- Bảng thông số kỹ thuật ống HDPE D200 Tiền Phong PE100
- Bảng giá ống HDPE D200 Tiền Phong & phụ kiện đồng bộ (hiệu lực 17/07/2026)
- 1. Bảng giá ống nhựa HDPE D200 Tiền Phong – PE100 (PN6–PN25)
- 2. Bảng giá phụ kiện HDPE cỡ 200 mm Tiền Phong đồng bộ
- 3. Lưu ý về đơn vị tính, thuế VAT 8% và chiết khấu dự án
- Quy cách kích thước, đặc điểm cấu tạo & phạm vi ứng dụng
- 1. Quy cách đường kính danh nghĩa 200 mm, độ dày và kích thước phụ kiện
- 2. Đặc điểm vật lý – hóa học của mác nhựa HDPE PE100
- 3. Ứng dụng thực tế theo từng cấp áp lực PN
- Hướng dẫn chọn quy cách & lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt
- 1. Cách chọn cấp áp lực PN và nhóm phụ kiện cỡ 200 mm
- 2. Lưu ý khi hàn mặt đầu thủy lực, đấu nối mặt bích DN200 và đào rãnh chôn ngầm
- Phân biệt ống HDPE D200 Tiền Phong với các sản phẩm dễ nhầm lẫn
- Tiêu chuẩn chất lượng (ISO 4427) & kiểm tra chứng từ nghiệm thu
- Câu hỏi thường gặp về ống HDPE D200 Tiền Phong (FAQ)
- 1. Giá ống HDPE D200 Tiền Phong PE100 bao nhiêu tiền 1 mét và 1 cây 6 mét?
- 2. Độ dày thành ống và chỉ số SDR ở từng cấp PN là bao nhiêu?
- 3. Mặt bích và gioăng cao su dùng cho ống HDPE D200 giá bao nhiêu?
- 4. Khi nào chọn phụ kiện đúc phun và khi nào chọn hàn gia công?
- 5. Cần gửi thông tin gì để nhận báo giá chiết khấu?
- Liên hệ nhận báo giá ống HDPE D200 Tiền Phong tại Gia Hân Group
- Nguồn dữ liệu, người biên soạn & ngày cập nhật
Ống HDPE D200 Tiền Phong PE100, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây.
Bảng thông số kỹ thuật ống HDPE D200 Tiền Phong PE100
| Trường thông tin | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống HDPE D200 Tiền Phong |
| Đơn vị công bố bảng giá | Công ty CP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam |
| Vật liệu | PE100 - PE80 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 200 mm, thường gọi D200 hoặc Phi 200 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m/cây. Chiều dài khác cần xác nhận khi đặt hàng |
| Cấp PN | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 và PN25 |
| SDR tương ứng | 26, 21, 17, 13.6, 11, 9 và 7.4 |
| Độ dày thành ống | 7,7–27,4 mm, tùy cấp PN |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427:2019 - ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008 |
| Kết nối | Hàn đối đầu, mặt bích hoặc phụ kiện chuyển tiếp phù hợp |
| Nhiệt độ làm việc | 0–40°C. Áp dụng hệ số giảm áp khi trên 20°C |
| Đơn vị và hiệu lực giá | Đồng/mét với ống, đồng/cái với phụ kiện. |
Bảng giá ống HDPE D200 Tiền Phong & phụ kiện đồng bộ (hiệu lực 17/07/2026)
- Giá ống HDPE Tiền Phong D200 thay đổi theo PN, SDR và độ dày thành ống.
