Giá Ống HDPE D160 Tiền Phong (PN6–PN20) Mới Nhất

251.424đ

Ống HDPE D160 Tiền Phong PE100 (Phi 160mm) là ống nhựa polyethylene mật độ cao có đường kính danh nghĩa 160 mm, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2019 dùng cho mạng lưới cấp nước, trạm bơm, thoát nước áp lực và hạ tầng công nghiệp. Sản phẩm có chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây với các cấp áp lực PN6–PN20 (độ dày 6,2–17,9 mm) và PN25 (dày 21,9 mm). Bảng giá Tiền Phong Phía Nam hiệu lực từ 17/07/2026, đơn giá niêm yết từ 232.800–620.600 đ/m chưa VAT (251.424–670.248 đ/m gồm VAT 8%).


Còn hàng

Mục lục [Ẩn]

Ống HDPE D160 Tiền Phong PE100 đường kính danh nghĩa 160 mm

Ống nhựa HDPE D160 Tiền Phong PE100 sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2019 với chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây

Bảng Thông Số Kỹ Thuật Ống HDPE D160 Tiền Phong PE100

  • Bảng giá hiệu lực 17/07/2026 và catalogue HDPE Nhựa Tiền Phong
Trường thông tin Thông số công bố
Tên sản phẩm Ống HDPE D160 Tiền Phong
Đơn vị công bố bảng giá Công ty CP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam
Vật liệu PE100 - PE80
Đường kính ngoài danh nghĩa 160 mm, thường gọi D160 hoặc Phi 160
Chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây, chiều dài khác theo yêu cầu
Cấp áp suất PN PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20; PN25 theo catalogue
SDR tương ứng PE100 26; 21; 17; 13.6; 11; 9; 7.4
Độ dày thành ống 6,2–21,9 mm, chi tiết theo bảng bên dưới
Tiêu chuẩn ISO 4427:2019 - ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008
Kết nối Hàn đối đầu, mặt bích hoặc phụ kiện chuyển tiếp phù hợp
Nhiệt độ làm việc 0–40°C; áp dụng hệ số giảm áp suất khi trên 20°C
Đơn vị và hiệu lực giá Đồng/mét với ống, đồng/cái với phụ kiện; từ 17/07/2026 đến khi có thông báo sửa đổi

Bảng Giá Ống HDPE D160 Tiền Phong & Phụ Kiện Đồng Bộ (Hiệu Lực 17/07/2026)

1. Bảng Giá Ống Nhựa HDPE D160 Tiền Phong – PE100 (PN6–PN25)

Quy cách PN SDR Độ dày (mm) Đơn vị Chưa VAT (đồng/m) Gồm VAT 8% (đồng/m) Cây 6 m chưa VAT (đồng/cây)
D160 PE100 PN6 26 6,2 Mét 232.800 251.424 1.396.800
D160 PE100 PN8 21 7,7 Mét 287.000 309.960 1.722.000
D160 PE100 PN10 17 9,5 Mét 352.000 380.160 2.112.000
D160 PE100 PN12.5 13.6 11,8 Mét 423.300 457.164 2.539.800
D160 PE100 PN16 11 14,6 Mét 520.200 561.816 3.121.200
D160 PE100 PN20 9 17,9 Mét 620.600 670.248 3.723.600
D160 PE100 PN25 7.4 21,9 Mét Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Bảng độ dày và giá ống HDPE D160 Tiền Phong PE100 PN6–PN20

Đối chiếu PN, SDR, độ dày và giá ống HDPE D160 Tiền Phong PE100

2. Bảng Giá Phụ Kiện HDPE Cỡ 160 mm Tiền Phong Đồng Bộ

  • Phụ kiện gồm nhóm đúc phun hàn đối đầu PE100/PE80, nhóm PE100 hàn gia công, mặt bích, gioăng và đầu nối chuyển bậc.
Phụ kiện Quy cách (mm) Cấp PN Đơn vị Chưa VAT (đồng/cái) Gồm VAT 8% (đồng/cái)
Mặt bích phun HDPE 160 PN10 / PN16 Cái 296.600 320.328
Gioăng mặt bích HDPE 160 Theo bích D160 Cái 48.400 52.272
Đầu nối chuyển bậc phun dán 160-140-125 PN10 Cái 121.200 130.896
Đầu nối chuyển bậc phun dán 200-180-160 PN10 Cái 165.300 178.524
Lơi phun 45° PE100 160 PN6 / 8 / 10 / 12.5 Cái 522.300 564.084
Lơi phun 45° PE100 160 PN16 Cái 495.000 534.600
Co phun 90° PE100 160 PN6 / 8 / 10 / 12.5 Cái 665.900 719.172
Co phun 90° PE100 160 PN16 Cái 638.500 689.580
Tê phun 90° PE100 160 PN6 / 8 / 10 / 12.5 Cái 890.100 961.308
Tê phun 90° PE100 160 PN16 Cái 849.100 917.028
Lơi phun 45° PE80 160 PN6 / 8 / 10 Cái 522.300 564.084
Lơi phun 45° PE80 160 PN12.5 Cái 495.000 534.600
Co phun 90° PE80 160 PN6 / 8 / 10 Cái 665.900 719.172
Co phun 90° PE80 160 PN12.5 Cái 638.500 689.580
Tê phun 90° PE80 160 PN6 / 8 / 10 Cái 890.100 961.308
Tê phun 90° PE80 160 PN12.5 Cái 849.100 917.028
Co 90° PE100 hàn gia công 160 PN6 Cái 370.200 399.816
Co 90° PE100 hàn gia công 160 PN8 Cái 449.600 485.568
Co 90° PE100 hàn gia công 160 PN10 Cái 547.200 590.976
Co 90° PE100 hàn gia công 160 PN12.5 Cái 664.900 718.092
Co 90° PE100 hàn gia công 160 PN16 Cái 794.100 857.628
Lơi 45° PE100 hàn gia công 160 PN6 Cái 279.300 301.644
Lơi 45° PE100 hàn gia công 160 PN8 Cái 339.600 366.768
Lơi 45° PE100 hàn gia công 160 PN10 Cái 413.000 446.040
Lơi 45° PE100 hàn gia công 160 PN12.5 Cái 501.600 541.728
Lơi 45° PE100 hàn gia công 160 PN16 Cái 599.100 647.028
Tê 90° PE100 hàn gia công 160 PN6 Cái 566.200 611.496
Tê 90° PE100 hàn gia công 160 PN8 Cái 686.800 741.744
Tê 90° PE100 hàn gia công 160 PN10 Cái 819.300 884.844
Tê 90° PE100 hàn gia công 160 PN12.5 / PN16 Cái Liên hệ Liên hệ
Y 45° PE100 hàn gia công 160 PN6 Cái 685.700 740.556
Y 45° PE100 hàn gia công 160 PN8 Cái 832.500 899.100
Y 45° PE100 hàn gia công 160 PN10 Cái 994.600 1.074.168
Y 45° PE100 hàn gia công 160 PN12.5 / PN16 Cái Liên hệ Liên hệ
Y 60° PE100 hàn gia công 160 PN6 Cái 733.900 792.612
Y 60° PE100 hàn gia công 160 PN8 Cái 891.600 962.928
Y 60° PE100 hàn gia công 160 PN10 Cái 1.064.700 1.149.876
Y 60° PE100 hàn gia công 160 PN12.5 / PN16 Cái Liên hệ Liên hệ

3. Lưu Ý Về Đơn Vị Tính, Thuế VAT 8% Và Chiết Khấu Dự Án

  • VAT: Cột giá gồm VAT 8% được tính bằng giá chưa VAT × 1,08 theo bảng giá ngày 17/07/2026.

  • Giá theo cây: Giá cây 6 m = giá mỗi mét × 6. Với PN6–PN20, mức giá là 1.396.800–3.723.600 đồng/cây chưa VAT. Xem thêm Bảng giá ống HDPE Tiền Phong.

  • Chiết khấu: Giá trên chưa trừ chiết khấu và chưa gồm vận chuyển. Báo giá thực tế phụ thuộc khối lượng, phụ kiện và nơi giao hàng.

Quy Cách Kích Thước, Đặc Điểm Cấu Tạo & Phạm Vi Ứng Dụng

1. Quy Cách Đường Kính Danh Nghĩa 160 mm, Độ Dày Và Kích Thước Phụ Kiện

  • Đường kính ngoài: Theo Quy cách ống HDPE Tiền Phong, D160 chỉ đường kính ngoài danh nghĩa 160 mm; độ dày thay đổi theo PN.

  • Đường kính trong: Ước tính bằng 160 − 2e, tương ứng 147,6 mm ở PN6; 124,2 mm ở PN20 và 116,2 mm ở PN25.

  • Kích thước phụ kiện theo catalogue:

    • Đầu nối bích và gioăng: D₁ = 212 mm, D₂ = 175 mm, L = 125 mm; gioăng có d₁ = 145 mm, d₂ = 212 mm, dày 3 mm. Bản vẽ bích được dẫn có tâm lỗ 240 mm, 8 lỗ Ø22 mm; cần đối chiếu đúng tiêu chuẩn và cấp PN khi đặt hàng.

    • Phụ kiện hàn gia công: Nối chuyển bậc dài 350 mm; lơi 45° có Z = 270 mm; co 90° có Z = 410 mm; tê đều 90° có Z = 660 mm, Z₁ = 330 mm. Các quy cách khác đối chiếu bản vẽ catalogue.

2. Đặc Điểm Vật Lý – Hóa Học Của Mác Nhựa HDPE PE100

Các chỉ tiêu được trích từ catalogue HDPE Tiền Phong:

  • Cơ lý: Tỷ trọng 0,95–0,96 g/cm³; độ bền kéo đứt ≥20 MPa; độ giãn dài khi đứt ≥350%; mô-đun đàn hồi 800–1.100 MPa; hệ số giãn nở nhiệt 0,2 mm/(m·K).

  • Kháng hóa chất và thời tiết: Khả năng sử dụng phụ thuộc môi chất, nhiệt độ và điều kiện lắp đặt; cần đối chiếu tài liệu kỹ thuật cho từng ứng dụng.

  • Giảm áp theo nhiệt độ: Hệ số f lần lượt là 1,00 tại 20°C; 0,94 tại 25°C; 0,87 tại 30°C; 0,81 tại 35°C; 0,74 tại 40°C.

3. Ứng Dụng Thực Tế Theo Từng Cấp Áp Lực PN

  • PN6–PN8: Tuyến tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản và dẫn nước áp lực thấp.

  • PN10–PN12.5: Mạng phân phối nước khu dân cư, nhà máy và công trình công cộng.

  • PN16–PN25: Tuyến sau trạm bơm, tuyến chênh cao lớn hoặc hệ thống yêu cầu áp suất cao.

Cấp PN phải được chọn theo áp suất thiết kế và nhiệt độ vận hành thực tế.

Hướng Dẫn Chọn Quy Cách & Lưu Ý Kỹ Thuật Khi Lắp Đặt

1. Cách Chọn Cấp Áp Lực PN Và Nhóm Phụ Kiện Cỡ 160 mm

  • Ghi đủ quy cách: Hồ sơ mua hàng cần nêu mác nhựa, D160, PN, SDR, độ dày, chiều dài cây và tổng số mét.

  • Chọn đúng nhóm Phụ kiện HDPE Tiền Phong:

    • Đúc phun: Có co, lơi, tê PE100 và PE80. Theo bảng giá trên, co và lơi PE100 PN16 đúc phun rẻ hơn loại hàn gia công.

    • Hàn gia công: Co, lơi, tê PN6–PN10 có giá thấp hơn loại đúc phun tương ứng; có thêm Y 45° và 60°. Tham khảo Co HDPE hàn đối đầu và Tê HDPE hàn đối đầu.

  • Chuyển đường kính: Khi nối sang D140 hoặc D125, chọn phụ kiện chuyển bậc đúng vật liệu, PN và phương pháp kết nối của hãng.

2. Lưu Ý Khi Hàn Mặt Đầu, Đấu Nối Mặt Bích Và Đào Rãnh Chôn Ngầm

  • Hàn đối đầu: Kiểm tra tương thích vật liệu và chiều dày. Trình tự gồm vệ sinh, kẹp ống → khỏa mặt → căn đồng tâm → gia nhiệt → ép hàn → giữ cố định để nguội. Theo catalogue được dẫn, độ lệch hai đầu không vượt quá 10% chiều dày thành ống. Tham khảo Máy hàn D63–D160 quay tay và Hướng dẫn hàn HDPE.

  • Nối mặt bích: Dùng đầu bích HDPE D160, vành bích thép và gioăng phù hợp. Khi ghép với Van gang, cần đối chiếu DN van, tiêu chuẩn bích, PN và tâm lỗ bu-lông.

  • Chôn ngầm và uốn ống theo catalogue được trích dẫn:

    • Rãnh đào: Lớp lót đáy tối thiểu 75 mm; lớp phủ bảo vệ trên ống tối thiểu 150 mm. Chiều sâu từ đỉnh ống đến mặt đất lần lượt là 300 mm tại nơi không có xe; 450 mm khi xe qua không thường xuyên; 600 mm dưới đường có lớp phủ; 750 mm dưới đường chưa phủ hoặc khu vực chịu tải thi công.

    • Bán kính uốn: SDR 9: 1,92 m; SDR 11: 2,4 m; SDR 13.6: 3,36 m; SDR 17: 4 m; SDR 21: 5,6 m; SDR 26: 7,2 m. Vị trí có phụ kiện: tối thiểu 16 m.

Phân Biệt Ống HDPE D160 Tiền Phong Với Các Sản Phẩm Dễ Nhầm Lẫn

Tình huống dễ nhầm Cách phân biệt
D160 của ống HDPE và DN của van D160 là đường kính ngoài danh nghĩa 160 mm. Tuyến này thường ghép van DN150 qua bộ bích phù hợp; phải kiểm tra tiêu chuẩn bích và PN.
HDPE D160 và PVC-U D160 HDPE trong bài có cây tiêu chuẩn 6 m, kết nối hàn nhiệt hoặc mặt bích. PVC-U D160 Tiền Phong có cây tiêu chuẩn 4 m, nối keo hoặc gioăng theo dòng sản phẩm.
Phụ kiện đúc phun và hàn gia công Đúc phun tạo hình nguyên khối; hàn gia công ghép từ các đoạn ống. Hai nhóm khác cấu tạo và giá, cần ghi rõ khi đặt hàng.

Tiêu Chuẩn Chất Lượng (ISO 4427) & Kiểm Tra Chứng Từ Nghiệm Thu

  • Tiêu chuẩn: Bảng giá ngày 17/07/2026 ghi ISO 4427:2019; catalogue được dẫn ghi ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008. Cần thống nhất phiên bản áp dụng trong hồ sơ vật tư và chứng từ lô hàng.

  • Nghiệm thu: Kiểm tra phiếu xuất xưởng, chứng nhận chất lượng, hóa đơn và dòng in trên ống: thương hiệu, PE100, D160, độ dày, PN/SDR, tiêu chuẩn. Tra cứu tại Catalogue ống HDPE Tiền Phong.

Ống HDPE D160 Tiền Phong cây 6 m tại kho Gia Hân Group

Ống HDPE Tiền Phong tại kho Gia Hân Group. Tồn kho từng cấp PN được xác nhận khi đặt hàng.


Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D160 Tiền Phong (FAQ)

1. Giá ống HDPE D160 Tiền Phong PE100 bao nhiêu tiền 1 mét và 1 cây 6 mét?

Theo bảng giá ngày 17/07/2026, PN6–PN20 có giá 232.800–620.600 đồng/m chưa VAT, tương đương 1.396.800–3.723.600 đồng/cây 6 m. Gồm VAT 8%, giá lần lượt là 251.424–670.248 đồng/m và 1.508.544–4.021.488 đồng/cây.

2. Độ dày thành ống và chỉ số SDR của ống HDPE D160 Tiền Phong ở từng cấp PN là bao nhiêu?

PN6 đến PN25 có độ dày 6,2–21,9 mm, tương ứng SDR 26 đến SDR 7.4. Ví dụ, PN10 có SDR 17, dày 9,5 mm; PN16 có SDR 11, dày 14,6 mm. Xem đầy đủ trong bảng quy cách và giá phía trên.

3. Co, lơi, tê HDPE D160 Tiền Phong loại đúc phun và loại hàn gia công chênh lệch giá như thế nào?

Theo bảng giá trên, co PN10 hàn gia công giá 547.200 đồng/cái, thấp hơn co phun 665.900 đồng/cái. Ở PN16, co phun giá 638.500 đồng/cái, thấp hơn co hàn gia công 794.100 đồng/cái. Các mức giá đều chưa VAT.

4. Mặt bích và gioăng cao su dùng để nối ống HDPE D160 vào van cổng có giá bao nhiêu?

Mặt bích phun D160 giá 296.600 đồng/cái chưa VAT, hoặc 320.328 đồng/cái gồm VAT 8%. Gioăng giá 48.400 đồng/cái chưa VAT, hoặc 52.272 đồng/cái gồm VAT 8%. Bộ nối cần thêm vành bích thép phù hợp với van.

5. Cần gửi những thông tin gì để nhận báo giá chiết khấu ống HDPE D160 Tiền Phong cho dự án?

Cung cấp mác nhựa, cấp PN hoặc độ dày, tổng số mét và chiều dài cây, danh mục phụ kiện, địa điểm giao hàng. Với phụ kiện, ghi rõ loại đúc phun hay hàn gia công.


Liên Hệ Nhận Báo Giá Ống HDPE D160 Tiền Phong Tại Gia Hân Group

Gửi bảng kê vật tư để nhận báo giá ống HDPE D160 Tiền Phong PE100 PN6–PN20, phụ kiện và chi phí giao hàng.

  • Hotline: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313

  • Email: ghgroup.vn@gmail.com

  • Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

  • Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

  • Thông tin thêm: Giới thiệu Gia Hân Group và liên hệ.


Nguồn Dữ Liệu, Người Biên Soạn & Ngày Cập Nhật

Nguồn dữ liệu được dẫn trong bản gốc:

  1. Bảng giá ống HDPE PE100 và phụ kiện HDPE, ISO 4427:2019 — Nhựa Tiền Phong Phía Nam, hiệu lực 17/07/2026

  2. Bảng giá phụ kiện HDPE PE100/PE80 hàn đối đầu và gioăng mặt bích — Nhựa Tiền Phong Phía Nam, hiệu lực 17/07/2026

  3. Catalogue sản phẩm HDPE — Công ty CP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong

  • Đơn vị biên soạn: Bộ phận Nội dung & Kỹ thuật Vật tư Cấp Thoát Nước — Công ty TNHH Gia Hân Group. MST: 0316116787. Người đại diện pháp luật: Dương Đình Bình.

  • Ngày cập nhật nội dung trong bản gốc: 23/10/2026.

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng