Giá Ống HDPE D225 (Phi 225mm) Tiền Phong Mới Nhất

490.644đ

OPE225TP

Ống HDPE D225 Tiền Phong PE100 có đường kính ngoài danh nghĩa phi 225 mm, chiều dài 6m/cây, sản xuất theo ISO 4427:2019. Sản phẩm có cấp áp lực PN6–PN20, dày 8,6–25,2 mm và PN25, dày 30,8 mm, dùng dẫn nước sạch, trạm bơm tăng áp, thoát nước thải công nghiệp và hạ tầng đô thị. Bảng giá Tiền Phong Phía Nam hiệu lực 17/07/2026, giá niêm yết từ 454.300 - 1.234.000 đ/m chưa VAT, tương đương 490.644 - 1.332.720 đ/m gồm VAT 8%. Vật tư cấp thoát nước Gia Hân Group phân phối chính hãng chiết khấu cao


Còn hàng

Mục lục [Ẩn]

Ống HDPE D225 Tiền Phong PE100 đường kính ngoài danh nghĩa 225 mm

Ống HDPE D225 Tiền Phong PE100, chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây.

Bảng thông số kỹ thuật ống HDPE D225 Tiền Phong PE100

Trường thông tin Thông số
Tên sản phẩm Ống HDPE D225 Tiền Phong
Đơn vị công bố bảng giá Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong
Vật liệu PE100 - PE80
Đường kính ngoài danh nghĩa 225 mm, thường gọi D225 hoặc Phi 225
Chiều dài tiêu chuẩn 6 m/cây. Chiều dài khác cần xác nhận khi đặt hàng
Cấp PN PN6, PN8, PN10, PN12.5, PN16, PN20 và PN25
SDR tương ứng 26, 21, 17, 13.6, 11, 9 và 7.4
Độ dày thành ống 8,6–30,8 mm, tùy cấp PN
Tiêu chuẩn ISO 4427:2019 - ISO 4427:2007 - TCVN 7305:2008
Kết nối Hàn đối đầu, mặt bích hoặc phụ kiện chuyển tiếp phù hợp
Nhiệt độ làm việc 0–40°C. Áp dụng hệ số giảm áp khi trên 20°C
Đơn vị và hiệu lực giá Đồng/mét với ống, đồng/cái với phụ kiện.

Bảng giá ống HDPE D225 Tiền Phong & phụ kiện đồng bộ (hiệu lực 17/07/2026)

1. Bảng giá ống nhựa HDPE D225 Tiền Phong – PE100 (PN6–PN25)

Quy cách PN SDR Độ dày (mm) Đơn vị Chưa VAT (đồng/m) Gồm VAT 8% (đồng/m) Cây 6 m chưa VAT (đồng/cây)
D225 PE100 PN6 26 8,6 Mét 454.300 490.644 2.725.800
D225 PE100 PN8 21 10,8 Mét 571.200 616.896 3.427.200
D225 PE100 PN10 17 13,4 Mét 693.900 749.412 4.163.400
D225 PE100 PN12.5 13.6 16,6 Mét 843.000 910.440 5.058.000
D225 PE100 PN16 11 20,5 Mét 1.033.300 1.115.964 6.199.800
D225 PE100 PN20 9 25,2 Mét 1.234.000 1.332.720 7.404.000
D225 PE100 PN25 7.4 30,8 Mét Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Bảng độ dày và giá ống HDPE D225 Tiền Phong PE100 PN6–PN20

Đối chiếu PN, SDR, độ dày và giá ống HDPE D225 Tiền Phong.

2. Bảng giá phụ kiện HDPE cỡ 225 mm Tiền Phong đồng bộ

Phụ kiện Quy cách (mm) PN Đơn vị Chưa VAT (đồng/cái) Gồm VAT 8% (đồng/cái)
Mặt bích hàn PE100/PE80 225 PN10 Cái 595.900 643.572
Mặt bích hàn PE100/PE80 225 PN16 Cái 595.900 643.572
Gioăng mặt bích HDPE 225 Theo bích D225 Cái 48.200 52.056
Đầu nối chuyển bậc phun dán 250-225-200 PN10 Cái 293.500 316.980
Co 90° PE100 hàn gia công 225 PN6 Cái 768.500 829.980
Co 90° PE100 hàn gia công 225 PN8 Cái 955.500 1.031.940
Co 90° PE100 hàn gia công 225 PN10 Cái 1.154.200 1.246.536
Co 90° PE100 hàn gia công 225 PN12.5 Cái 1.401.500 1.513.620
Co 90° PE100 hàn gia công 225 PN16 Cái 1.683.100 1.817.748
Lơi 45° PE100 hàn gia công 225 PN6 Cái 568.400 613.872
Lơi 45° PE100 hàn gia công 225 PN8 Cái 706.600 763.128
Lơi 45° PE100 hàn gia công 225 PN10 Cái 853.700 921.996
Lơi 45° PE100 hàn gia công 225 PN12.5 Cái 1.036.800 1.119.744
Lơi 45° PE100 hàn gia công 225 PN16 Cái 1.245.000 1.344.600
Tê 90° PE100 hàn gia công 225 PN6 Cái 1.152.000 1.244.160
Tê 90° PE100 hàn gia công 225 PN8 Cái 1.419.600 1.533.168
Tê 90° PE100 hàn gia công 225 PN10 Cái 1.691.800 1.827.144
Tê 90° PE100 hàn gia công 225 PN12.5 / PN16 Cái Liên hệ Liên hệ
Y 45° PE100 hàn gia công 225 PN6 Cái 1.445.200 1.560.816
Y 45° PE100 hàn gia công 225 PN8 Cái 1.781.000 1.923.480
Y 45° PE100 hàn gia công 225 PN10 Cái 2.122.400 2.292.192
Y 45° PE100 hàn gia công 225 PN12.5 / PN16 Cái Liên hệ Liên hệ
Y 60° PE100 hàn gia công 225 PN6 Cái 1.535.300 1.658.124
Y 60° PE100 hàn gia công 225 PN8 Cái 1.893.200 2.044.656
Y 60° PE100 hàn gia công 225 PN10 Cái 2.256.800 2.437.344
Y 60° PE100 hàn gia công 225 PN12.5 / PN16 Cái Liên hệ Liên hệ
Lơi, co, tê phun PE100/PE80 225 Cần xác nhận Cái Liên hệ Liên hệ

3. Lưu ý về đơn vị tính, thuế VAT 8% và chiết khấu dự án

  • VAT: Giá gồm VAT 8% = giá chưa VAT × 1,08 theo bảng giá ngày 17/07/2026. Mức thuế trên hóa đơn cần xác nhận tại thời điểm mua.

  • Giá cây: Giá cây 6 m = giá mỗi mét × 6. PN6–PN20 có giá 2.725.800–7.404.000 đồng/cây chưa VAT.

  • Chiết khấu: Giá trên chưa trừ chiết khấu và chưa gồm vận chuyển. Báo giá thực tế phụ thuộc khối lượng, phụ kiện và nơi giao hàng.

Xem thêm bảng giá ống HDPE Tiền Phong cho các đường kính khác.

Quy cách kích thước, đặc điểm cấu tạo & phạm vi ứng dụng

1. Quy cách đường kính danh nghĩa 225 mm, độ dày và kích thước phụ kiện

  • Đường kính ngoài: D225 chỉ đường kính ngoài danh nghĩa 225 mm. Độ dày thay đổi theo PN. Xem quy cách ống HDPE Tiền Phong.

  • Đường kính trong: Ước tính bằng 225 − 2e. PN6 khoảng 207,8 mm, PN10 khoảng 198,2 mm, PN16 khoảng 184 mm, PN20 khoảng 174,6 mm và PN25 khoảng 163,4 mm.

  • Kích thước phụ kiện theo catalogue được dẫn:

    • Đầu nối bích có D₁ = 268 mm, D₂ = 235 mm và L = 135 mm.

    • Gioăng có đường kính trong 200 mm, ngoài 268 mm và dày 3 mm.

    • Bản vẽ vành bích thép nêu tâm lỗ 295 mm với 8 lỗ Ø22 mm. Cần kiểm tra đúng tiêu chuẩn và PN khi ghép thiết bị.

    • Nối chuyển bậc hàn dài 350 mm. Lơi 45° có Z = 290 mm, co 90° có Z = 450 mm và tê đều có Z = 750 mm, Z₁ = 375 mm.

2. Đặc điểm vật lý – hóa học của mác nhựa HDPE PE100

Theo catalogue được dẫn trong tài liệu gốc:

  • Cơ lý: Tỷ trọng 0,95–0,96 g/cm³, độ bền kéo đứt tối thiểu 20 MPa, độ giãn dài khi đứt tối thiểu 350%, mô-đun đàn hồi 800–1.100 MPa và hệ số giãn nở nhiệt 0,2 mm/(m·K).

  • Khả năng kháng hóa chất: Cần đối chiếu theo môi chất, nồng độ và nhiệt độ. Điều kiện lắp đặt và vận hành ảnh hưởng đến độ bền sử dụng.

  • Hệ số giảm áp theo nhiệt độ: 20°C là 1,00, 25°C là 0,94, 30°C là 0,87, 35°C là 0,81 và 40°C là 0,74.

3. Ứng dụng thực tế theo từng cấp áp lực PN

  • PN6–PN8: Tưới tiêu, nuôi trồng thủy sản và tuyến dẫn nước áp lực thấp.

  • PN10–PN12.5: Truyền dẫn, phân phối nước sạch và cấp nước khu công nghiệp.

  • PN16–PN25: Tuyến sau trạm bơm hoặc hệ thống có yêu cầu áp suất cao.

Cấp PN phải phù hợp với áp suất thiết kế và nhiệt độ vận hành.

Hướng dẫn chọn quy cách & lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt

1. Cách chọn cấp áp lực PN và nhóm phụ kiện cỡ 225 mm

2. Lưu ý khi chọn máy hàn thủy lực, đấu nối mặt bích và đào rãnh chôn ngầm

  • Chọn máy hàn: Dùng máy hàn HDPE có dải làm việc chứa D225, đủ bộ kẹp và khả năng hàn chiều dày yêu cầu.

  • Hàn đối đầu: Kiểm tra tương thích vật liệu và chiều dày. Trình tự gồm vệ sinh, kẹp ống → khỏa mặt → căn đồng tâm → gia nhiệt → ép hàn → giữ cố định để nguội. Theo catalogue được dẫn, độ lệch hai đầu không vượt quá 10% chiều dày. Xem hướng dẫn hàn HDPE.

  • Nối với van: Khi ghép van cổng gang DN200, kiểm tra đầu bích HDPE, lỗ trong vành bích thép, gioăng, PN và số lỗ bu lông. Tham khảo van gang công nghiệp và hướng dẫn lắp van gang.

  • Rãnh đào theo catalogue: Lớp lót đáy tối thiểu 75 mm và lớp phủ bảo vệ trên ống tối thiểu 150 mm. Chiều sâu từ đỉnh ống đến mặt đất là 300 mm ở nơi không có xe, 450 mm khi xe qua không thường xuyên, 600 mm dưới đường có lớp phủ và 750 mm dưới đường chưa phủ hoặc khu vực chịu tải thi công.

  • Bán kính uốn theo catalogue: SDR 9 là 2,7 m, SDR 11 là 3,375 m, SDR 13.6 là 4,725 m, SDR 17 là 5,625 m, SDR 21 là 7,875 m và SDR 26 là 10,125 m. Vị trí có phụ kiện yêu cầu tối thiểu 22,5 m.

Phân biệt ống HDPE D225 Tiền Phong với các quy cách dễ nhầm lẫn

Tình huống Cách phân biệt
D225 của ống và DN của van D225 là đường kính ngoài danh nghĩa của ống. Có thể ghép với van DN200 qua bộ bích phù hợp, sau khi kiểm tra tiêu chuẩn, PN và kích thước thực tế
HDPE D225 và PVC-U D220/D225 HDPE D225 có đường kính ngoài 225 mm, nối hàn hoặc mặt bích. PVC-U có quy cách D220 và D225 theo hệ sản phẩm tương ứng. Cần đối chiếu catalogue, không dán keo trực tiếp HDPE với PVC
Phụ kiện hàn gia công và đúc phun D225 Bảng giá được dẫn có co, lơi, tê và Y PE100 hàn gia công D225. Loại đúc phun D225 cần xác nhận riêng

Xem thêm giá ống PVC-U D200 Tiền Phong và quy cách ống PVC-U Tiền Phong.

Tiêu chuẩn chất lượng (ISO 4427) & kiểm tra chứng từ nghiệm thu

  • Phiên bản tiêu chuẩn: Bảng giá ngày 17/07/2026 ghi ISO 4427:2019. Catalogue được dẫn ghi ISO 4427:2007 và TCVN 7305:2008. Cần thống nhất phiên bản áp dụng trong hồ sơ vật tư và chứng từ lô hàng.

  • Nghiệm thu: Kiểm tra phiếu xuất xưởng, chứng nhận chất lượng, hóa đơn và thông tin trên thân ống gồm thương hiệu, PE100, D225, độ dày, PN/SDR và tiêu chuẩn.

Tra cứu tại catalogue ống HDPE Tiền Phong.

Ống HDPE D225 Tiền Phong cây 6 m tại kho Gia Hân Group

Ống HDPE Tiền Phong tại kho Gia Hân Group. Tồn kho từng cấp PN được xác nhận khi đặt hàng.


Câu hỏi thường gặp về ống HDPE D225 Tiền Phong (FAQ)

1. Giá ống HDPE D225 Tiền Phong PE100 bao nhiêu tiền 1 mét và 1 cây 6 mét?

Theo bảng giá ngày 17/07/2026, PN6–PN20 có giá 454.300–1.234.000 đồng/m chưa VAT, tương đương 2.725.800–7.404.000 đồng/cây 6 m.

Gồm VAT 8%, giá là 490.644–1.332.720 đồng/m hoặc 2.943.864–7.996.320 đồng/cây.

2. Độ dày thành ống và chỉ số SDR ở từng cấp PN là bao nhiêu?

Độ dày từ 8,6 mm ở PN6, SDR 26 đến 30,8 mm ở PN25, SDR 7.4. Ví dụ, PN10 dày 13,4 mm với SDR 17 và PN16 dày 20,5 mm với SDR 11. Chi tiết các cấp nằm trong bảng giá phía trên.

3. Vì sao gioăng mặt bích HDPE D225 có giá thấp hơn gioăng D200?

Bảng giá được dẫn ghi gioăng D225 là 48.200 đồng/cái, thấp hơn D200 là 74.800 đồng/cái, đều chưa VAT. Hai cỡ có cùng đường kính ngoài 268 mm nhưng khác đường kính lỗ trong. Tài liệu chưa xác nhận nguyên nhân nhà máy định giá khác nhau.

4. Phụ kiện co, lơi, tê HDPE D225 dùng loại đúc phun hay hàn gia công?

Bảng giá được dẫn có nhóm PE100 hàn gia công D225. Giá chưa VAT của co PN6–PN16 là 768.500–1.683.100 đồng/cái, lơi là 568.400–1.245.000 đồng/cái và tê PN6–PN10 là 1.152.000–1.691.800 đồng/cái. Loại đúc phun D225 cần xác nhận riêng.

5. Cần gửi thông tin gì để nhận báo giá chiết khấu?

Gửi quy cách D225 PE100, PN hoặc độ dày, tổng số mét hoặc số cây, danh mục phụ kiện và địa điểm giao hàng.


Liên hệ nhận báo giá ống HDPE D225 Tiền Phong tại Gia Hân Group

Gửi bảng kê vật tư để nhận báo giá ống D225 PE100, phụ kiện và chi phí giao hàng.

  • Hotline: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313

  • Email: ghgroup.vn@gmail.com

  • Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

  • Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa B, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

  • Thông tin thêm: Giới thiệu Gia Hân Group và liên hệ.

Nguồn dữ liệu, người biên soạn & ngày cập nhật

Nguồn được dẫn trong tài liệu gốc:

  1. Bảng giá ống HDPE PE100 và phụ kiện HDPE của Nhựa Tiền Phong Phía Nam

  2. Bảng giá phụ kiện HDPE PE100/PE80 hàn đối đầu và gioăng mặt bích

  3. Catalogue sản phẩm HDPE của Nhựa Tiền Phong.

  • Đơn vị biên soạn: Bộ phận Nội dung & Kỹ thuật Vật tư Cấp Thoát Nước, Công ty TNHH Gia Hân Group.

  • MST: 0316116787.

  • Người đại diện pháp luật: Dương Đình Bình.

  • Ngày cập nhật trong tài liệu gốc: 27/10/2026.

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng