- Bảng giá ống HDPE D225 Tiền Phong & phụ kiện đồng bộ (hiệu lực 17/07/2026)
- 1. Bảng giá ống nhựa HDPE D225 Tiền Phong – PE100 (PN6–PN25)
- 2. Bảng giá phụ kiện HDPE cỡ 225 mm Tiền Phong đồng bộ
- 3. Lưu ý về đơn vị tính, thuế VAT 8% và chiết khấu dự án
- Quy cách kích thước, đặc điểm cấu tạo & phạm vi ứng dụng
- 1. Quy cách đường kính danh nghĩa 225 mm, độ dày và kích thước phụ kiện
- 2. Đặc điểm vật lý – hóa học của mác nhựa HDPE PE100
- 3. Ứng dụng thực tế theo từng cấp áp lực PN
- Hướng dẫn chọn quy cách & lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt
- 1. Cách chọn cấp áp lực PN và nhóm phụ kiện cỡ 225 mm
- 2. Lưu ý khi chọn máy hàn thủy lực, đấu nối mặt bích và đào rãnh chôn ngầm
- Phân biệt ống HDPE D225 Tiền Phong với các quy cách dễ nhầm lẫn
- Tiêu chuẩn chất lượng (ISO 4427) & kiểm tra chứng từ nghiệm thu
- Câu hỏi thường gặp về ống HDPE D225 Tiền Phong (FAQ)
- 1. Giá ống HDPE D225 Tiền Phong PE100 bao nhiêu tiền 1 mét và 1 cây 6 mét?
- 2. Độ dày thành ống và chỉ số SDR ở từng cấp PN là bao nhiêu?
- 3. Vì sao gioăng mặt bích HDPE D225 có giá thấp hơn gioăng D200?
- 4. Phụ kiện co, lơi, tê HDPE D225 dùng loại đúc phun hay hàn gia công?
- 5. Cần gửi thông tin gì để nhận báo giá chiết khấu?
- Liên hệ nhận báo giá ống HDPE D225 Tiền Phong tại Gia Hân Group
- Nguồn dữ liệu, người biên soạn & ngày cập nhật
Ống HDPE D225 Tiền Phong PE100, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây.
Bảng thông số kỹ thuật ống HDPE D225 Tiền Phong PE100
| Trường thông tin | Thông số |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Ống HDPE D225 Tiền Phong |
| Đơn vị công bố bảng giá | Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong |
| Vật liệu | PE100 - PE80 |
| Đường kính ngoài danh nghĩa | 225 mm, thường gọi D225 hoặc Phi 225 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6 m/cây. Chiều dài khác cần xác nhận khi đặt hàng |
| Cấp PN | PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 và PN25 |
| SDR tương ứng | 26, 21, 17, 13.6, 11, 9 và 7.4 |
| Độ dày thành ống | 8,6–30,8 mm, tùy cấp PN |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427:2019 - ISO 4427:2007 - TCVN 7305:2008 |
| Kết nối | Hàn đối đầu, mặt bích hoặc phụ kiện chuyển tiếp phù hợp |
| Nhiệt độ làm việc | 0–40°C. Áp dụng hệ số giảm áp khi trên 20°C |
| Đơn vị và hiệu lực giá | Đồng/mét với ống, đồng/cái với phụ kiện. |
Bảng giá ống HDPE D225 Tiền Phong & phụ kiện đồng bộ (hiệu lực 17/07/2026)
- Giá ống HDPE Tiền Phong D225 thay đổi theo PN, SDR và độ dày thành ống.
1. Bảng giá ống nhựa HDPE D225 Tiền Phong – PE100 (PN6–PN25)
| Quy cách | PN | SDR | Độ dày (mm) | Đơn vị | Chưa VAT (đồng/m) | Gồm VAT 8% (đồng/m) | Cây 6 m chưa VAT (đồng/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| D225 PE100 | PN6 | 26 | 8,6 | Mét | 454.300 | 490.644 | 2.725.800 |
| D225 PE100 | PN8 | 21 | 10,8 | Mét | 571.200 | 616.896 | 3.427.200 |
| D225 PE100 | PN10 | 17 | 13,4 | Mét | 693.900 | 749.412 | 4.163.400 |
| D225 PE100 | PN12.5 | 13.6 | 16,6 | Mét | 843.000 | 910.440 | 5.058.000 |
| D225 PE100 | PN16 | 11 | 20,5 | Mét | 1.033.300 | 1.115.964 | 6.199.800 |
| D225 PE100 | PN20 | 9 | 25,2 | Mét | 1.234.000 | 1.332.720 | 7.404.000 |
| D225 PE100 | PN25 | 7.4 | 30,8 | Mét | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Đối chiếu PN, SDR, độ dày và giá ống HDPE D225 Tiền Phong.
2. Bảng giá phụ kiện HDPE cỡ 225 mm Tiền Phong đồng bộ
| Phụ kiện | Quy cách (mm) | PN | Đơn vị | Chưa VAT (đồng/cái) | Gồm VAT 8% (đồng/cái) |
|---|---|---|---|---|---|
| Mặt bích hàn PE100/PE80 | 225 | PN10 | Cái | 595.900 | 643.572 |
| Mặt bích hàn PE100/PE80 | 225 | PN16 | Cái | 595.900 | 643.572 |
| Gioăng mặt bích HDPE | 225 | Theo bích D225 | Cái | 48.200 | 52.056 |
| Đầu nối chuyển bậc phun dán | 250-225-200 | PN10 | Cái | 293.500 | 316.980 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 225 | PN6 | Cái | 768.500 | 829.980 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 225 | PN8 | Cái | 955.500 | 1.031.940 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 225 | PN10 | Cái | 1.154.200 | 1.246.536 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 225 | PN12.5 | Cái | 1.401.500 | 1.513.620 |
| Co 90° PE100 hàn gia công | 225 | PN16 | Cái | 1.683.100 | 1.817.748 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 225 | PN6 | Cái | 568.400 | 613.872 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 225 | PN8 | Cái | 706.600 | 763.128 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 225 | PN10 | Cái | 853.700 | 921.996 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 225 | PN12.5 | Cái | 1.036.800 | 1.119.744 |
| Lơi 45° PE100 hàn gia công | 225 | PN16 | Cái | 1.245.000 | 1.344.600 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 225 | PN6 | Cái | 1.152.000 | 1.244.160 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 225 | PN8 | Cái | 1.419.600 | 1.533.168 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 225 | PN10 | Cái | 1.691.800 | 1.827.144 |
| Tê 90° PE100 hàn gia công | 225 | PN12.5 / PN16 | Cái | Liên hệ | Liên hệ |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 225 | PN6 | Cái | 1.445.200 | 1.560.816 |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 225 | PN8 | Cái | 1.781.000 | 1.923.480 |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 225 | PN10 | Cái | 2.122.400 | 2.292.192 |
| Y 45° PE100 hàn gia công | 225 | PN12.5 / PN16 | Cái | Liên hệ | Liên hệ |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 225 | PN6 | Cái | 1.535.300 | 1.658.124 |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 225 | PN8 | Cái | 1.893.200 | 2.044.656 |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 225 | PN10 | Cái | 2.256.800 | 2.437.344 |
| Y 60° PE100 hàn gia công | 225 | PN12.5 / PN16 | Cái | Liên hệ | Liên hệ |
| Lơi, co, tê phun PE100/PE80 | 225 | Cần xác nhận | Cái | Liên hệ | Liên hệ |
3. Lưu ý về đơn vị tính, thuế VAT 8% và chiết khấu dự án
-
VAT: Giá gồm VAT 8% = giá chưa VAT × 1,08 theo bảng giá ngày 17/07/2026. Mức thuế trên hóa đơn cần xác nhận tại thời điểm mua.
-
Giá cây: Giá cây 6 m = giá mỗi mét × 6. PN6–PN20 có giá 2.725.800–7.404.000 đồng/cây chưa VAT.
-
Chiết khấu: Giá trên chưa trừ chiết khấu và chưa gồm vận chuyển. Báo giá thực tế phụ thuộc khối lượng, phụ kiện và nơi giao hàng.
Xem thêm bảng giá ống HDPE Tiền Phong cho các đường kính khác.
Quy cách kích thước, đặc điểm cấu tạo & phạm vi ứng dụng
1. Quy cách đường kính danh nghĩa 225 mm, độ dày và kích thước phụ kiện
-
Đường kính ngoài: D225 chỉ đường kính ngoài danh nghĩa 225 mm. Độ dày thay đổi theo PN. Xem quy cách ống HDPE Tiền Phong.
-
Đường kính trong: Ước tính bằng 225 − 2e. PN6 khoảng 207,8 mm, PN10 khoảng 198,2 mm, PN16 khoảng 184 mm, PN20 khoảng 174,6 mm và PN25 khoảng 163,4 mm.
-
Kích thước phụ kiện theo catalogue được dẫn:
-
Đầu nối bích có D₁ = 268 mm, D₂ = 235 mm và L = 135 mm.
-
Gioăng có đường kính trong 200 mm, ngoài 268 mm và dày 3 mm.
-
Bản vẽ vành bích thép nêu tâm lỗ 295 mm với 8 lỗ Ø22 mm. Cần kiểm tra đúng tiêu chuẩn và PN khi ghép thiết bị.
-
Nối chuyển bậc hàn dài 350 mm. Lơi 45° có Z = 290 mm, co 90° có Z = 450 mm và tê đều có Z = 750 mm, Z₁ = 375 mm.
-
2. Đặc điểm vật lý – hóa học của mác nhựa HDPE PE100
Theo catalogue được dẫn trong tài liệu gốc:
-
Cơ lý: Tỷ trọng 0,95–0,96 g/cm³, độ bền kéo đứt tối thiểu 20 MPa, độ giãn dài khi đứt tối thiểu 350%, mô-đun đàn hồi 800–1.100 MPa và hệ số giãn nở nhiệt 0,2 mm/(m·K).
-
Khả năng kháng hóa chất: Cần đối chiếu theo môi chất, nồng độ và nhiệt độ. Điều kiện lắp đặt và vận hành ảnh hưởng đến độ bền sử dụng.
-
Hệ số giảm áp theo nhiệt độ: 20°C là 1,00, 25°C là 0,94, 30°C là 0,87, 35°C là 0,81 và 40°C là 0,74.
3. Ứng dụng thực tế theo từng cấp áp lực PN
-
PN6–PN8: Tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản và tuyến dẫn nước áp lực thấp.
-
PN10–PN12.5: Truyền dẫn, phân phối nước sạch và cấp nước khu công nghiệp.
-
PN16–PN25: Tuyến sau trạm bơm hoặc hệ thống có yêu cầu áp suất cao.
Cấp PN phải phù hợp với áp suất thiết kế và nhiệt độ vận hành.
Hướng dẫn chọn quy cách & lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt
1. Cách chọn cấp áp lực PN và nhóm phụ kiện cỡ 225 mm
-
Ghi đủ quy cách: Mác nhựa, D225, PN, SDR, độ dày, chiều dài cây và tổng số mét.
-
Chọn phụ kiện: Bảng giá được dẫn có nhóm PE100 hàn gia công. Tham khảo phụ kiện HDPE Tiền Phong, co hàn đối đầu và tê hàn đối đầu.
-
Trích nhánh: Có thể xem đai khởi thủy gang mặt bích, sau khi xác nhận cỡ đai, PN và phương án lắp đặt.
-
Chuyển đường kính: Khi nối sang D250, D200, D140 hoặc D125, chọn phụ kiện đúng cỡ, vật liệu và phương pháp kết nối của hãng.
2. Lưu ý khi chọn máy hàn thủy lực, đấu nối mặt bích và đào rãnh chôn ngầm
-
Chọn máy hàn: Dùng máy hàn HDPE có dải làm việc chứa D225, đủ bộ kẹp và khả năng hàn chiều dày yêu cầu.
-
Hàn đối đầu: Kiểm tra tương thích vật liệu và chiều dày. Trình tự gồm vệ sinh, kẹp ống → khỏa mặt → căn đồng tâm → gia nhiệt → ép hàn → giữ cố định để nguội. Theo catalogue được dẫn, độ lệch hai đầu không vượt quá 10% chiều dày. Xem hướng dẫn hàn HDPE.
-
Nối với van: Khi ghép van cổng gang DN200, kiểm tra đầu bích HDPE, lỗ trong vành bích thép, gioăng, PN và số lỗ bu lông. Tham khảo van gang công nghiệp và hướng dẫn lắp van gang.
-
Rãnh đào theo catalogue: Lớp lót đáy tối thiểu 75 mm và lớp phủ bảo vệ trên ống tối thiểu 150 mm. Chiều sâu từ đỉnh ống đến mặt đất là 300 mm ở nơi không có xe, 450 mm khi xe qua không thường xuyên, 600 mm dưới đường có lớp phủ và 750 mm dưới đường chưa phủ hoặc khu vực chịu tải thi công.
-
Bán kính uốn theo catalogue: SDR 9 là 2,7 m, SDR 11 là 3,375 m, SDR 13.6 là 4,725 m, SDR 17 là 5,625 m, SDR 21 là 7,875 m và SDR 26 là 10,125 m. Vị trí có phụ kiện yêu cầu tối thiểu 22,5 m.
Phân biệt ống HDPE D225 Tiền Phong với các quy cách dễ nhầm lẫn
| Tình huống | Cách phân biệt |
|---|---|
| D225 của ống và DN của van | D225 là đường kính ngoài danh nghĩa của ống. Có thể ghép với van DN200 qua bộ bích phù hợp, sau khi kiểm tra tiêu chuẩn, PN và kích thước thực tế |
| HDPE D225 và PVC-U D220/D225 | HDPE D225 có đường kính ngoài 225 mm, nối hàn hoặc mặt bích. PVC-U có quy cách D220 và D225 theo hệ sản phẩm tương ứng. Cần đối chiếu catalogue, không dán keo trực tiếp HDPE với PVC |
| Phụ kiện hàn gia công và đúc phun D225 | Bảng giá được dẫn có co, lơi, tê và Y PE100 hàn gia công D225. Loại đúc phun D225 cần xác nhận riêng |
Xem thêm giá ống PVC-U D200 Tiền Phong và quy cách ống PVC-U Tiền Phong.
Tiêu chuẩn chất lượng (ISO 4427) & kiểm tra chứng từ nghiệm thu
-
Phiên bản tiêu chuẩn: Bảng giá ngày 17/07/2026 ghi ISO 4427:2019. Catalogue được dẫn ghi ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008. Cần thống nhất phiên bản áp dụng trong hồ sơ vật tư và chứng từ lô hàng.
-
Nghiệm thu: Kiểm tra phiếu xuất xưởng, chứng nhận chất lượng, hóa đơn và thông tin trên thân ống gồm thương hiệu, PE100, D225, độ dày, PN/SDR và tiêu chuẩn.
Tra cứu tại catalogue ống HDPE Tiền Phong.
Ống HDPE Tiền Phong tại kho Gia Hân Group. Tồn kho từng cấp PN được xác nhận khi đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp về ống HDPE D225 Tiền Phong (FAQ)
1. Giá ống HDPE D225 Tiền Phong PE100 bao nhiêu tiền 1 mét và 1 cây 6 mét?
Theo bảng giá ngày 17/07/2026, PN6–PN20 có giá 454.300–1.234.000 đồng/m chưa VAT, tương đương 2.725.800–7.404.000 đồng/cây 6 m.
Gồm VAT 8%, giá là 490.644–1.332.720 đồng/m hoặc 2.943.864–7.996.320 đồng/cây.
2. Độ dày thành ống và chỉ số SDR ở từng cấp PN là bao nhiêu?
Độ dày từ 8,6 mm ở PN6, SDR 26 đến 30,8 mm ở PN25, SDR 7.4. Ví dụ, PN10 dày 13,4 mm với SDR 17 và PN16 dày 20,5 mm với SDR 11. Chi tiết các cấp nằm trong bảng giá phía trên.
3. Vì sao gioăng mặt bích HDPE D225 có giá thấp hơn gioăng D200?
Bảng giá được dẫn ghi gioăng D225 là 48.200 đồng/cái, thấp hơn D200 là 74.800 đồng/cái, đều chưa VAT. Hai cỡ có cùng đường kính ngoài 268 mm nhưng khác đường kính lỗ trong. Tài liệu chưa xác nhận nguyên nhân nhà máy định giá khác nhau.
4. Phụ kiện co, lơi, tê HDPE D225 dùng loại đúc phun hay hàn gia công?
Bảng giá được dẫn có nhóm PE100 hàn gia công D225. Giá chưa VAT của co PN6–PN16 là 768.500–1.683.100 đồng/cái, lơi là 568.400–1.245.000 đồng/cái và tê PN6–PN10 là 1.152.000–1.691.800 đồng/cái. Loại đúc phun D225 cần xác nhận riêng.
5. Cần gửi thông tin gì để nhận báo giá chiết khấu?
Gửi quy cách D225 PE100, PN hoặc độ dày, tổng số mét hoặc số cây, danh mục phụ kiện và địa điểm giao hàng.
Liên hệ nhận báo giá ống HDPE D225 Tiền Phong tại Gia Hân Group
Gửi bảng kê vật tư để nhận báo giá ống D225 PE100, phụ kiện và chi phí giao hàng.
-
Hotline: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313
-
Email: ghgroup.vn@gmail.com
-
Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.
-
Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.
-
Thông tin thêm: Giới thiệu Gia Hân Group và liên hệ.
Nguồn dữ liệu, người biên soạn & ngày cập nhật
Nguồn được dẫn trong tài liệu gốc:
-
Bảng giá ống HDPE PE100 và phụ kiện HDPE của Nhựa Tiền Phong Phía Nam
-
Bảng giá phụ kiện HDPE PE100/PE80 hàn đối đầu và gioăng mặt bích
-
Catalogue sản phẩm HDPE của Nhựa Tiền Phong.
-
Đơn vị biên soạn: Bộ phận Nội dung & Kỹ thuật Vật tư Cấp Thoát Nước, Công ty TNHH Gia Hân Group.
-
MST: 0316116787.
-
Người đại diện pháp luật: Dương Đình Bình.
-
Ngày cập nhật trong tài liệu gốc: 27/10/2026.



Xem thêm