- Bảng Thông Số Kỹ Thuật Nhanh Ống uPVC D48
- Bảng Giá Ống PVC-U D48 Tiền Phong Niêm Yết Nhà Máy
- 1. Bảng giá ống dẫn nước áp lực & thoát nước D48 (Hệ Mét)
- 2. Bảng giá ống lọc PVC-U D48 (Dùng cho giếng khoan & xử lý nước)
- Quy Cách Kích Thước & Tiêu Chuẩn Sản Xuất
- Đặc Điểm Cấu Tạo & Ưu Điểm Cơ Lý Tính
- Ứng Dụng Thực Tế Của Ống D48 Tiền Phong
- Hướng Dẫn Chọn Độ Dày (Class/PN) Chuẩn Kỹ Thuật
- Quy Trình Lắp Đặt Nối Ống Bằng Keo Dán PVC Dung Môi
- Cảnh Báo Kỹ Thuật: Phân Biệt Ống D48 (Hệ Mét) và Ống D49 (Hệ Inch)
- Tiêu Chuẩn Sản Xuất & Hồ Sơ Chứng Từ Dự Án
- Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Ống PVC-U D48 Tiền Phong
- 1: Chiều dài một cây ống PVC D48 Tiền Phong là bao nhiêu?
- 2: Ống PVC D48 Tiền Phong chịu được áp suất tối đa bao nhiêu bar?
- 3: Mua ống D48 Tiền Phong tại Gia Hân Group có được chiết khấu dự án không?
- Liên Hệ Nhận Báo Giá & Đặt Hàng Chính Hãng
Cây ống nhựa PVC-U D48 Tiền Phong chính hãng với vạch in thông số đường kính, độ dày và tiêu chuẩn sản xuất rõ nét
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Nhanh Ống uPVC D48
| Thông số | Giá trị tiêu chuẩn |
| Đường kính ngoài danh nghĩa (DN) | 48 mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 4 m/cây |
| Vật liệu | Hợp chất nhựa uPVC nguyên sinh không hóa dẻo |
| Tiêu chuẩn sản xuất | BS EN ISO 1452-2:2009 (Hệ mét ISO) |
| Dải áp suất làm việc (PN) | Không áp (1.4mm) / PN6 / PN8 / PN10 / PN12.5 / PN16 / PN25 bar |
| Dải độ dày thành ống (e) | 1.4 mm – 5.4 mm (Class 0 đến Class 5) |
| Kiểu kết nối | Đầu nong dán keo dung môi PVC |
| Màu sắc nhận diện | Xám sáng đặc trưng của Nhựa Tiền Phong |
Bảng Giá Ống PVC-U D48 Tiền Phong Niêm Yết Nhà Máy
Dưới đây là bảng giá niêm yết chính thức áp dụng cho khu vực phía Nam theo thông báo giá của Nhà máy Nhựa Tiền Phong. Đơn giá chưa bao gồm mức chiết khấu thương mại tại nhà phân phối Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group.
1. Bảng giá ống dẫn nước áp lực & thoát nước D48 (Hệ Mét)
Đơn vị tính: VNĐ/mét
| Quy cách sản phẩm (DN) | Cấp ống (Class) | Độ dày (e - mm) | Cấp áp lực (PN - bar) | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
| D48 | Thoát (Mỏng) | 1.4 | — | 19.900 | 21.492 |
| D48 | Class 0 | 1.6 | PN6 | 23.300 | 25.164 |
| D48 | Class 1 | 1.9 | PN8 | 26.600 | 28.728 |
| D48 | Class 2 | 2.3 | PN10 | 30.700 | 33.156 |
| D48 | Class 3 | 2.9 | PN12.5 | 37.200 | 40.176 |
| D48 | Class 4 | 3.6 | PN16 | 46.600 | 50.328 |
| D48 | Class 5 | 5.4 | PN25 | 66.900 | 72.252 |
2. Bảng giá ống lọc PVC-U D48 (Dùng cho giếng khoan & xử lý nước)
Đơn vị tính: VNĐ/mét
| Quy cách (DN) | Cấp ống (Class) | Giá chưa VAT | Giá thanh toán (VAT 8%) |
| D48 | Class 0 | 41.200 | 44.496 |
| D48 | Class 1 | 51.100 | 55.188 |
| D48 | Class D | 61.500 | 66.420 |
(Ghi chú: Đối với các dự án lớn cần bóc tách khối lượng tổng thể từ D21 đến D800, quý khách vui lòng tham khảo chi tiết tại danh mục quy cách ống PVC-U Tiền Phong để đối chiếu đầy đủ các hệ số an toàn và độ dày thành ống).
Quy Cách Kích Thước & Tiêu Chuẩn Sản Xuất
Ống uPVC D48 Tiền Phong hệ ISO được sản xuất bằng công nghệ đùn hiện đại với các chỉ số cơ lý hóa nghiêm ngặt:
-
Đường kính ngoài trung bình (dem): 48,0 mm ≤ dem ≤ 48,2 mm (dung sai tròn đạt chuẩn không quá 0,3 mm).
Độ bền kéo đứt: Đạt tối thiểu 45 MPa, đảm bảo khả năng chịu ứng suất vòng dài hạn (CRS).
Nhiệt độ hóa mềm Vicat: ≥ 60°C, giúp đường ống giữ vững cấu trúc dưới nhiệt độ dòng chảy và tác động môi trường.
-
Đầu nong: Đầu ống được tạo sẵn đầu nong cơ học có độ vát tiêu chuẩn, giúp việc quét keo dán PVC và đẩy ống vào khớp nối diễn ra chính xác, không bị xô lệch lớp keo kết dính.
-
Phụ kiện đồng bộ: Khi thi công phân nhánh dòng chảy, đường ống D48 kết nối liền mạch với các dòng Tê PVC-U Tiền Phong cùng cấp áp lực để đảm bảo khả năng chịu tải trọng đồng nhất trên toàn tuyến ống.
Đặc Điểm Cấu Tạo & Ưu Điểm Cơ Lý Tính
-
Kháng ăn mòn hóa chất: Vật liệu uPVC trơ với hầu hết các dung dịch axit loãng, bazo, muối khoáng và các chất điện giải trong đất ẩm hoặc nước thải sinh hoạt.
-
Bề mặt lòng ống siêu nhẵn (Hệ số nhám Hazen-Williams C = 150): Giảm thiểu tối đa ma sát dòng chảy, hạn chế nguy cơ đóng cặn bám rêu và duy trì lưu lượng thủy lực ổn định sau hàng chục năm vận hành.
-
Không độc hại: Không chứa phụ gia chì hay chất làm dẻo độc hại, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi dẫn nước sinh hoạt và nước uống.
-
Trọng lượng nhẹ, chống chịu va đập: Dễ dàng khuân vác, cắt gọt và thi công trong không gian hộp kỹ thuật chật hẹp mà không cần máy hàn nhiệt cồng kềnh.
Ứng Dụng Thực Tế Của Ống D48 Tiền Phong
Nhờ kích thước trung bình và dải áp lực trải dài, ống PVC-U D48 là quy cách đường ống chuyển tiếp cực kỳ thông dụng:
-
Dân dụng: Trục nhánh thoát nước sàn toilet, ống thông hơi hệ thống tự hoại, đường xả tràn bồn nước mái, đường gom nước ngưng máy lạnh chiller/VRV.
-
Cấp nước sinh hoạt: Tuyến cấp nước chính từ máy bơm tăng áp đến các tầng lầu trong nhà phố, biệt thự hoặc các căn hộ chung cư mini.
-
Nông nghiệp: Trục phân phối nước thứ cấp trong hệ thống tưới phun mưa, tưới nhỏ giọt cho cây công nghiệp, nhà màng, nhà lưới.
-
Hạ tầng – Giếng khoan: Sử dụng dạng ống lọc xẻ rãnh D48 để thu nước sạch tầng ngầm, ngăn cát và sỏi tràn vào buồng bơm.
Hướng Dẫn Chọn Độ Dày (Class/PN) Chuẩn Kỹ Thuật
Tránh lãng phí chi phí vật tư hoặc gặp sự cố bục vỡ, hãy chọn cấp độ dày theo đúng mục đích sử dụng:
-
Độ dày 1.4 mm – 1.6 mm (Thoát / Class 0 - PN6): Phù hợp cho đường ống thoát không áp, ống thông hơi bồn cầu, ống thoát nước mưa xối ban công.
-
Độ dày 1.9 mm – 2.3 mm (Class 1 – Class 2 / PN8 – PN10): Lựa chọn chuẩn cho mạng lưới cấp nước sinh hoạt gia đình, hệ thống tưới vườn tự động sử dụng bơm áp lực thông thường.
-
Độ dày 2.9 mm – 3.6 mm (Class 3 – Class 4 / PN12.5 – PN16): Dùng cho đầu đẩy máy bơm công suất lớn, trục cấp nước đứng nhà cao tầng hoặc đoạn tuyến chôn dưới lòng đường chịu tải trọng xe cộ.
-
Độ dày 5.4 mm (Class 5 - PN25): Ứng dụng trong các môi trường công nghiệp yêu cầu chịu búa nước ($water\ hammer$) hoặc điều kiện thử áp khắc nghiệt.
Quy Trình Lắp Đặt Nối Ống Bằng Keo Dán PVC Dung Môi
Để mối nối ống D48 đạt độ kín khít tuyệt đối và chịu đủ áp suất thử nghiệm:
-
Bước 1: Cắt và vát mép: Dùng dao cắt chuyên dụng cắt ống vuông góc 90° so với trục tim. Vát cạnh ngoài đầu ống góc 15 để tránh làm tróc lớp keo khi lồng ống.
-
Bước 2: Vệ sinh bề mặt: Làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ và lau khô hoàn toàn cả mặt ngoài đầu ống lẫn mặt trong phụ kiện.
-
Bước 3: Quét keo dán: Dùng chổi quét đều một lớp keo dán PVC mỏng vào mặt trong phụ kiện và một lớp keo dày hơn lên đầu ống.
-
Bước 4: Đẩy và giữ chặt: Đẩy nhanh đầu ống vào hết chiều sâu đầu nong của phụ kiện, không xoay ống trong khi đẩy. Giữ cố định mối nối trong khoảng 15 – 30 giây.
-
Bước 5: Bảo dưỡng: Lau sạch keo thừa xung quanh mối nối. Để yên mối nối tối thiểu 24 giờ trước khi tiến hành thử áp lực nước vào đường ống.
Cảnh Báo Kỹ Thuật: Phân Biệt Ống D48 (Hệ Mét) và Ống D49 (Hệ Inch)
Đây là điểm nhầm lẫn phổ biến nhất trên công trường xây dựng tại Việt Nam:
| Tiêu chí | Ống D48 (Phi 48) | Ống D49 (Phi 49) |
| Tiêu chuẩn | BS EN ISO 1452-2:2009 (Hệ mét ISO) | BS 3505 / TCVN hệ inch (BS) |
| Đường kính danh nghĩa | dn = 48 mm | dn = 49 mm (quy ước 1½ inch) |
| Phụ kiện tương thích | Phải dùng đúng phụ kiện uPVC hệ Mét D48 (nối thẳng, co, tê, lơi D48) | Dùng phụ kiện uPVC hệ Inch D49 |
| Hậu quả nếu nối nhầm | Chênh lệch 1mm khiến đầu ống D48 bị lỏng khi lắp vào phụ kiện D49, dẫn đến xì nước và tuột mối dán khi chịu áp lực. |
Nguyên tắc: Tuyệt đối không kết nối giữa ống hệ mét với phụ kiện hệ inch trừ khi sử dụng đầu chuyển bậc chuyên dụng.
Khi đặt hàng vật tư thay thế hoặc bảo trì, quý khách cần kiểm tra kỹ thông số in trên thân ống cũ. Quý khách có thể tra cứu toàn bộ bảng quy cách các dòng phụ kiện co, tê, van tại bảng giá phụ kiện PVC Tiền Phong để chọn đúng chủng loại phụ kiện hệ mét.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất & Hồ Sơ Chứng Từ Dự Án
Mọi lô ống nhựa PVC-U D48 Tiền Phong xuất kho từ Gia Hân Group đều kèm theo bộ hồ sơ pháp lý đầy đủ phục vụ nghiệm thu công trình:
-
Tiêu chuẩn chất lượng: Phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 16:2023/BXD.
-
Chứng nhận hợp chuẩn: BS EN ISO 1452-2:2009 do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp.
-
Chứng từ xuất xưởng: Phiếu kết quả thử nghiệm cơ lý tính, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và Hóa đơn GTGT (VAT) hợp lệ.
Kho hàng Gia Hân Group luôn sẵn sàng trữ lượng lớn ống nhựa uPVC Tiền Phong đầy đủ kích thước D21 – D500.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Ống PVC-U D48 Tiền Phong
1: Chiều dài một cây ống PVC D48 Tiền Phong là bao nhiêu?
Mỗi cây ống PVC-U D48 thành phẩm tiêu chuẩn của Tiền Phong có chiều dài 4 mét (đã bao gồm phần đầu nong dán keo). Đối với các đơn hàng dự án hạ tầng lớn, nhà máy có thể hỗ trợ cắt chiều dài theo yêu cầu riêng (ví dụ 6 mét/cây).
2: Ống PVC D48 Tiền Phong chịu được áp suất tối đa bao nhiêu bar?
Khả năng chịu áp phụ thuộc vào cấp độ dày của ống:
Ống Class 0 (1.6mm): Chịu áp lực làm việc 6 bar.
Ống Class 2 (2.3mm): Chịu áp lực làm việc 10 bar.
Ống Class 4 (3.6mm): Chịu áp lực làm việc 16 bar.
Ống Class 5 (5.4mm): Chịu áp lực làm việc cao nhất lên đến 25 bar.
3: Mua ống D48 Tiền Phong tại Gia Hân Group có được chiết khấu dự án không?
Có. Gia Hân Group là đơn vị phân phối cấp 1 chính thức của Nhựa Tiền Phong. Khách hàng cá nhân, đội thợ cơ điện, đại lý bán lẻ và nhà thầu xây dựng đều được áp dụng chính sách chiết khấu trực tiếp trên bảng giá niêm yết từ 15% đến 20%+, hỗ trợ vận chuyển nhanh tận chân công trình.
Liên Hệ Nhận Báo Giá & Đặt Hàng Chính Hãng
Gia Hân Group – Tổng Kho Phân Phối Ống & Phụ Kiện Nhựa Tiền Phong Miền Nam
-
Hotline / Zalo tư vấn kỹ thuật & báo giá: 0944.90.14.14 - 0944.90.1616 - 0914.90.1313 - 0944.90.1313
-
Website: ongnhuagiahan.com
-
Cam kết: Hàng mới 100% chính hãng nhà máy, chứng chỉ CO/CQ rõ ràng, đổi trả linh hoạt và chiết khấu cạnh tranh nhất thị trường.
-
Biên soạn: Kỹ sư Kỹ thuật Vật tư Cấp thoát nước – Ban Biên tập Nội dung Gia Hân Group
-
Tài liệu tham khảo: Bảng giá ống uPVC Tiền Phong Hệ Mét ISO 1452 (Hiệu lực từ 07/07/2026)
-
Ngày cập nhật: 09/10/2026


Xem thêm