1. Bảng giá ống nhựa HDPE D200 Tiền Phong – PE100 (PN6–PN25)
| Quy cách | PN | SDR | Độ dày (mm) | Đơn vị | Chưa VAT (đồng/m) | Gồm VAT 8% (đồng/m) | Cây 6 m chưa VAT (đồng/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D200 PE100 | PN6 | 26 | 7,7 | Mét | 361.200 | 390.096 | 2.167.200 |
| D200 PE100 | PN8 | 21 | 9,6 | Mét | 450.100 | 486.108 | 2.700.600 |
| D200 PE100 | PN10 | 17 | 11,9 | Mét | 555.300 | 599.724 | 3.331.800 |
| D200 PE100 | PN12.5 | 13.6 | 14,7 | Mét | 661.400 | 714.312 | 3.968.400 |
| D200 PE100 | PN16 | 11 | 18,2 | Mét | 818.700 | 884.196 | 4.912.200 |
| D200 PE100 | PN20 | 9 | 22,4 | Mét | 976.200 | 1.054.296 | 5.857.200 |
| D200 PE100 | PN25 | 7.4 | 27,4 | Mét | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Đối chiếu PN, SDR, độ dày và giá ống HDPE D200 Tiền Phong.
2. Bảng giá phụ kiện HDPE cỡ 200 mm Tiền Phong đồng bộ
- D200 có phụ kiện đúc phun hàn đối đầu PE100/PE80 và phụ kiện PE100 hàn gia công. Mặt bích D200 (mặt bích hàn).
| Phụ kiện | Quy cách (mm) | PN | Đơn vị | Chưa VAT (đồng/cái) | Gồm VAT 8% (đồng/cái) |
|---|---|---|---|---|---|
| Mặt bích hàn PE100/PE80 | 200 | PN10 | Cái | 531.800 | 574.344 |
| Mặt bích hàn PE100/PE80 | 200 | PN16 | Cái | 531.800 | 574.344 |
| Gioăng mặt bích HDPE | 200 | Theo bích D200 | Cái | 74.800 | 80.784 |
| Đầu nối chuyển bậc phun dán | 200-180-160 | PN10 | Cái | 165.300 | 178.524 |
| Lơi phun 45° PE100 | 200 | PN6 / PN10 / PN12.5 | Cái | 888.200 | 959.256 |
| Lơi phun 45° PE100 | 200 | PN16 | Cái | 860.900 | 929.772 |
| Co phun 90° PE100 | 200 | PN6 / PN10 / PN12.5 | Cái | 1.266.200 | 1.367.496 |
| Co phun 90° PE100 | 200 | PN16 | Cái | 1.238.700 | 1.337.796 |
| Tê phun 90° PE100 | 200 | PN6 / PN10 / PN12.5 | Cái | 1.786.600 | 1.929.528 |
| Tê phun 90° PE100 | 200 | PN16 | Cái | 1.745.900 | 1.885.572 |
| Lơi phun 45° PE80 | 200 | PN6 / PN8 / PN10 | Cái | 888.200 | 959.256 |
| Lơi phun 45° PE80 | 200 | PN12.5 | Cái | 860.900 | 929.772 |
| Co phun 90° PE80 | 200 | PN6 / PN8 / PN10 | Cái | 1.266.200 | 1.367.496 |
| Co phun 90° PE80 | 200 | PN12.5 | Cái | 1.238.700 | 1.337.796 |
| Tê phun 90° PE80 | 200 | PN6 / PN8 / PN10 | Cái | 1.786.600 | 1.929.528 |
| Tê phun 90° PE80 | 200 | PN12.5 | Cái | 1.745.900 | 1.885.572 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 200 | PN6 | Cái | 611.900 | 660.852 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 200 | PN8 | Cái | 746.500 | 806.220 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 200 | PN10 | Cái | 908.100 | 980.748 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 200 | PN12.5 | Cái | 1.100.800 | 1.188.864 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 200 | PN16 | Cái | 1.322.600 | 1.428.408 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 200 | PN6 | Cái | 453.000 | 489.240 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 200 | PN8 | Cái | 552.600 | 596.808 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 200 | PN10 | Cái | 672.600 | 726.408 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 200 | PN12.5 | Cái | 814.900 | 880.092 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 200 | PN16 | Cái | 979.300 | 1.057.644 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 200 | PN6 | Cái | 919.000 | 992.520 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 200 | PN8 | Cái | 1.116.100 | 1.205.388 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 200 | PN10 | Cái | 1.330.900 | 1.437.372 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 200 | PN12.5 / PN16 | Cái | Liên hệ | Liên hệ |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 200 | PN6 | Cái | 1.295.900 | 1.399.572 |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 200 | PN8 | Cái | 1.570.600 | 1.696.248 |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 200 | PN10 | Cái | 1.888.300 | 2.039.364 |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 200 | PN12.5 / PN16 | Cái | Liên hệ | Liên hệ |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 200 | PN6 | Cái | 1.376.900 | 1.487.052 |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 200 | PN8 | Cái | 1.669.400 | 1.802.952 |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 200 | PN10 | Cái | 2.005.600 | 2.166.048 |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 200 | PN12.5 / PN16 | Cái | Liên hệ | Liên hệ |
3. Lưu ý về đơn vị tính, thuế VAT 8% và chiết khấu dự án
-
VAT: Giá gồm VAT 8% = giá chưa VAT × 1,08 theo bảng giá ngày 17/07/2026.
-
Giá cây: Giá cây 6 m = giá mỗi mét × 6. PN6–PN20 có giá 2.167.200–5.857.200 đồng/cây chưa VAT.
-
Chiết khấu: Giá trên chưa trừ chiết khấu và chưa gồm vận chuyển. Báo giá thực tế phụ thuộc khối lượng, phụ kiện và nơi giao hàng.
Xem thêm bảng giá ống HDPE Tiền Phong cho các đường kính khác.
Quy cách kích thước, đặc điểm cấu tạo & phạm vi ứng dụng
1. Quy cách đường kính danh nghĩa 200 mm, độ dày và kích thước phụ kiện
-
Đường kính ngoài: D200 chỉ đường kính ngoài danh nghĩa 200 mm. Độ dày thay đổi theo PN. Xem quy cách ống HDPE Tiền Phong.
-
Đường kính trong: Ước tính bằng 200 − 2e. PN6 khoảng 184,6 mm, PN10 khoảng 176,2 mm, PN20 khoảng 155,2 mm và PN25 khoảng 145,2 mm.
-
Kích thước phụ kiện theo catalogue được dẫn:
-
Đầu nối bích có D₁ = 268 mm, D₂ = 232 mm và L = 130 mm.
-
Gioăng có đường kính trong 180 mm, ngoài 268 mm và dày 3 mm.
-
Bản vẽ vành bích thép nêu tâm lỗ 295 mm với 8 lỗ Ø22 mm. Cần kiểm tra đúng tiêu chuẩn và PN khi ghép thiết bị.
-
Nối chuyển bậc hàn dài 350 mm. Lơi 45° có Z = 290 mm, co 90° có Z = 450 mm và tê đều có Z = 700 mm, Z₁ = 350 mm.
-
2. Đặc điểm vật lý – hóa học của mác nhựa HDPE PE100
Theo catalogue:
-
Cơ lý: Tỷ trọng 0,95–0,96 g/cm³, độ bền kéo đứt tối thiểu 20 MPa, độ giãn dài khi đứt tối thiểu 350%, mô-đun đàn hồi 800–1.100 MPa và hệ số giãn nở nhiệt 0,2 mm/(m·K).
-
Khả năng kháng hóa chất: Cần đối chiếu theo môi chất, nồng độ và nhiệt độ. Điều kiện lắp đặt, vận hành ảnh hưởng đến độ bền sử dụng.
-
Hệ số giảm áp theo nhiệt độ: 20°C là 1,00, 25°C là 0,94, 30°C là 0,87, 35°C là 0,81 và 40°C là 0,74.
3. Ứng dụng thực tế theo từng cấp áp lực PN
-
PN6–PN8: Tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản và tuyến dẫn nước áp lực thấp.
-
PN10–PN12.5: Truyền dẫn, phân phối nước sạch và cấp nước khu công nghiệp.
-
PN16–PN25: Tuyến sau trạm bơm hoặc hệ thống có yêu cầu áp suất cao.
Cấp PN phải phù hợp với áp suất thiết kế và nhiệt độ vận hành.
Hướng dẫn chọn quy cách & lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt
1. Cách chọn cấp áp lực PN và nhóm phụ kiện cỡ 200 mm
-
Ghi đủ quy cách: Mác nhựa, D200, PN, SDR, độ dày, chiều dài cây và tổng số mét.
-
Chọn đúng loại phụ kiện HDPE Tiền Phong:
-
Hàn gia công: Ở PN10, co giá 908.100 đồng/cái và tê giá 1.330.900 đồng/cái, thấp hơn loại đúc phun tương ứng.
-
Đúc phun: Ở PN16, co giá 1.238.700 đồng/cái và lơi giá 860.900 đồng/cái, thấp hơn loại hàn gia công cùng cấp. Các giá đều chưa VAT.
-
-
Đối chiếu thiết kế: Tham khảo co HDPE hàn đối đầu và tê HDPE hàn đối đầu. Không chọn phụ kiện chỉ theo giá.
-
Chuyển đường kính: Khi nối sang D180, D160, D140 hoặc D125, chọn phụ kiện đúng cỡ, vật liệu và phương pháp kết nối của hãng.
2. Lưu ý khi hàn mặt đầu thủy lực, đấu nối mặt bích DN200 và đào rãnh chôn ngầm
-
Chọn máy hàn: Dùng máy hàn HDPE có dải làm việc chứa D200, đủ bộ kẹp và khả năng hàn chiều dày yêu cầu.
-
Hàn đối đầu: Kiểm tra tương thích vật liệu và chiều dày. Trình tự gồm vệ sinh, kẹp ống → khỏa mặt → căn đồng tâm → gia nhiệt → ép hàn → giữ cố định để nguội. Theo catalogue được dẫn, độ lệch hai đầu không vượt quá 10% chiều dày. Thực hiện theo hướng dẫn hàn HDPE.
-
Nối với van: Khi ghép van cổng gang DN200, kiểm tra đầu bích HDPE, vành bích thép, gioăng, PN và số lỗ bu lông. Không mặc định vành 8 lỗ phù hợp với mọi van DN200. Xem van gang công nghiệp và hướng dẫn lắp van gang.
-
Rãnh đào theo catalogue: Lớp lót đáy tối thiểu 75 mm và lớp phủ bảo vệ trên ống tối thiểu 150 mm. Chiều sâu từ đỉnh ống đến mặt đất là 300 mm ở nơi không có xe, 450 mm khi xe qua không thường xuyên, 600 mm dưới đường có lớp phủ và 750 mm dưới đường chưa phủ hoặc khu vực chịu tải thi công.
-
Bán kính uốn theo catalogue: SDR 9 là 2,4 m, SDR 11 là 3 m, SDR 13.6 là 4,2 m, SDR 17 là 5 m, SDR 21 là 7 m và SDR 26 là 9 m. Vị trí có phụ kiện yêu cầu tối thiểu 20 m.
Phân biệt ống HDPE D200 Tiền Phong với các sản phẩm dễ nhầm lẫn
| Tình huống | Cách phân biệt |
|---|---|
| HDPE trơn D200 và PE gân sóng hai lớp D200 | HDPE trơn có đường kính ngoài danh nghĩa 200 mm, phân cấp theo PN. Dòng gân sóng trong catalogue có đường kính trong danh nghĩa 200 mm, ngoài 227 mm, phân cấp SN4/SN8 và dùng cho thoát nước không áp |
| Gioăng ống gân sóng và gioăng mặt bích | Hai loại khác cấu tạo và vị trí lắp. Theo tài liệu giá được dẫn, gioăng gân sóng Unicor D200 là 99.600 đồng/cái, còn gioăng mặt bích HDPE D200 là 74.800 đồng/cái, đều chưa VAT |
| HDPE D200 và PVC-U D200 | HDPE trong bài có cây tiêu chuẩn 6 m, nối hàn hoặc mặt bích. PVC-U D200 Tiền Phong có cây phổ biến 4 m, nối keo hoặc gioăng theo dòng sản phẩm |
| D200 của ống và quy cách bích DN200 | D200 không xác định số lỗ bu lông. Cần đối chiếu DN, PN, tiêu chuẩn bích và bản vẽ thiết bị. Vành 8 lỗ không thay cho vành 12 lỗ chỉ vì cùng tâm lỗ 295 mm |
Tiêu chuẩn chất lượng (ISO 4427) & kiểm tra chứng từ nghiệm thu
-
Phiên bản tiêu chuẩn: Bảng giá ngày 17/07/2026 ghi ISO 4427:2019. Catalogue được dẫn ghi ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008. Cần thống nhất phiên bản áp dụng trong hồ sơ vật tư và chứng từ lô hàng.
-
Nghiệm thu: Kiểm tra phiếu xuất xưởng, chứng nhận chất lượng, hóa đơn và thông tin trên thân ống gồm thương hiệu, PE100, D200, độ dày, PN/SDR và tiêu chuẩn.
Tra cứu tại catalogue ống HDPE Tiền Phong.
Ống HDPE Tiền Phong tại kho Gia Hân Group. Tồn kho từng cấp PN được xác nhận khi đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp về ống HDPE D200 Tiền Phong (FAQ)
1. Giá ống HDPE D200 Tiền Phong PE100 bao nhiêu tiền 1 mét và 1 cây 6 mét?
Theo bảng ngày 17/07/2026, PN6–PN20 có giá 361.200–976.200 đồng/m chưa VAT, tương đương 2.167.200–5.857.200 đồng/cây 6 m.
Gồm VAT 8%, giá là 390.096–1.054.296 đồng/m hoặc 2.340.576–6.325.776 đồng/cây.
2. Độ dày thành ống và chỉ số SDR ở từng cấp PN là bao nhiêu?
Độ dày từ 7,7 mm ở PN6, SDR 26 đến 27,4 mm ở PN25, SDR 7.4. Ví dụ, PN10 dày 11,9 mm với SDR 17 và PN16 dày 18,2 mm với SDR 11. Chi tiết các cấp nằm trong bảng giá phía trên.
3. Mặt bích và gioăng cao su dùng cho ống HDPE D200 giá bao nhiêu?
Mặt bích hàn PE100/PE80 D200 giá 531.800 đồng/cái chưa VAT, tương đương 574.344 đồng/cái gồm VAT 8%.
Gioăng mặt bích D200 giá 74.800 đồng/cái chưa VAT, tương đương 80.784 đồng/cái gồm VAT 8%. Giá vành bích thép cần xác nhận riêng.
4. Khi nào chọn phụ kiện đúc phun và khi nào chọn hàn gia công?
Chọn theo bản vẽ, vật liệu và cấp PN. Về giá, co PN10 hàn gia công là 908.100 đồng/cái, thấp hơn co phun 1.266.200 đồng/cái. Ở PN16, co phun 1.238.700 đồng/cái, thấp hơn co hàn 1.322.600 đồng/cái. Các giá đều chưa VAT.
5. Cần gửi thông tin gì để nhận báo giá chiết khấu?
Gửi mác nhựa, PN hoặc độ dày, tổng số mét và chiều dài cây, danh mục phụ kiện, địa điểm giao hàng. Với phụ kiện, ghi rõ loại đúc phun hay hàn gia công.
Liên hệ nhận báo giá ống HDPE D200 Tiền Phong tại Gia Hân Group
Gửi bảng kê vật tư để nhận báo giá ống D200 PE100, phụ kiện và chi phí giao hàng.
-
Hotline: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313
-
Email: ghgroup.vn@gmail.com
-
Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.
-
Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.
-
Thông tin thêm: Giới thiệu Gia Hân Group và liên hệ.
Nguồn dữ liệu, người biên soạn & ngày cập nhật
Nguồn được dẫn trong tài liệu gốc:
-
Bảng giá ống HDPE PE100 và phụ kiện HDPE của Nhựa Tiền Phong Phía Nam, hiệu lực 17/07/2026.
-
Bảng giá phụ kiện HDPE PE100/PE80 hàn đối đầu và gioăng mặt bích, hiệu lực 17/07/2026.
-
Catalogue sản phẩm HDPE của Nhựa Tiền Phong
-
Đơn vị biên soạn: Bộ phận Nội dung & Kỹ thuật Vật tư Cấp Thoát Nước, Công ty TNHH Gia Hân Group.
-
MST: 0316116787.
-
Người đại diện pháp luật: Dương Đình Bình.
-
Ngày cập nhật trong tài liệu gốc: 25/10/2026.



Xem thêm