềm BE theo dải DN

3. Bảng Tra Cứu Kích Thước & Đường Kính Ống Phù Hợp

Cỡ danh định (DN) Đường kính ngoài của ống (OD - mm) Tiêu chuẩn bích lắp kèm Số lỗ bu-lông bích
DN50 Ø63 mm PN10 / PN16 4 lỗ
DN65 Ø75 mm PN10 / PN16 4 lỗ
DN80 Ø90 mm PN10 / PN16 4 hoặc 8 lỗ
DN100 Ø110 mm PN10 / PN16 8 lỗ
DN125 Ø125 – Ø140 mm PN10 / PN16 8 lỗ
DN150 Ø160 mm PN10 / PN16 8 lỗ
DN200 Ø200 – Ø225 mm PN10 / PN16 8 hoặc 12 lỗ
DN250 Ø250 – Ø280 mm PN10 / PN16 12 lỗ
DN300 Ø315 mm PN10 / PN16 12 lỗ
DN350 – DN600 Ø355 – Ø630 mm PN10 / PN16 16 – 20 lỗ

4. Bảng Giá Khớp Nối Mềm BE Tham Khảo (Mới Nhất)

  • Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo (chưa bao gồm VAT và chiết khấu công trình). Mức giá thực tế thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, cấp áp lực PN10 hay PN16 và chất liệu bu-lông (thép mạ kẽm hay Inox 304).
Quy cách sản phẩm Kích thước ống sử dụng Đơn giá tham khảo (VNĐ) Trạng thái kho
Khớp nối mềm BE DN50 Ống Ø63 mm 450.000 – 520.000 Sẵn hàng
Khớp nối mềm BE DN65 Ống Ø75 mm 530.000 – 590.000 Sẵn hàng
Khớp nối mềm BE DN80 Ống Ø90 mm 628.000 – 680.000 Sẵn hàng
Khớp nối mềm BE DN100 Ống Ø110 mm 768.000 – 850.000 Sẵn hàng
Khớp nối mềm BE DN125 Ống Ø125 – Ø140 mm 938.000 – 1.050.000 Sẵn hàng
Khớp nối mềm BE DN150 Ống Ø160 mm 1.150.000 – 1.300.000 Sẵn hàng
Khớp nối mềm BE DN200 Ống Ø200 – Ø225 mm 1.598.000 – 1.850.000 Sẵn hàng
Khớp nối mềm BE DN250 Ống Ø250 – Ø280 mm 2.508.000 – 2.950.000 Sẵn hàng
Khớp nối mềm BE DN300 Ống Ø315 mm 3.450.000 – 3.800.000 Sẵn hàng
Khớp nối mềm BE DN400 – DN600 Ống Ø400 – Ø630 mm Liên hệ báo giá dự án Đặt hàng nhanh

5. Hướng Dẫn Lắp Đặt Chuẩn Kỹ Thuật Tuyến Ống

Để ngăn ngừa hiện tượng rò rỉ nước hoặc biến dạng đầu ống nhựa trong quá trình vận hành áp lực cao, quy trình thi công cần tuân thủ 4 bước:

  1. Chuẩn bị đầu ống: Vát nhẹ mép ngoài của ống nhựa (HDPE/uPVC), làm sạch đất cát, ba-vớ và dầu mỡ bám trên bề mặt tiếp xúc của đoạn ống.

  2. Lắp đặt đầu bích trước: Bắt cố định đầu mặt bích (đầu B) của khớp nối vào mặt bích của van hoặc thiết bị đo bằng bu-lông, siết chéo đối xứng đều tay và chêm gioăng đệm mặt bích đúng tâm.

  3. Lồng đầu ngàm ống: Nới lỏng đai ốc trên thân khớp nối, thoa nước xà phòng loãng hoặc dung dịch bôi trơn lên gioăng EPDM, sau đó luồn sâu đầu ống trơn vào buồng ngàm côn cho đến khi chạm gờ chặn kỹ thuật.

  4. Siết đai ốc hãm: Dùng cờ-lê lực siết các đai ốc dọc thân theo chiều kim đồng hồ, luân phiên đối xứng để vòng ép nén đều gioăng cao su quanh thành ống, tránh siết lệch một bên gây vênh gioăng.

Lắp đặt khớp nối mềm BE kết nối ống HDPE với đầu bích.

Khớp nối mềm BE kết nối ống HDPE với thiết bị có mặt bích, sử dụng đầu ngàm và gioăng cao su để làm kín phía ống

6. Mua Khớp Nối Mềm BE Chính Hãng Ở Đâu?

Tại khu vực miền Nam, Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group là đơn vị phân phối chuyên nghiệp các dòng vật tư cấp thoát nước, phụ kiện gang cầu, van công nghiệp và các giải pháp đường ống nhựa chính hãng.

  • Hàng hóa đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ), thử áp lực xuất xưởng nghiêm ngặt.

  • Đầy đủ quy cách từ DN50 đến DN600, đáp ứng tiến độ các công trình mạng lưới cấp nước sạch đô thị, dự án xử lý nước thải và PCCC.

  • Hỗ trợ giao hàng nhanh tận chân công trình tại TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh lân cận.

CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP

  • Trụ sở: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.

  • Kho hàng: 265, Đường số 1, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP. HCM.

  • Hotline/Zalo: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 09414.90.1313

  • Email: ghgroup.vn@gmail.com

  • Website chính thức: https://ongnhuagiahan.com/

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng