Ống HDPE D40 Tiền Phong (Dạng Cuộn)

20.304đ

OPE40TP

Ống D40 thuộc dòng Ống Nhựa HDPE Tiền Phong PE100, sử dụng cho cấp nước, tưới tiêu và các tuyến dẫn áp lực có đường kính nhỏ. Sản phẩm bao gồm đầy đủ dải áp lực PN8, PN10, PN12.5, PN16 và PN20 tương ứng chiều dày thành ống từ 2,0 mm đến 4,5 mm. Quy cách đóng gói tiêu chuẩn là 100-200 mét/cuộn. Gia Hân Group là đại lý phân phối cấp 1 cung cấp trực tiếp cho nhà thầu với chính sách chiết khấu linh hoạt theo khối lượng, hỗ trợ vận chuyển đến chân công trường đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ


Còn hàng

Các cuộn ống HDPE D40 Tiền Phong PE100 nguyên đai kiện sẵn sàng xuất kho công trình

Ống HDPE D40 Tiền Phong cuộn 100m nguyên đai kiện tại kho, chuẩn bị bốc xếp giao cho dự án hạ tầng

Thông số cho bộ phận dự toán & kỹ thuật công trình

Bảng tổng hợp quy chuẩn kỹ thuật phục vụ bóc tách dự toán vật tư và lập hồ sơ chào thầu:

Tiêu chí Thông số nhà máy Tiền Phong Giá trị áp dụng cho nhà thầu
Đường kính ngoài (DN) 40 mm Kích thước cố định chuẩn khớp với phụ kiện răng xiết D40
Ký hiệu danh định DN40 Dùng làm mã hiệu vật tư trên bảng kê bóc tách khối lượng (BOQ)
Cấp vật liệu hạt nhựa 100% hạt nhựa nguyên sinh PE100 Đạt tiêu chuẩn nghiệm thu nước sinh hoạt, độ dẻo dai cao
Dải áp suất làm việc PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 Đáp ứng đầy đủ các cấp áp lực trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật
Tiêu chuẩn sản xuất TCVN 7305:2008 / ISO 4427-2:2019 Đầy đủ căn cứ pháp lý để trình mẫu và làm hồ sơ nghiệm thu
Quy cách cuộn tiêu chuẩn Cuộn 100-200 mét Giúp giảm từ 15–20 mối nối so với dùng ống cây định hình
Phương thức kết nối Phụ kiện siết gioăng cơ học (Răng xiết D40) Thi công cơ động, không phụ thuộc nguồn điện máy hàn tại hiện trường

Bảng giá niêm yết nhà máy & Cơ cấu chiết khấu dự án

Bảng giá niêm yết chính thức của Nhựa Tiền Phong (áp dụng từ ngày 17/07/2026, đối chiếu cập nhật ngày 29/09/2026) làm cơ sở tính toán tỷ lệ chiết khấu cho nhà thầu:

Cấp áp lực SDR Độ dày (mm) Giá niêm yết chưa VAT (đ/m) Giá thanh toán VAT 8% (đ/m) Thành tiền niêm yết cuộn 100m (VNĐ)
PN8 SDR 21 2,0 18.800 20.304 2.030.400
PN10 SDR 17 2,4 22.600 24.408 2.440.800
PN12.5 SDR 13.6 3,0 27.300 29.484 2.948.400
PN16 SDR 11 3,7 32.800 35.424 3.542.400
PN20 SDR 9 4,5 39.000 42.120 4.212.000

Chính sách giá sỉ tại NPP Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group:

  • Đơn hàng công trình: Áp dụng mức chiết khấu thương mại hấp dẫn trực tiếp trên giá niêm yết của nhà sản xuất, tùy thuộc vào tổng giá trị đơn hàng và tiến độ cấp hàng.

  • Giao hàng tận nơi: Hỗ trợ điều xe chuyên dụng vận chuyển tận chân công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh miền Tây.

  • Dòng PE80: Do dự án hiện nay chuyển đổi phần lớn sang PE100, dòng PE80 không có sẵn biểu giá đại trà; quý nhà thầu có bản vẽ chỉ định PE80 vui lòng liên hệ trực tiếp để kiểm tra lịch chạy máy.

Quy cách và kích thước ống HDPE D40 Tiền Phong

  • D40 là đường kính ngoài danh nghĩa 40 mm, chiều dày thành ống thay đổi theo PN/SDR. Có thể đối chiếu toàn bộ Quy cách ống HDPE Tiền Phong trước khi chọn cấp áp lực.
Cấp áp lực PE100 SDR danh định Chiều dày thành ống e (mm) Đường kính trong gần đúng Di​ (mm) Trọng lượng lý thuyết & Lưu ý lưu lượng
PN8 SDR 21 2,0 36,0 Tiết diện dẫn nước lớn nhất; tối ưu chi phí cho tuyến áp lực thấp
PN10 SDR 17 2,4 35,2 Tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến nhất trong các bản vẽ M&E
PN12.5 SDR 13.6 3,0 34,0 Thành ống dày vừa phải, chịu tải trọng lấp đất sâu an toàn
PN16 SDR 11 3,7 32,6 Chuyên dụng cho tuyến bơm đẩy áp cao, địa hình dốc đồi
PN20 SDR 9 4,5 31,0 Thành ống dày tối đa, chống chịu xung lực va đập thủy lực mạnh

Ghi chú tính toán thủy lực: Đường kính trong lọt lòng được tính bằng phi 40 - (2 lần độ dày). Cùng kích cỡ ngoài D40, khi tăng độ dày từ 2,0 mm lên 4,5 mm thì lòng dẫn thu hẹp lại tới 5 mm, làm gia tăng tổn thất ma sát dòng chảy.

Bản vẽ mặt cắt thể hiện đường kính ngoài 40mm và độ dày thành ống D40 Tiền Phong

Thông số kỹ thuật độ dày thành ống D40 Tiền Phong theo từng cấp áp lực PN phục vụ bóc tách dự toán

Đặc điểm cấu tạo & Lợi thế kinh tế khi triển khai dự án

  • Tiết kiệm phụ kiện nối: Thiết kế dạng cuộn 100m–300m giúp cắt giảm tới 80% số lượng cút nối và măng sông so với các dòng ống cây định hình, vừa tiết kiệm chi phí vật tư vừa triệt tiêu nguy cơ rò rỉ tại các vị trí chôn ngầm.

  • Uốn lượn theo địa hình: Bán kính uốn cong cho phép linh hoạt, giúp tuyến ống dễ dàng men theo bờ bao trang trại hoặc luồn lách qua các chướng ngại vật ngầm mà không cần lắp phụ kiện chuyển hướng.

  • Kháng hóa chất & tuổi thọ cao: Nhựa PE100 nguyên sinh chứa carbon black phân bố đồng đều, chống oxy hóa, kháng mặn, chịu được phân bón và hóa chất nông nghiệp với tuổi thọ thiết kế trên 50 năm.

Ứng dụng tiêu biểu trong các công trình thực tế

  • Hạ tầng cấp nước đô thị & nông thôn mới: Tuyến ống phân phối nước sạch từ trạm cấp nước tổng vào các cụm đồng hồ gia đình, trường học, bệnh viện.

  • Dự án nông nghiệp công nghệ cao: Đường ống trục nhánh cấp nước cho hệ thống tưới phun mưa tự động, tưới nhỏ giọt diện tích lớn.

  • Nhà xưởng & Khu công nghiệp: Tuyến dẫn nước sinh hoạt nội bộ, đường cấp nước tuần hoàn cho hệ thống làm mát tháp giải nhiệt cục bộ.

Hướng dẫn chọn đường kính và cấp áp lực PN phù hợp

Việc cân đối giữa lưu lượng dòng chảy và áp lực bơm là yếu tố tiên quyết khi lập bảng bóc tách khối lượng (BOQ):

  • Chọn theo lưu lượng thiết kế:

    • Nếu lưu lượng yêu cầu thấp hơn hoặc tuyến nhánh nhỏ hơn, có thể tham khảo Ống HDPE D32 Tiền Phong.

    • Nếu cần tăng tiết diện và lưu lượng tuyến ống, xem ống HDPE D50 Tiền Phong để đối chiếu PN, độ dày và đơn giá.

  • Chọn theo cột áp bơm: Với địa hình bằng phẳng cự ly ngắn, ưu tiên chọn PN8 hoặc PN10 để tối ưu hóa lưu lượng nước xả ra. Khi bơm đẩy dốc cao hoặc có hiện tượng búa nước, cần nâng lên PN12.5 hoặc PN16.

  • Đồng bộ phụ kiện: Phụ kiện răng xiết D40 hiện hành đạt chuẩn áp lực danh định PN16. Nếu lắp ống PN20 với phụ kiện PN16, áp lực an toàn tối đa cho phép của toàn tuyến vẫn bị giới hạn ở mức 16 bar.

Phương pháp nối ống HDPE D40 & Hướng dẫn lắp phụ kiện răng xiết

Với D40, có thể sử dụng phụ kiện nối cơ khí hoặc phương pháp hàn phù hợp theo thiết kế; xem Hướng Dẫn Hàn Kết Nối Ống HDPE để phân biệt hàn lồng, hàn điện trở và hàn đối đầu.

Tuy nhiên, tại công trường, phương pháp nối răng xiết (Compression Fittings) vẫn là lựa chọn phổ biến và tiện lợi nhất cho cỡ ống D40:

  1. Rải cuộn ống: Khi mở cuộn 100m, lăn tròn cuộn ống dọc theo rãnh đào; không rút xoắn lò xo từ tâm cuộn để tránh làm vặn ống.

  2. Cắt và vát mép: Dùng kéo chuyên dụng cắt vuông góc 90°. Vát mép ngoài góc 15° để đầu ống không làm rách hay xô lệch gioăng cao su O-ring.

  3. Đánh dấu chiều sâu: Đo khoảng cách từ miệng phụ kiện đến gờ dừng bên trong thân nối, dùng bút dạ đánh dấu cữ này lên đầu ống.

  4. Đẩy ống qua gioăng: Lồng nắp siết, vòng răng nhựa và vòng đệm vào ống. Đẩy mạnh đầu ống thẳng trục ngập sâu qua gioăng cao su cho đến khi vết đánh dấu chạm sát mép nắp phụ kiện.

  5. Siết khóa mối nối: Vặn nắp phụ kiện bằng tay đến khi chặt, sau đó dùng cờ-lê siết thêm 1 đến 1.5 vòng để khóa chặt vòng răng bám vào thành ống. Tiến hành thử kín áp lực nước toàn tuyến trước khi hoàn trả mặt bằng.

    Lưu ý: Tuyệt đối không dùng keo dán PVC cho ống HDPE vì nhựa PE không có phản ứng dung môi hòa tan với keo dán.

Thợ thi công đang sử dụng cờ-lê siết chặt phụ kiện răng xiết D40 cho ống HDPE Tiền Phong

Kỹ thuật siết nắp phụ kiện răng xiết D40 đảm bảo kín khít nước 100% tại hiện trường

So sánh vật liệu: Khi nào chọn PE100 và PE80 cho dự án?

Tiêu chí đối chiếu Ống D40 chất liệu PE100 Ống D40 chất liệu PE80 Khuyến cáo từ chuyên gia kỹ thuật
Độ bền ứng suất (MRS) 10.0MPa (Cao) 8.0MPa (Trung bình) PE100 cho phép thành ống mỏng hơn mà vẫn chịu cùng áp lực
Cùng độ dày 2.4 mm Đạt cấp áp lực PN10 Chỉ đạt cấp áp lực PN8 Dùng PE80 sẽ bị non áp lực thiết kế nếu bản vẽ yêu cầu 10 bar
Độ phổ biến thị trường Hàng sẵn có tại kho số lượng lớn Phải đặt hàng sản xuất riêng theo lô Ưu tiên chọn PE100 để đảm bảo tiến độ cấp hàng liên tục

Tiêu chuẩn kỹ thuật, phụ kiện & Hồ sơ nghiệm thu công trình

Để bảo vệ hồ sơ thanh quyết toán và nghiệm thu dự án:

  1. Kiểm tra thông số kỹ thuật: Khi cần kiểm tra mã phụ kiện, kiểu nối hoặc thông số sản xuất, tham khảo Catalogue Ống & Phụ Kiện HDPE Tiền Phong trước khi lập BOQ.

  2. Quy chuẩn chất lượng: Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7305:2008 và quốc tế ISO 4427-2:2019, được chứng nhận vệ sinh an toàn dẫn nước sạch của Viện Y tế Công cộng.

  3. Bộ chứng từ bàn giao từ Gia Hân Group:

    • Hóa đơn Giá trị gia tăng (VAT 8%) ghi rõ quy cách chi tiết.

    • Biên bản giao nhận hàng hóa tại công trình có xác nhận các bên.

    • Chứng chỉ chất lượng xuất xưởng (CO/CQ) cấp riêng theo đúng số lô máy sản xuất của chuyến hàng.

Xe tải vận chuyển các cuộn ống HDPE D40 Tiền Phong giao trực tiếp đến công trình dự án

Gia Hân Group điều xe chuyên dụng vận chuyển ống HDPE D40 Tiền Phong bàn giao tại chân công trình


Câu hỏi thường gặp cho nhà thầu & đại lý

1. Đơn hàng dự án khối lượng lớn có được đặt cuộn 200m hoặc 300m không?

  • Có. Nhà máy Nhựa Tiền Phong đóng gói tiêu chuẩn cuộn 100m. Đối với đơn hàng dự án cần cuộn dài 200m hoặc 300m để giảm mối nối trên tuyến dài, Gia Hân Group sẽ lên lịch đặt hàng trực tiếp từ nhà máy và giao hàng theo tiến độ thi công.

2. Chính sách công nợ và chiết khấu cho nhà thầu như thế nào?

  • Mức chiết khấu được tính linh hoạt theo tổng khối lượng mua thực tế (theo mét). Các nhà thầu uy tín hoặc đối tác thân thiết sẽ được áp dụng chính sách bảo lãnh thanh toán.

3. Có thể dùng ống D40 Tiền Phong làm ống luồn cáp điện ngầm không?

  • Hoàn toàn được. Nhựa HDPE nguyên sinh có độ cách điện cao, chống thấm nước tuyệt đối và chịu tải trọng nén ép của đất đá rất tốt. Khi dùng luồn cáp điện chỉ cần chọn cấp áp lực thấp như PN8 hoặc PN10 để tiết kiệm chi phí.

Liên hệ nhận báo giá sỉ & Dự toán vật tư tại Gia Hân Group

Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group là đại lý phân phối cấp 1 chính thức các sản phẩm ống và phụ kiện Nhựa Tiền Phong tại khu vực phía Nam. Chúng tôi cam kết mang đến chính sách giá tốt nhất cho nhà thầu thi công hạ tầng, khu công nghiệp và dự án tưới tiêu:

  • Phòng Dự Án & Báo Giá Công Trình: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 - 0914.90.1313

  • Văn phòng kinh doanh: 182/44/13 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

  • Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

  • Quy trình báo giá nhanh: Quý khách chỉ cần gửi bảng bóc tách khối lượng (BOQ) hoặc danh mục vật tư qua Zalo/Email, bộ phận kinh doanh dự án sẽ gửi bảng báo giá kèm mức chiết khấu tối ưu trong vòng 30 phút.


Tác Giả & Biên Soạn

  • Nguồn số liệu kỹ thuật: Catalogue ống và phụ kiện HDPE Nhựa Tiền Phong 2026; Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7305:2008 / ISO 4427-2:2019.

  • Nguồn bảng giá gốc: Bảng giá ống HDPE PE100 khu vực phía Nam, hiệu lực từ ngày 17/07/2026.

  • Thời điểm đối chiếu & cập nhật: 29/09/2026.

  • Đơn vị phân phối & bảo lãnh chất lượng: Công ty TNHH Gia Hân Group.

  • Kiểm duyệt chuyên môn: Bộ phận Đấu thầu & Quản lý Dự án Vật tư Cấp thoát nước Gia Hân Group.

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng