Giá Ống HDPE D125 Tiền Phong (PN6–PN20) Mới Nhất

152.928đ

OPE125TP

Ống HDPE D125 Tiền Phong PE100 là ống nhựa polyethylene mật độ cao có đường kính ngoài danh nghĩa 125 mm, chiều dài 6 m/cây, dùng cho tuyến ống dẫn nước và hạ tầng kỹ thuật theo cấp áp lực thiết kế. Sản phẩm gồm 6 quy cách từ PN6 đến PN20 với độ dày thành ống 4,8–14,0 mm. Theo bảng giá Tiền Phong Phía Nam hiệu lực từ 17/07/2026 (kiểm tra 17/10/2026), đơn giá niêm yết từ 141.600–378.300 đ/m chưa VAT (152.928–408.564 đ/m gồm VAT 8%), giá giao thực tế tính theo số lượng, cấp PN và điểm giao.


Còn hàng

Ống HDPE D125 Tiền Phong PE100 đường kính ngoài 125 mm dạng cây 6 m

Cây ống nhựa HDPE D125 Tiền Phong PE100 màu đen sọc xanh, thể hiện rõ mặt cắt thành ống và ký hiệu quy cách D125 PE100.

Bảng Thông Số Nhanh Ống HDPE D125 Tiền Phong PE100

  • Bảng dưới đây tổng hợp các trường thông số kỹ thuật và thương mại đã được xác nhận trực tiếp từ hồ sơ công bố của nhà sản xuất (các trường SDR, tiêu chuẩn áp dụng và thông số mối nối cần đối chiếu trực tiếp trên bản vẽ/catalogue chi tiết theo từng lô hàng):
Trường thông tin Thông số xác nhận theo dữ liệu nhà sản xuất
Tên sản phẩm Ống nhựa HDPE D125 Tiền Phong
Đơn vị công bố bảng giá Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong
Mác vật liệu PE100
Đường kính ngoài danh nghĩa (D) 125 mm (ký hiệu D125)
Cấp áp lực danh nghĩa (PN) PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20
Độ dày thành ống danh nghĩa 4,8 mm (PN6); 6,0 mm (PN8); 7,4 mm (PN10); 9,2 mm (PN12.5); 11,4 mm (PN16); 14,0 mm (PN20)
Chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây (theo catalogue)
Đơn vị niêm yết giá Đồng/mét (đ/m) – quy đổi cây 6 m khi lập đơn hàng

Bảng Giá Ống HDPE D125 Tiền Phong PE100 Theo Cấp Áp Lực PN

  • Đơn giá niêm yết của Ống HDPE Tiền Phong cỡ D125 thay đổi trực tiếp theo cấp áp lực từ PN6 đến PN20 và độ dày thành ống tương ứng. Các mức giá và độ dày dưới đây được đối chiếu trực tiếp tại trang 1–2 của Bảng giá HDPE Tiền Phong Phía Nam có hiệu lực từ ngày 17/07/2026 (được kiểm tra đối chiếu ngày 17/10/2026):
Quy cách PE100 Độ dày (mm) Đơn vị tính Giá chưa VAT (đ/m) Giá gồm VAT 8% (đ/m) Giá 1 cây 6 m chưa VAT (đ/cây)
D125 PN6 4,8 Mét 141.600 152.928 849.600
D125 PN8 6,0 Mét 175.500 189.540 1.053.000
D125 PN10 7,4 Mét 214.600 231.768 1.287.600
D125 PN12.5 9,2 Mét 261.500 282.420 1.569.000
D125 PN16 11,4 Mét 317.300 342.684 1.903.800
D125 PN20 14,0 Mét 378.300 408.564 2.269.800

Bảng đối chiếu độ dày 4,8–14,0 mm và giá ống HDPE D125 Tiền Phong PE100 từ PN6 đến PN20

Mối liên hệ giữa cấp áp lực PN, độ dày thành ống và đơn giá niêm yết của ống HDPE D125 Tiền Phong PE100

Cách Tính Giá Theo Cây 6 m Và Lưu Ý Về Hiệu Lực Bảng Giá

  • Quy đổi đơn giá theo cây tiêu chuẩn: Bảng giá nhà máy công bố đơn giá theo mét dài (đ/m), trong khi quy cách xuất xưởng theo catalogue của ống D125 là 6 m/cây. Ví dụ, một cây ống D125 PN10 dài 6 m có giá niêm yết chưa VAT là 214.600 đ/m × 6 m = 1.287.600 đồng/cây (tương đương 1.390.608 đồng/cây đã gồm VAT 8%).

  • Lưu ý về trạng thái bảng giá "mới nhất": hiệu lực từ 17/07/2026 (kiểm tra ngày 17/10/2026). Quý khách có thể tra cứu thêm các cỡ đường kính khác tại chuyên mục Bảng giá ống HDPE Tiền Phong hoặc trang tổng hợp Bảng giá ống HDPE.

  • Giá sau chiết khấu và vận chuyển: Mức giá trên là giá niêm yết cơ sở từ nhà máy; đơn giá sau chiết khấu và chi phí vận chuyển thực tế cần xác nhận cụ thể theo tổng số lượng đặt hàng, cấp PN và địa điểm giao nhận công trình.

Quy Cách & Kích Thước Ống HDPE D125 Tiền Phong

  • Đường kính ngoài danh nghĩa (D = 125 mm): Ký hiệu D125 biểu thị đường kính ngoài danh nghĩa của ống là 125 mm. Khi cấp áp lực tăng từ PN6 lên PN20, đường kính ngoài giữ nguyên ở mức danh nghĩa 125 mm trong khi độ dày thành ống tăng từ 4,8 mm lên 14,0 mm, làm tiết diện lòng trong của ống thay đổi tương ứng.

  • Chiều dài đóng gói xuất xưởng: Theo thông tin trong Catalogue ống HDPE Tiền Phong, cỡ ống D125 được cung cấp theo quy cách cây thẳng dài 6 m/cây, giúp thuận tiện cho việc bốc xếp, kiểm đếm theo cây và bố trí phương tiện vận chuyển.

Đặc Điểm Cấu Tạo & Phạm Vi Ứng Dụng

  • Cấu tạo theo mác nhựa PE100 và dải độ dày rộng: Sản phẩm thuộc nhóm Ống nhựa HDPE mác vật liệu PE100 của Nhựa Tiền Phong, được phân tách rõ thành 6 mức độ dày thành ống (4,8 mm; 6,0 mm; 7,4 mm; 9,2 mm; 11,4 mm và 14,0 mm) đáp ứng 6 cấp áp lực danh nghĩa từ PN6 đến PN20.

  • Ứng dụng theo cấp áp lực thiết kế: Nhờ dải cấp áp lực trải rộng từ PN6 đến PN20, ống HDPE D125 Tiền Phong PE100 đáp ứng nhu cầu truyền dẫn nước và lắp đặt đường ống kỹ thuật từ các tuyến áp lực thấp đến các tuyến ống chịu áp lực cao theo hồ sơ thiết kế của từng dự án.

Hướng Dẫn Chọn Quy Cách & Lưu Ý Khi Lắp Đặt, Nghiệm Thu

Cách Chọn Đúng Cấp Áp Lực PN6–PN20

  • Đối chiếu đúng cặp thông số PN và độ dày: Không nên chỉ ghi chung chung "ống HDPE D125" khi lập dự toán hoặc đặt hàng, vì chênh lệch giá niêm yết giữa quy cách mỏng nhất (PN6 – dày 4,8 mm – 141.600 đ/m) và quy cách dày nhất (PN20 – dày 14,0 mm – 378.300 đ/m) lên tới hơn 2,6 lần.

  • Không tự suy diễn thông số ngoài hồ sơ thiết kế: Khi bóc tách khối lượng từ bản vẽ chỉ ghi độ dày hoặc chỉ ghi PN, bộ phận mua hàng cần đối chiếu trực tiếp với bảng quy cách PE100 của nhà máy (ví dụ: dày 7,4 mm tương ứng PN10; dày 11,4 mm tương ứng PN16) trước khi chốt đơn. Nếu tuyến ống cần chuyển bậc hoặc rẽ nhánh sang các đường kính nhỏ hơn, có thể tham khảo thêm quy cách Ống HDPE D90 Tiền Phong PE100 hoặc Ống HDPE D75 Tiền Phong PE100.

Lưu Ý Khi Kết Nối, Lắp Đặt Và Kiểm Tra Chứng Từ

  • Đồng bộ phụ kiện và thiết bị thi công: Khi lắp đặt tuyến ống D125 cây 6 m, đơn vị thi công cần chọn đúng chủng loại phụ kiện HDPE Tiền Phong có cùng đường kính ngoài 125 mm và tương thích cấp áp lực/độ dày thành ống, chẳng hạn như Tê HDPE Tiền Phong hàn đối đầu hoặc Co HDPE Tiền Phong hàn đối đầu.

  • Tuân thủ quy trình kỹ thuật của nhà sản xuất: Việc chọn phương pháp kết nối, thông số vận hành thiết bị hàn và quy trình thử áp cần thực hiện theo tài liệu kỹ thuật của nhà máy; kỹ thuật viên có thể tham khảo thêm tài liệu Hướng dẫn hàn ống HDPE và giải pháp thiết bị Máy hàn HDPE D63–D160 quay tay có hỗ trợ ngàm kẹp cỡ Ø125 mm.

  • Tiêu chuẩn và chứng từ nghiệm thu: Khi đặt hàng phục vụ dự án, khách hàng cần nêu rõ yêu cầu về hồ sơ chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật ghi trên hợp đồng và hóa đơn VAT 8% để bộ phận cung ứng xác nhận chính xác theo từng lô xuất xưởng.

Phân Biệt Ống HDPE D125 Với Các Cách Gọi Dễ Nhầm Lẫn

Tình huống dễ nhầm lẫn Cách hiểu đúng khi tra giá và đặt hàng ống HDPE D125 Tiền Phong
Nhầm lẫn giữa ký hiệu D125 và DN125 Trong bảng giá Tiền Phong, D125 là đường kính ngoài danh nghĩa 125 mm của ống nhựa HDPE. Không được tự ý đồng nhất D125 của ống HDPE với ký hiệu DN125 của ống kim loại, van mặt bích hoặc các hệ tiêu chuẩn định danh theo đường kính danh nghĩa khác nếu chưa đối chiếu kích thước lắp ghép thực tế.
Gộp chung giá "ống HDPE D125" không kèm PN Ống D125 PE100 Tiền Phong có tới 6 mức giá khác nhau (từ 141.600 đ/m đến 378.300 đ/m chưa VAT) ứng với 6 cấp PN6–PN20. Báo giá chỉ chính xác khi xác định rõ cấp PN hoặc độ dày thành ống.
Nhầm đơn giá mét (đ/m) với đơn giá cây (6 m/cây) Bảng giá nhà máy niêm yết theo đồng/mét, trong khi hàng giao thực tế theo quy cách 6 m/cây. Khi lập dự toán theo số cây, cần nhân đơn giá mét với 6.

Ống HDPE màu đen sọc xanh dạng cây thẳng xếp trong kho, nhìn rõ mặt cắt đầu ống

Các cây ống HDPE màu đen sọc xanh được xếp trong kho, bên cạnh khu vực lưu trữ phụ kiện


Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D125 Tiền Phong (FAQ)

Giá ống HDPE D125 Tiền Phong PE100 bao nhiêu 1 mét?

Theo bảng giá Tiền Phong Phía Nam hiệu lực từ 17/07/2026 (kiểm tra ngày 17/10/2026), giá niêm yết ống HDPE D125 PE100 dao động từ 141.600 đến 378.300 đồng/m chưa VAT (tương đương 152.928 đến 408.564 đồng/m đã gồm VAT 8%), tùy theo cấp áp lực từ PN6 đến PN20.

Một cây ống HDPE D125 Tiền Phong dài bao nhiêu mét và giá bao nhiêu?

Theo catalogue, ống HDPE D125 Tiền Phong có chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây. Giá niêm yết một cây 6 m chưa VAT lần lượt là: PN6 giá 849.600 đồng, PN8 giá 1.053.000 đồng, PN10 giá 1.287.600 đồng, PN12.5 giá 1.569.000 đồng, PN16 giá 1.903.800 đồng và PN20 giá 2.269.800 đồng.

Độ dày thành ống HDPE D125 Tiền Phong PE100 ở từng cấp PN là bao nhiêu?

Độ dày thành ống D125 PE100 được quy định tại trang 1–2 bảng giá nhà máy gồm: PN6 dày 4,8 mm; PN8 dày 6,0 mm; PN10 dày 7,4 mm; PN12.5 dày 9,2 mm; PN16 dày 11,4 mm và PN20 dày 14,0 mm.

Cần cung cấp thông tin gì để nhận báo giá chiết khấu ống HDPE D125 chính xác?

Quý khách chỉ cần gửi cấp áp lực PN (hoặc độ dày thành ống) + tổng số mét (hoặc số cây 6 m) + danh mục phụ kiện đi kèm + địa điểm giao hàng + yêu cầu xuất hóa đơn VAT để Gia Hân Group tính mức chiết khấu và cước vận chuyển sát thực tế.


Liên Hệ Nhận Báo Giá Ống HDPE D125 Tiền Phong Tại Gia Hân Group

Quý nhà thầu, chủ đầu tư và đơn vị thu mua cần xác nhận đơn giá sau chiết khấu, kiểm tra tiến độ giao hàng theo số lượng cây 6 m và cước vận chuyển cho quy cách Ống HDPE D125 Tiền Phong PE100 (PN6–PN20), vui lòng liên hệ trực tiếp Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group:

  • Hotline báo giá & hỗ trợ đặt hàng: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313

  • Cú pháp gửi yêu cầu nhanh: Ống HDPE D125 Tiền Phong PE100 + Cấp PN (PN6/PN8/PN10/PN12.5/PN16/PN20) + Số mét (hoặc số cây 6 m) + Địa điểm giao hàng.


Thông tin nguồn, biên soạn và cập nhật:

  • Đơn vị biên soạn: Bộ phận Nội dung & Kỹ thuật Vật tư – Gia Hân Group (ongnhuagiahan.com).

  • Ngày cập nhật bài viết: 18/10/2026.

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng