- Bảng thông số kỹ thuật ống HDPE D180 Tiền Phong PE100
- Bảng giá ống HDPE D180 Tiền Phong & phụ kiện đồng bộ (hiệu lực 17/07/2026)
- 1. Bảng giá ống nhựa HDPE D180 Tiền Phong – PE100 (PN6–PN25)
- 2. Bảng giá phụ kiện HDPE cỡ 180 mm Tiền Phong đồng bộ
- 3. Lưu ý về đơn vị tính, thuế VAT 8% và chiết khấu dự án
- Quy cách kích thước, đặc điểm cấu tạo & phạm vi ứng dụng
- 1. Quy cách đường kính danh nghĩa 180 mm, độ dày và kích thước phụ kiện
- 2. Đặc điểm vật lý – hóa học của mác nhựa HDPE PE100
- 3. Ứng dụng thực tế theo từng cấp áp lực PN
- Hướng dẫn chọn quy cách & lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt
- 1. Cách chọn cấp áp lực PN và nhóm phụ kiện cỡ 180 mm
- 2. Lưu ý khi chọn máy hàn thủy lực, đấu nối mặt bích và đào rãnh chôn ngầm
- Phân biệt ống HDPE D180 Tiền Phong với các quy cách dễ nhầm lẫn
- Tiêu chuẩn chất lượng (ISO 4427) & kiểm tra chứng từ nghiệm thu
- Câu hỏi thường gặp về ống HDPE D180 Tiền Phong (FAQ)
- 1. Giá ống HDPE D180 Tiền Phong PE100 bao nhiêu tiền 1 mét và 1 cây 6 mét?
- 2. Độ dày thành ống và chỉ số SDR của ống HDPE D180 Tiền Phong ở từng cấp PN là bao nhiêu?
- 3. Vì sao gioăng mặt bích HDPE D180 có giá niêm yết thấp hơn gioăng mặt bích D160?
- 4. Phụ kiện co, lơi, tê HDPE D180 Tiền Phong sử dụng loại đúc phun hay loại hàn gia công?
- 5. Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá chiết khấu ống HDPE D180 Tiền Phong nhanh nhất?
- Liên hệ nhận báo giá ống HDPE D180 Tiền Phong tại Gia Hân Group
- Nguồn dữ liệu, người biên soạn & ngày cập nhật
Ống HDPE D180 Tiền Phong PE100, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây.
Bảng thông số kỹ thuật ống HDPE D180 Tiền Phong PE100
- Bảng giá ngày 17/07/2026 và catalogue Nhựa Tiền Phong.
| Trường thông tin | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống HDPE D180 Tiền Phong |
| Đơn vị công bố bảng giá | Công ty CP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam |
| Vật liệu | PE100 - PE80 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 180 mm, thường gọi D180 hoặc Phi 180 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m/cây. Chiều dài khác cần xác nhận khi đặt hàng |
| Cấp PN | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 và PN25 |
| SDR tương ứng | 26, 21, 17, 13.6, 11, 9 và 7.4 |
| Độ dày thành ống | 6,9–24,6 mm, tùy cấp PN |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427:2019 - ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008 |
| Kết nối | Hàn đối đầu, mặt bích hoặc phụ kiện chuyển tiếp phù hợp |
| Nhiệt độ làm việc | 0–40°C. Áp dụng hệ số giảm áp khi trên 20°C |
| Đơn vị và hiệu lực giá | Đồng/mét với ống, đồng/cái với phụ kiện. Áp dụng từ 17/07/2026 đến khi có thông báo sửa đổi |
Bảng giá ống HDPE D180 Tiền Phong & phụ kiện đồng bộ (hiệu lực 17/07/2026)
Giá ống HDPE Tiền Phong D180 thay đổi theo cấp PN, SDR và độ dày.
1. Bảng giá ống nhựa HDPE D180 Tiền Phong – PE100 (PN6–PN25)
| Quy cách | PN | SDR | Độ dày (mm) | Đơn vị | Chưa VAT (đồng/m) | Gồm VAT 8% (đồng/m) | Cây 6 m chưa VAT (đồng/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D180 PE100 | PN6 | 26 | 6,9 | Mét | 290.800 | 314.064 | 1.744.800 |
| D180 PE100 | PN8 | 21 | 8,6 | Mét | 361.300 | 390.204 | 2.167.800 |
| D180 PE100 | PN10 | 17 | 10,7 | Mét | 443.100 | 478.548 | 2.658.600 |
| D180 PE100 | PN12.5 | 13.6 | 13,3 | Mét | 539.700 | 582.876 | 3.238.200 |
| D180 PE100 | PN16 | 11 | 16,4 | Mét | 654.300 | 706.644 | 3.925.800 |
| D180 PE100 | PN20 | 9 | 20,1 | Mét | 784.700 | 847.476 | 4.708.200 |
| D180 PE100 | PN25 | 7.4 | 24,6 | Mét | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Thông số và giá ống HDPE D180 Tiền Phong theo bảng giá ngày 17/07/2026.
2. Bảng giá phụ kiện HDPE cỡ 180 mm Tiền Phong đồng bộ
- Phụ kiện D180 trong bảng giá gồm mặt bích phun, gioăng, đầu nối chuyển bậc và phụ kiện PE100 hàn gia công. Co, lơi, tê đúc phun D180 chưa được niêm yết trong bảng giá được dẫn.
| Phụ kiện | Quy cách (mm) | PN | Đơn vị | Chưa VAT (đồng/cái) | Gồm VAT 8% (đồng/cái) |
|---|---|---|---|---|---|
| Mặt bích phun HDPE | 180 | PN10 | Cái | 495.900 | 535.572 |
| Mặt bích phun HDPE | 180 | PN16 | Cái | 495.900 | 535.572 |
| Gioăng mặt bích HDPE | 180 | Theo bích D180 | Cái | 33.800 | 36.504 |
| Đầu nối chuyển bậc phun dán | 200-180-160 | PN10 | Cái | 165.300 | 178.524 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 180 | PN6 | Cái | 481.900 | 520.452 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 180 | PN8 | Cái | 589.400 | 636.552 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 180 | PN10 | Cái | 722.400 | 780.192 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 180 | PN12.5 | Cái | 871.900 | 941.652 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 180 | PN16 | Cái | 1.042.300 | 1.125.684 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 180 | PN6 | Cái | 356.500 | 385.020 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 180 | PN8 | Cái | 435.400 | 470.232 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 180 | PN10 | Cái | 534.000 | 576.720 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 180 | PN12.5 | Cái | 644.700 | 696.276 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 180 | PN16 | Cái | 770.000 | 831.600 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 180 | PN6 | Cái | 733.900 | 792.612 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 180 | PN8 | Cái | 885.100 | 955.908 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 180 | PN10 | Cái | 1.062.500 | 1.147.500 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 180 | PN12.5 / PN16 | Cái | Liên hệ | Liên hệ |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 180 | PN6 | Cái | 976.000 | 1.054.080 |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 180 | PN8 | Cái | 1.177.500 | 1.271.700 |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 180 | PN10 | Cái | 1.408.600 | 1.521.288 |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 180 | PN12.5 / PN16 | Cái | Liên hệ | Liên hệ |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 180 | PN6 | Cái | 1.040.000 | 1.123.200 |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 180 | PN8 | Cái | 1.255.400 | 1.355.832 |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 180 | PN10 | Cái | 1.500.600 | 1.620.648 |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 180 | PN12.5 / PN16 | Cái | Liên hệ | Liên hệ |
| Lơi, co, tê phun PE100/PE80 | 180 | Cần xác nhận | Cái | Liên hệ | Liên hệ |
3. Lưu ý về đơn vị tính, thuế VAT 8% và chiết khấu dự án
-
VAT: Giá gồm VAT 8% = giá chưa VAT × 1,08 theo bảng giá ngày 17/07/2026.
-
Giá cây 6 m: Giá mỗi mét × 6. Dòng PN6–PN20 có giá 1.744.800–4.708.200 đồng/cây chưa VAT.
-
Chiết khấu và vận chuyển: Chưa tính trong bảng trên. Báo giá thực tế phụ thuộc khối lượng, phụ kiện và nơi giao hàng.
Xem thêm Bảng giá ống HDPE Tiền Phong cho các đường kính khác.
Quy cách kích thước, đặc điểm cấu tạo & phạm vi ứng dụng
1. Quy cách đường kính danh nghĩa 180 mm, độ dày và kích thước phụ kiện
-
Đường kính ngoài: D180 là đường kính ngoài danh nghĩa 180 mm. Độ dày thay đổi theo PN. Xem Quy cách ống HDPE Tiền Phong.
-
Đường kính trong: Ước tính bằng 180 − 2e. PN6 khoảng 166,2 mm, PN10 khoảng 158,6 mm, PN20 khoảng 139,8 mm và PN25 khoảng 130,8 mm.
-
Kích thước phụ kiện theo catalogue được dẫn:
-
Đầu nối bích: D₁ = 212 mm, D₂ = 182 mm, L = 130 mm. Gioăng có đường kính trong 163 mm, ngoài 212 mm và dày 3 mm.
-
Vành bích thép: Bản vẽ nêu tâm lỗ 240 mm với 8 lỗ Ø22 mm. Cần kiểm tra lỗ trong, tiêu chuẩn bích và PN trước khi lắp.
-
Phụ kiện hàn: Nối chuyển bậc dài 350 mm. Lơi 45° có Z = 280 mm, co 90° có Z = 430 mm và tê đều 90° có Z = 680 mm, Z₁ = 340 mm.
-
2. Đặc điểm vật lý – hóa học của mác nhựa HDPE PE100
Theo catalogue Nhựa Tiền Phong:
-
Tỷ trọng: 0,95–0,96 g/cm³.
-
Độ bền kéo đứt: Tối thiểu 20 MPa.
-
Độ giãn dài khi đứt: Tối thiểu 350%.
-
Mô-đun đàn hồi: 800–1.100 MPa.
-
Hệ số giãn nở nhiệt: 0,2 mm/(m·K).
-
Khả năng kháng hóa chất: Cần đối chiếu theo môi chất, nồng độ và nhiệt độ sử dụng.
-
Hệ số giảm áp theo nhiệt độ: 20°C là 1,00, 25°C là 0,94, 30°C là 0,87, 35°C là 0,81 và 40°C là 0,74.
3. Ứng dụng thực tế theo từng cấp áp lực PN
-
PN6–PN8: Tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản và tuyến dẫn nước áp lực thấp.
-
PN10–PN12.5: Mạng phân phối nước sạch, cấp nước nhà máy và hạ tầng công cộng.
-
PN16–PN25: Tuyến sau trạm bơm hoặc hệ thống yêu cầu áp suất cao.
Cấp PN phải phù hợp với áp suất thiết kế và nhiệt độ vận hành.
Hướng dẫn chọn quy cách & lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt
1. Cách chọn cấp áp lực PN và nhóm phụ kiện cỡ 180 mm
-
Ghi đủ quy cách: PE100, D180, PN, SDR, độ dày, chiều dài cây và tổng số mét.
-
Chọn đúng phụ kiện: Bảng giá được dẫn có nhóm PE100 hàn gia công D180. Tham khảo Phụ kiện HDPE Tiền Phong, Co hàn đối đầu và Tê hàn đối đầu. Tê và Y PN12.5–PN16 cần xác nhận giá và khả năng cung cấp.
-
Chuyển đường kính: Chọn phụ kiện đúng cỡ và phương pháp kết nối của hãng. Khi chia nhánh sang D140 hoặc D125, cần đối chiếu bản vẽ phụ kiện chuyển bậc.
2. Lưu ý khi chọn máy hàn thủy lực, đấu nối mặt bích và đào rãnh chôn ngầm
-
Máy hàn: Máy D63–D160 quay tay không phù hợp với D180. Chọn máy hàn HDPE có dải làm việc chứa D180 và đủ bộ kẹp.
-
Hàn đối đầu: Vệ sinh, kẹp ống → khỏa mặt → căn đồng tâm → gia nhiệt → ép hàn → giữ cố định để nguội. Theo catalogue được dẫn, độ lệch hai đầu không vượt quá 10% chiều dày thành ống. Thực hiện theo hướng dẫn hàn HDPE.
-
Nối bích với van: Kiểm tra tiêu chuẩn bích, PN, tâm lỗ, đường kính thông thủy và lỗ trong vành bích. Không suy ra DN van chỉ từ ký hiệu D180. Tham khảo Van gang công nghiệp và hướng dẫn lắp đặt van gang.
-
Rãnh đào theo catalogue: Lớp lót đáy tối thiểu 75 mm và lớp phủ bảo vệ trên ống tối thiểu 150 mm. Chiều sâu từ đỉnh ống đến mặt đất là 300 mm ở nơi không có xe, 450 mm khi xe qua không thường xuyên, 600 mm dưới đường có lớp phủ và 750 mm dưới đường chưa phủ hoặc khu vực chịu tải thi công.
-
Bán kính uốn theo catalogue: SDR 9 là 2,16 m, SDR 11 là 2,7 m, SDR 13.6 là 3,78 m, SDR 17 là 4,5 m, SDR 21 là 6,3 m và SDR 26 là 8,1 m. Vị trí có phụ kiện yêu cầu tối thiểu 18 m.
Phân biệt ống HDPE D180 Tiền Phong với các quy cách dễ nhầm lẫn
| Tình huống | Cách phân biệt |
|---|---|
| Mặt bích phun và mặt bích hàn | Trong bảng giá được dẫn, D180 nằm ở nhóm mặt bích phun, giá 495.900 đồng/cái chưa VAT. Nhóm mặt bích hàn bắt đầu từ D200 |
| D180 của ống và DN của van | D180 là đường kính ngoài danh nghĩa của ống. Chọn van theo bộ bích tương thích, không đặt van theo tên “DN180” chỉ vì ống là D180 |
| HDPE D180 và PVC-U D160/D200 | HDPE trong bài có cây tiêu chuẩn 6 m và nối hàn hoặc mặt bích. PVC-U D160 và PVC-U D200 có cây tiêu chuẩn 4 m, nối keo hoặc gioăng theo dòng sản phẩm |
Tiêu chuẩn chất lượng (ISO 4427) & kiểm tra chứng từ nghiệm thu
-
Phiên bản tiêu chuẩn: Bảng giá ngày 17/07/2026 ghi ISO 4427:2019. Catalogue được dẫn ghi ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008. Cần thống nhất phiên bản áp dụng trong hồ sơ vật tư và chứng từ lô hàng.
-
Nghiệm thu: Kiểm tra chứng nhận chất lượng, biên bản giao nhận, hóa đơn và thông tin trên thân ống gồm thương hiệu, PE100, D180, độ dày, PN và tiêu chuẩn.
Tra cứu tại Catalogue ống HDPE Tiền Phong.
Ống HDPE Tiền Phong tại kho Gia Hân Group. Tồn kho từng cấp PN được xác nhận khi đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp về ống HDPE D180 Tiền Phong (FAQ)
1. Giá ống HDPE D180 Tiền Phong PE100 bao nhiêu tiền 1 mét và 1 cây 6 mét?
Theo bảng giá ngày 17/07/2026, PN6–PN20 có giá 290.800–784.700 đồng/m chưa VAT, tương đương 1.744.800–4.708.200 đồng/cây 6 m. Gồm VAT 8%, giá là 314.064–847.476 đồng/m hoặc 1.884.384–5.084.856 đồng/cây.
2. Độ dày thành ống và chỉ số SDR của ống HDPE D180 Tiền Phong ở từng cấp PN là bao nhiêu?
Độ dày từ 6,9 mm ở PN6, SDR 26 đến 24,6 mm ở PN25, SDR 7.4. Ví dụ, PN10 dày 10,7 mm với SDR 17 và PN16 dày 16,4 mm với SDR 11. Chi tiết các cấp được trình bày trong bảng giá.
3. Vì sao gioăng mặt bích HDPE D180 có giá niêm yết thấp hơn gioăng mặt bích D160?
Bảng giá ghi gioăng D180 là 33.800 đồng/cái, thấp hơn D160 là 48.400 đồng/cái, đều chưa VAT. Hai cỡ có cùng đường kính ngoài 212 mm nhưng khác đường kính lỗ trong. Tài liệu được cung cấp chưa có xác nhận từ hãng về nguyên nhân định giá.
4. Phụ kiện co, lơi, tê HDPE D180 Tiền Phong sử dụng loại đúc phun hay loại hàn gia công?
Bảng giá được dẫn có nhóm PE100 hàn gia công D180. Giá chưa VAT của co PN6–PN16 là 481.900–1.042.300 đồng/cái, lơi là 356.500–770.000 đồng/cái và tê PN6–PN10 là 733.900–1.062.500 đồng/cái. Loại đúc phun D180 cần xác nhận riêng.
5. Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá chiết khấu ống HDPE D180 Tiền Phong nhanh nhất?
Gửi quy cách D180 PE100, cấp PN hoặc độ dày, số mét hoặc số cây, danh mục phụ kiện và địa điểm giao hàng.
Liên hệ nhận báo giá ống HDPE D180 Tiền Phong tại Gia Hân Group
Gửi bảng kê vật tư để nhận báo giá ống D180 PE100, phụ kiện và chi phí giao hàng.
-
Hotline: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313
-
Email: ghgroup.vn@gmail.com
-
Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.
-
Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.
-
Thông tin thêm: Giới thiệu Gia Hân Group và liên hệ.
Nguồn dữ liệu, người biên soạn & ngày cập nhật
Nguồn được dẫn trong tài liệu gốc:
-
Bảng giá ống HDPE PE100 và phụ kiện HDPE, ISO 4427:2019 của Nhựa Tiền Phong Phía Nam. Hiệu lực 17/07/2026
-
Bảng giá phụ kiện HDPE PE100/PE80 hàn đối đầu và gioăng mặt bích. Hiệu lực 17/07/2026
-
Catalogue sản phẩm HDPE của Nhựa Tiền Phong
-
Đơn vị biên soạn: Bộ phận Nội dung & Kỹ thuật Vật tư Cấp Thoát Nước, Công ty TNHH Gia Hân Group.
-
MST: 0316116787.
-
Người đại diện pháp luật: Dương Đình Bình.
-
Ngày cập nhật trong tài liệu gốc: 24/10/2026.



Xem thêm