- Bảng Thông Số Ống HDPE D140 Tiền Phong PE100
- Bảng Giá Ống HDPE D140 Tiền Phong & Phụ Kiện Đồng Bộ (Hiệu Lực 17/07/2026)
- 1. Bảng Giá Ống Nhựa HDPE D140 Tiền Phong – PE100 (PN6–PN20)
- 2. Bảng Giá Phụ Kiện HDPE Cỡ 140 mm Tiền Phong Đồng Bộ
- 3. Lưu Ý Về Đơn Vị Tính, Thuế VAT 8% Và Chiết Khấu Dự Án
- Quy Cách Kích Thước, Cấu Tạo Vật Liệu & Phạm Vi Ứng Dụng
- Quy Cách Đường Kính Danh Nghĩa 140 mm Và 6 Cấp Độ Dày Thành Ống
- Đặc Điểm Cấu Tạo Mác Nhựa PE100 Và Phạm Vi Ứng Dụng Theo Cấp PN
- Hướng Dẫn Chọn Quy Cách & Lưu Ý Khi Lắp Đặt, Nghiệm Thu
- Cách Chọn Đúng Cấp Áp Lực PN Và Nhóm Phụ Kiện Cỡ 140 mm
- Lưu Ý Kỹ Thuật Khi Hàn Nhiệt Đối Đầu Và Đấu Nối Mặt Bích
- Tiêu Chuẩn Áp Dụng (ISO 4427:2019) Và Kiểm Tra Chứng Từ Giao Nhận
- Phân Biệt Ống HDPE D140 Tiền Phong Với Các Quy Cách Dễ Nhầm Lẫn
- Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D140 Tiền Phong (FAQ)
- 1. Giá ống HDPE D140 Tiền Phong PE100 bao nhiêu 1 mét?
- 2. Độ dày thành ống HDPE D140 Tiền Phong ở từng cấp áp lực PN là bao nhiêu?
- 3. Mặt bích phun và gioăng cao su dùng cho ống HDPE D140 Tiền Phong giá bao nhiêu?
- 4. Có thể hàn chung ống HDPE D140 PE100 với phụ kiện khác mác nhựa hoặc khác cấp PN không?
- 5. Cần cung cấp những thông tin gì để nhận báo giá chiết khấu ống HDPE D140 nhanh nhất?
- Liên Hệ Nhận Báo Giá Ống HDPE D140 Tiền Phong Tại Gia Hân Group
Ống nhựa HDPE D140 Tiền Phong PE100 sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 4427:2019 với 6 cấp độ dày từ 5,4 mm đến 15,7 mm
Bảng Thông Số Ống HDPE D140 Tiền Phong PE100
- Bảng dưới đây tổng hợp các trường thông số kỹ thuật và thương mại được xác nhận trực tiếp từ Bảng giá Ống nhựa HDPE – PE100 và Phụ kiện HDPE của Công ty CP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam (hiệu lực từ ngày 17/07/2026):
| Trường thông tin | Thông số |
|
Tên sản phẩm |
Ống nhựa HDPE D140 Tiền Phong |
|
Đơn vị công bố bảng giá |
|
|
Mác vật liệu ống |
PE100 |
|
Đường kính danh nghĩa |
140 mm (thường gọi là D140 hoặc Phi 140) |
|
Cấp áp lực danh nghĩa (PN) |
PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 (đơn vị: bar) |
|
Độ dày thành ống (mm) |
5,4 mm (PN6); 6,7 mm (PN8); 8,3 mm (PN10); 10,3 mm (PN12.5); 12,7 mm (PN16); 15,7 mm (PN20) |
|
Chỉ số SDR |
Không in trực tiếp trên bảng giá PDF ngày 17/07/2026 (cần đối chiếu tài liệu Quy cách ống HDPE Tiền Phong hoặc catalogue theo từng lô hàng) |
|
Tiêu chuẩn công bố trên bảng giá |
ISO 4427:2019 |
|
Phương pháp kết nối tương thích |
Hàn nhiệt đối đầu (với phụ kiện PE100 hàn), kết nối mặt bích (dùng mặt bích phun D140 và gioăng mặt bích D140) hoặc đầu nối chuyển bậc phun dán 160-140-125 |
|
Đơn vị niêm yết giá |
Đồng/mét (đối với ống) và Đồng/cái (đối với phụ kiện) |
|
Ngày hiệu lực bảng giá |
Từ ngày 17/07/2026 đến khi có thông báo sửa đổi |
Bảng Giá Ống HDPE D140 Tiền Phong & Phụ Kiện Đồng Bộ (Hiệu Lực 17/07/2026)
- Đơn giá niêm yết của dòng Ống HDPE Tiền Phong cỡ 140 mm phụ thuộc trực tiếp vào cấp áp lực làm việc (PN) và chiều dày thành ống tương ứng.
1. Bảng Giá Ống Nhựa HDPE D140 Tiền Phong – PE100 (PN6–PN20)
| Quy cách sản phẩm | Cấp áp lực (PN) | Độ dày thành ống (mm) | Đơn vị tính | Đơn giá chưa VAT (đồng/mét) | Giá thanh toán gồm VAT 8% (đồng/mét) |
|
Ống HDPE D140 PE100 |
PN 06 bar |
5,4 |
Mét |
177.600 |
191.808 |
|
Ống HDPE D140 PE100 |
PN 08 bar |
6,7 |
Mét |
218.600 |
236.088 |
|
Ống HDPE D140 PE100 |
PN 10 bar |
8,3 |
Mét |
267.900 |
289.332 |
|
Ống HDPE D140 PE100 |
PN 12.5 bar |
10,3 |
Mét |
324.400 |
350.352 |
|
Ống HDPE D140 PE100 |
PN 16 bar |
12,7 |
Mét |
393.300 |
424.764 |
|
Ống HDPE D140 PE100 |
PN 20 bar |
15,7 |
Mét |
473.100 |
510.948 |
Tương quan giữa cấp áp lực PN6–PN20, độ dày thành ống và đơn giá niêm yết của ống HDPE D140 Tiền Phong PE100
2. Bảng Giá Phụ Kiện HDPE Cỡ 140 mm Tiền Phong Đồng Bộ
- Để lập dự toán trọn gói cho tuyến ống 140 mm, đơn vị thu mua có thể tra cứu trực tiếp đơn giá niêm yết của các phụ kiện cỡ 140 mm trong cùng bộ bảng giá hiệu lực từ ngày 17/07/2026:
| Tên phụ kiện & Kiểu chế tạo | Quy cách cỡ (mm) | Cấp áp lực (PN) | Đơn vị | Đơn giá chưa VAT (đồng/cái) | Giá thanh toán gồm VAT 8% (đồng/cái) |
|
Mặt bích phun HDPE |
140 |
PN 10.0 bar |
Cái |
248.500 |
268.380 |
|
Mặt bích phun HDPE |
140 |
PN 16.0 bar |
Cái |
248.500 |
268.380 |
|
Gioăng mặt bích HDPE |
140 |
Theo bích D140 |
Cái |
33.200 |
35.856 |
|
Đầu nối chuyển bậc phun dán |
160-140-125 |
PN 10.0 bar |
Cái |
121.200 |
130.896 |
|
Co PE100 hàn (Nối góc 90°) |
140 |
PN 6.0 bar |
Cái |
277.200 |
299.376 |
|
Co PE100 hàn (Nối góc 90°) |
140 |
PN 8.0 bar |
Cái |
339.000 |
366.120 |
|
Co PE100 hàn (Nối góc 90°) |
140 |
PN 10.0 bar |
Cái |
413.500 |
446.580 |
|
Co PE100 hàn (Nối góc 90°) |
140 |
PN 12.5 bar |
Cái |
498.900 |
538.812 |
|
Co PE100 hàn (Nối góc 90°) |
140 |
PN 16.0 bar |
Cái |
600.200 |
648.216 |
|
Lơi PE100 hàn (Nối góc 45°) |
140 |
PN 6.0 bar |
Cái |
210.900 |
227.772 |
|
Lơi PE100 hàn (Nối góc 45°) |
140 |
PN 8.0 bar |
Cái |
257.900 |
278.532 |
|
Lơi PE100 hàn (Nối góc 45°) |
140 |
PN 10.0 bar |
Cái |
314.900 |
340.092 |
|
Lơi PE100 hàn (Nối góc 45°) |
140 |
PN 12.5 bar |
Cái |
379.500 |
409.860 |
|
Lơi PE100 hàn (Nối góc 45°) |
140 |
PN 16.0 bar |
Cái |
456.800 |
493.344 |
|
Tê PE100 hàn (Ba chạc 90°) |
140 |
PN 6.0 bar |
Cái |
424.900 |
458.892 |
|
Tê PE100 hàn (Ba chạc 90°) |
140 |
PN 8.0 bar |
Cái |
511.600 |
552.528 |
|
Tê PE100 hàn (Ba chạc 90°) |
140 |
PN 10.0 bar |
Cái |
615.600 |
664.848 |
|
Tê PE100 hàn (Ba chạc 90°) |
140 |
PN 12.5 / PN 16.0 bar |
Cái |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
|
Y PE100 hàn (Ba chạc 45°) |
140 |
PN 6.0 bar |
Cái |
477.600 |
515.808 |
|
Y PE100 hàn (Ba chạc 45°) |
140 |
PN 8.0 bar |
Cái |
575.100 |
621.108 |
|
Y PE100 hàn (Ba chạc 45°) |
140 |
PN 10.0 bar |
Cái |
693.300 |
748.764 |
|
Y PE100 hàn (Ba chạc 45°) |
140 |
PN 12.5 / PN 16.0 bar |
Cái |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
|
Y PE100 hàn (Ba chạc 60°) |
140 |
PN 6.0 bar |
Cái |
513.100 |
554.148 |
|
Y PE100 hàn (Ba chạc 60°) |
140 |
PN 8.0 bar |
Cái |
619.500 |
669.060 |
|
Y PE100 hàn (Ba chạc 60°) |
140 |
PN 10.0 bar |
Cái |
744.900 |
804.492 |
|
Y PE100 hàn (Ba chạc 60°) |
140 |
PN 12.5 / PN 16.0 bar |
Cái |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
|
Lơi phun / Co phun / Tê phun hàn đối đầu (PE100 & PE80) |
140 |
Mọi cấp PN |
Cái |
Liên hệ báo giá |
Liên hệ báo giá |
3. Lưu Ý Về Đơn Vị Tính, Thuế VAT 8% Và Chiết Khấu Dự Án
-
Cơ cấu thuế GTGT trên bảng giá: Cột "Thanh toán" trong bảng giá ngày 17/07/2026 được tính bằng đơn giá chưa VAT nhân với hệ số 1,08 (tương ứng thuế suất VAT 8%).
-
Quy đổi đơn giá khi đặt hàng theo cây: Nhà máy niêm yết giá ống theo đơn vị đồng/mét, trong khi thực tế giao nhận ống cỡ 140 mm được tính theo chiều dài cây tiêu chuẩn hoặc chiều dài đặt hàng của dự án. Tổng giá trị mỗi cây ống bằng đơn giá mét nhân với số mét chiều dài thực tế của cây. Quý khách có thể đối chiếu thêm các dải kích thước khác tại chuyên mục Bảng giá ống HDPE Tiền Phong.
-
Chính sách chiết khấu và vận chuyển: Đơn giá trên là giá niêm yết gốc của nhà sản xuất. Tỷ lệ chiết khấu thương mại và chi phí vận chuyển đến chân công trình sẽ được xác nhận cụ thể dựa trên tổng khối lượng mét ống, danh mục phụ kiện đi kèm và địa điểm giao hàng.
Quy Cách Kích Thước, Cấu Tạo Vật Liệu & Phạm Vi Ứng Dụng
Quy Cách Đường Kính Danh Nghĩa 140 mm Và 6 Cấp Độ Dày Thành Ống
-
Đường kính danh nghĩa cố định (140 mm): Trong hệ thống kích thước ống nhựa HDPE theo chuẩn ISO 4427:2019, con số 140 mm là đường kính ngoài danh nghĩa của ống. Khi tăng cấp áp lực từ PN6 lên PN20, đường kính ngoài vẫn giữ nguyên ở mức 140 mm để đảm bảo khả năng kẹp vừa vào ngàm máy hàn và lắp khít với phụ kiện cỡ 140 mm.
-
Biến thiên độ dày thành ống và tiết diện lòng ống: Độ dày thành ống tăng dần qua 6 nấc: 5,4 mm (PN6) → 6,7 mm (PN8) → 8,3 mm (PN10) → 10,3 mm (PN12.5) → 12,7 mm (PN16) → 15,7 mm (PN20). Khi thành ống dày hơn, đường kính thông thủy bên trong sẽ thu hẹp lại (ước tính gần đúng theo công thức ID = 140 - 2e, giảm từ khoảng 129,2 mm ở cấp PN6 xuống khoảng 108,6 mm ở cấp PN20). Kỹ sư thiết kế cần căn cứ vào đường kính trong thực tế của từng cấp PN để tính toán lưu lượng và tổn thất thủy lực.
Đặc Điểm Cấu Tạo Mác Nhựa PE100 Và Phạm Vi Ứng Dụng Theo Cấp PN
-
Cấu tạo từ mác nhựa PE100: Sản phẩm thuộc dòng ống HDPE PE100 của thương hiệu Nhựa Tiền Phong, có khả năng chịu áp suất thủy tĩnh dài hạn, chống ăn mòn hóa chất trong môi trường đất phèn, đất mặn và tạo được mối nối đồng nhất phân tử khi hàn nhiệt đối đầu.
-
Phạm vi ứng dụng thực tế theo cấp áp lực thiết kế:
-
Cấp PN6 (dày 5,4 mm) và PN8 (dày 6,7 mm): Phù hợp cho các tuyến ống dẫn nước áp lực thấp, hệ thống tưới tiêu nông nghiệp, tuyến thoát nước xả hoặc ống bao bảo vệ cáp ngầm theo thiết kế tương ứng.
-
Cấp PN10 (dày 8,3 mm) và PN12.5 (dày 10,3 mm): Sử dụng phổ biến cho mạng lưới phân phối nước sạch khu dân cư, khu đô thị và đường ống cấp nước nội khu nhà máy công nghiệp.
-
Cấp PN16 (dày 12,7 mm) và PN20 (dày 15,7 mm): Đáp ứng các tuyến ống chính chịu áp lực cao ngay sau trạm bơm tăng áp, tuyến ống đi qua địa hình đồi dốc có chênh lệch cao độ lớn hoặc các vị trí đòi hỏi hệ số an toàn chịu áp cao.
-
Hướng Dẫn Chọn Quy Cách & Lưu Ý Khi Lắp Đặt, Nghiệm Thu
Cách Chọn Đúng Cấp Áp Lực PN Và Nhóm Phụ Kiện Cỡ 140 mm
-
Xác định rõ cặp thông số PN và độ dày khi đặt hàng: Đơn giá niêm yết của ống HDPE D140 PN20 (473.100 đ/m chưa VAT) cao gấp 2,66 lần so với ống D140 PN6 (177.600 đ/m chưa VAT). Do đó, đơn hàng hoặc bảng bóc tách khối lượng (BOQ) không được chỉ ghi chung là "ống HDPE D140" mà bắt buộc phải ghi rõ cấp PN hoặc độ dày thành ống (mm).
-
Đối chiếu với các cỡ đường kính lân cận khi thiết kế tuyến nhánh: Trường hợp cần giảm bậc đường kính từ tuyến chính 140 mm xuống các nhánh nhỏ hơn, bộ phận kỹ thuật có thể sử dụng phụ kiện Đầu nối chuyển bậc phun dán 160-140-125 (PN10) kết hợp cùng Ống HDPE D125 Tiền Phong hoặc Ống HDPE D90 Tiền Phong.
-
Chọn đúng nhóm phụ kiện cỡ 140 mm trong danh mục Tiền Phong:
- Vì vậy, khi thi công tuyến ống D140 cần chuyển hướng hoặc phân nhánh, nhà thầu cần chọn dòng Phụ kiện PE100 hàn gồm: Co HDPE Tiền Phong hàn đối đầu (90°), Lơi PE100 hàn (45°), Tê HDPE Tiền Phong hàn đối đầu (90°) và Y PE100 hàn (45° / 60°). Riêng Tê hàn và Y hàn cỡ 140 mm ở hai cấp PN12.5 và PN16 cần liên hệ đặt hàng trước vì bảng giá để trống.
Lưu Ý Kỹ Thuật Khi Hàn Nhiệt Đối Đầu Và Đấu Nối Mặt Bích
-
Tuân thủ khuyến cáo tương thích vật liệu và cấp áp lực: "Ống và phụ kiện hàn HDPE cần tương thích về vật liệu (PE100/PE80) và độ dày áp lực (PN)". Không hàn đối đầu trực tiếp ống D140 có độ dày thành ống lệch nhau (ví dụ nối trực tiếp ống PN16 dày 12,7 mm với phụ kiện hàn PN10 dày 8,3 mm) vì chênh lệch chiều dày sẽ làm lệch gờ hàn và gây tập trung ứng suất.
-
Lựa chọn thiết bị hàn và quy trình thao tác: Cỡ ống 140 mm nằm trong dải làm việc của dòng Máy hàn HDPE D63–D160 quay tay (sử dụng vòng đệm gá Ø140 mm) hoặc máy hàn đối đầu thủy lực D63–D200 / D90–D250. Các bước gá kẹp đồng tâm, phay phẳng mặt đầu, gia nhiệt tạo gờ và giữ áp làm nguội tự nhiên cần thực hiện theo đúng tài liệu Hướng dẫn hàn ống HDPE.
-
Lưu ý khi kết nối mặt bích với van công nghiệp: Khi đấu nối ống HDPE D140 vào trạm bơm hoặc cụm van chặn như Van cổng gang DN125 (Phi 140) mặt bích, đơn vị thi công sử dụng Mặt bích phun HDPE 140 (PN10/PN16, giá 248.500 đ/cái chưa VAT) kết hợp Gioăng mặt bích HDPE 140 (giá 33.200 đ/cái chưa VAT) và vành bích thép lồng có tâm lỗ bu-lông tương thích với tiêu chuẩn mặt bích của van.
Tiêu Chuẩn Áp Dụng (ISO 4427:2019) Và Kiểm Tra Chứng Từ Giao Nhận
-
Tiêu chuẩn công bố: Toàn bộ danh mục ống nhựa HDPE PE100 và phụ kiện HDPE trong đợt ban hành ngày 17/07/2026 của Nhựa Tiền Phong Phía Nam được công bố theo tiêu chuẩn ISO 4427:2019 (thay cho phiên bản ISO 4427:2007 trên các tài liệu cũ).
-
Kiểm tra chứng từ và nghiệm thu đầu vào: Khi đặt hàng phục vụ dự án cần quyết toán, bộ phận thu mua cần nêu rõ yêu cầu cung cấp chứng chỉ xuất xưởng, chứng nhận chất lượng theo lô sản xuất, hóa đơn GTGT (VAT 8%) và đối chiếu trực tiếp thông số in trên thân ống với bảng kê giao hàng. Quý khách có thể tải tài liệu kỹ thuật tại trang Catalogue ống HDPE Tiền Phong để phục vụ công tác trình mẫu vật tư.
Phân Biệt Ống HDPE D140 Tiền Phong Với Các Quy Cách Dễ Nhầm Lẫn
| Tình huống dễ nhầm lẫn | Cách phân biệt chính xác khi lập dự toán và đặt hàng |
|
Đồng nhất ký hiệu D140 của ống nhựa với DN140 hoặc DN125 của van/ống kim loại |
Ký hiệu 140 mm (D140) của ống HDPE Tiền Phong là đường kính ngoài danh nghĩa. Trong khi đó, các loại van công nghiệp lắp cho tuyến ống Ø140 mm thường mang định danh kích thước danh nghĩa là DN125 (5 inch). Tuyệt đối không tự ý quy đổi ngang D140 thành DN140 mà phải kiểm tra kích thước đầu nối bích (Mặt bích phun HDPE 140) và tiêu chuẩn lỗ bu-lông của thiết bị đối ứng. |
|
Nhầm lẫn giữa Ống HDPE D140 Tiền Phong và Ống PVC-U D140 Tiền Phong |
Hai dòng sản phẩm có cùng đường kính ngoài 140 mm nhưng khác biệt hoàn toàn về vật liệu, tiêu chuẩn và phương pháp nối. Ở cùng cấp áp lực (ví dụ PN10), ống HDPE D140 PE100 có độ dày 8,3 mm (nối bằng hàn nhiệt đối đầu), trong khi Ống PVC-U D140 Tiền Phong hệ mét (C=2,5) có độ dày 6,7 mm (nối bằng keo dán hoặc gioăng cao su). |
|
Yêu cầu báo giá "Ống HDPE D140" nhưng không ghi rõ cấp PN hoặc độ dày |
Cùng cỡ D140 PE100 nhưng có tới 6 mức giá từ 177.600 đ/m (PN6 – dày 5,4 mm) đến 473.100 đ/m (PN20 – dày 15,7 mm). Thiếu thông số PN hoặc độ dày sẽ không thể chốt được đơn giá chính xác và dễ dẫn đến giao sai chiều dày thành ống so với yêu cầu chịu áp của bản vẽ. |
Hình ảnh lô ống cây HDPE Tiền Phong màu đen sọc xanh tại kho Gia Hân Group (tình trạng tồn kho của từng cấp áp lực D140 PN6–PN20 được xác nhận trực tiếp theo từng đơn đặt hàng).
Câu Hỏi Thường Gặp Về Ống HDPE D140 Tiền Phong (FAQ)
1. Giá ống HDPE D140 Tiền Phong PE100 bao nhiêu 1 mét?
Theo bảng giá chính thức của Công ty CP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam có hiệu lực từ ngày 17/07/2026, đơn giá niêm yết ống HDPE D140 PE100 (tiêu chuẩn ISO 4427:2019) dao động từ 177.600 đồng/mét đến 473.100 đồng/mét chưa VAT, tương đương 191.808 đồng/mét đến 510.948 đồng/mét đã bao gồm VAT 8% tùy theo cấp áp lực từ PN6 đến PN20.
2. Độ dày thành ống HDPE D140 Tiền Phong ở từng cấp áp lực PN là bao nhiêu?
Tại trang 1 và trang 2 của bảng giá ngày 17/07/2026, độ dày thành ống HDPE D140 PE100 được quy định cụ thể như sau: PN6 dày 5,4 mm; PN8 dày 6,7 mm; PN10 dày 8,3 mm; PN12.5 dày 10,3 mm; PN16 dày 12,7 mm và PN20 dày 15,7 mm.
3. Mặt bích phun và gioăng cao su dùng cho ống HDPE D140 Tiền Phong giá bao nhiêu?
Mặt bích phun HDPE 140 (cấp PN10 và PN16) có cùng đơn giá niêm yết là 248.500 đồng/cái chưa VAT (268.380 đồng/cái gồm VAT 8%). Gioăng mặt bích HDPE 140 có giá 33.200 đồng/cái chưa VAT (35.856 đồng/cái gồm VAT 8%).
4. Có thể hàn chung ống HDPE D140 PE100 với phụ kiện khác mác nhựa hoặc khác cấp PN không?
Nhà sản xuất khuyến cáo ống và phụ kiện hàn HDPE cần tương thích đồng bộ về vật liệu (PE100/PE80) và cấp áp lực (PN). Khi hàn đối đầu, hai đầu mép tiếp xúc phải có cùng đường kính ngoài 140 mm và cùng chiều dày thành ống để tạo gờ hàn đối xứng và đảm bảo khả năng chịu áp của toàn tuyến.
5. Cần cung cấp những thông tin gì để nhận báo giá chiết khấu ống HDPE D140 nhanh nhất?
Để nhận báo giá sát thực tế kèm mức chiết khấu dự án, quý khách chỉ cần gửi đủ 5 thông tin: Quy cách ống HDPE D140 PE100 + Cấp áp lực PN (hoặc độ dày mm) + Tổng số mét (kèm chiều dài cây yêu cầu) + Danh mục phụ kiện D140 đi kèm + Địa điểm giao nhận công trình.
Liên Hệ Nhận Báo Giá Ống HDPE D140 Tiền Phong Tại Gia Hân Group
Quý nhà thầu, chủ đầu tư và bộ phận thu mua cần tính chiết khấu dự án cho Ống HDPE D140 Tiền Phong PE100 (PN6–PN20) và phụ kiện D140 đồng bộ theo bảng giá hiệu lực từ ngày 17/07/2026, vui lòng liên hệ trực tiếp Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group:
-
Hotline báo giá & tư vấn kỹ thuật: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313
-
Email tiếp nhận bảng kê vật tư (BOQ): ghgroup.vn@gmail.com
-
Văn phòng giao dịch: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
-
Địa chỉ kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
-
Cú pháp gửi yêu cầu báo giá nhanh: Ống HDPE D140 Tiền Phong PE100 + Cấp PN (PN6 / PN8 / PN10 / PN12.5 / PN16 / PN20) + Số lượng mét + Danh mục phụ kiện D140 + Địa điểm giao hàng.
Tác Giả Và Biên Soạn
Nội dung bài viết được đội ngũ kỹ thuật và biên tập của Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group tổng hợp, đối chiếu trực tiếp từ bảng giá hiện hành và tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất nhằm phục vụ công tác tra cứu quy cách, lập dự toán và đặt hàng vật tư cấp thoát nước:
-
Đơn vị biên soạn: Bộ phận Nội dung & Kỹ thuật Vật tư – Công Ty TNHH Gia Hân Group (ongnhuagiahan.com).
-
Người đại diện / Cố vấn chuyên môn: Dương Đình Bình (Thông tin pháp lý & Liên hệ).
-
Mã số thuế doanh nghiệp:
0316116787. -
Lĩnh vực chuyên môn: Phân phối và cung ứng ống nhựa, phụ kiện (HDPE, uPVC, PP-R), van công nghiệp và thiết bị hàn ống cho công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật và cơ điện (M&E).



Xem thêm