- Bảng thông số kỹ thuật Ống PVC-U D60 Tiền Phong
- Bảng giá ống PVC-U D60 Tiền Phong mới nhất
- 1. Bảng giá ống uPVC D60 hệ Mét (Tiêu chuẩn BS EN ISO 1452-2:2009)
- 2. Bảng giá ống uPVC D60 hệ Inch (Tiêu chuẩn BS EN ISO 1452-2:2009 / BS 3505)
- Quy cách & Kích thước chi tiết
- Đặc tính cấu tạo & Ưu điểm vượt trội
- Ứng dụng thực tế của ống nhựa phi 60 Tiền Phong
- Hướng dẫn lựa chọn độ dày và cấp áp lực phù hợp
- Kỹ thuật thi công dán keo ống uPVC D60 đúng chuẩn
- Phân biệt ống PVC-U D60 với các dòng sản phẩm dễ nhầm lẫn
- Tiêu chuẩn chất lượng & Chứng nhận xuất xưởng (CO/CQ)
- Câu hỏi thường gặp (FAQ)
- Phụ kiện đồng bộ & Sản phẩm liên quan
- Liên hệ nhận báo giá & Chiết khấu dự án
Ống nhựa uPVC D60 Tiền Phong chính hãng cây 4m đầu nong dán keo
Bảng thông số kỹ thuật Ống PVC-U D60 Tiền Phong
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết chỉ tiêu |
| Thương hiệu | Nhựa Tiền Phong (Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam) |
| Đường kính ngoài danh nghĩa (DN) | Ø60mm (Phi 60) |
| Kích thước danh định tương đương | DN50 (hệ ống công nghiệp) / 2 inch (hệ ống dân dụng) |
| Vật liệu | Nhựa uPVC nguyên sinh không hóa dẻo (Unplasticized Polyvinyl Chloride) |
| Tiêu chuẩn sản xuất | BS EN ISO 1452-2:2009 / TCVN 8491-2:2011 (Hệ Mét); BS 3505 / ISO 1452 (Hệ Inch) |
| Cấp áp lực làm việc (PN) | PN4 – PN5 – PN6 – PN8 – PN9 – PN10 – PN12.5 – PN16 – PN18 – PN25bar |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 4mét/cây (đầu nong trơn dán keo) |
| Nhiệt độ làm việc cho phép | 0°C đến 45°C |
| Màu sắc nhận diện | Màu xám đậm chuẩn công nghiệp, bề mặt bóng mịn in chữ laser sắc nét |
Bảng giá ống PVC-U D60 Tiền Phong mới nhất
- Bảng giá dưới đây được cập nhật trực tiếp từ thông báo bảng giá chính thức của Công ty CP Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam (áp dụng từ ngày 07/07/2026 cho đến khi có thông báo sửa đổi, thuế VAT 8%).
1. Bảng giá ống uPVC D60 hệ Mét (Tiêu chuẩn BS EN ISO 1452-2:2009)
- Dòng sản phẩm hệ Mét được phân chia theo từng Class độ dày, phục vụ các tiêu chuẩn kỹ thuật thiết kế khắt khe:
| Phân loại Class | Độ dày (mm) | Áp suất (PN - bar) | Đơn vị | Đơn giá chưa VAT (đ/m) | Đơn giá thanh toán (VAT 8%) | Giá cây 4m (gồm VAT) |
| Thoát nước | 1.4 | — | Mét | 25.900 | 27.972 | 111.888 |
| Class 0 (C0) | 1.5 | 5.0 | Mét | 31.000 | 33.480 | 133.920 |
| Class 1 (C1) | 1.8 | 6.0 | Mét | 37.700 | 40.716 | 162.864 |
| Class 2 (C2) | 2.3 | 8.0 | Mét | 43.900 | 47.412 | 189.648 |
| Class 3 (C3) | 2.9 | 10.0 | Mét | 53.100 | 57.348 | 229.392 |
| Class 4 (C4) | 3.6 | 12.5 | Mét | 66.600 | 71.928 | 287.712 |
| Class 5 (C5) | 4.5 | 16.0 | Mét | 80.000 | 86.400 | 345.600 |
| Class 6 (C6) | 6.7 | 25.0 | Mét | 117.500 | 126.900 | 507.600 |
2. Bảng giá ống uPVC D60 hệ Inch (Tiêu chuẩn BS EN ISO 1452-2:2009 / BS 3505)
- Dòng sản phẩm hệ Inch mở rộng được sử dụng phổ biến trong hệ thống nước sinh hoạt gia đình, mạng lưới tưới tiêu nông nghiệp:
| Quy cách (D×e) | Độ dày (mm) | Áp suất (PN - bar) | Đơn vị | Đơn giá chưa VAT (đ/m) | Đơn giá thanh toán (VAT 8%) | Giá cây 4m (gồm VAT) |
| D60 x 1.2mm | 1.2 | 4.0 | Mét | 23.800 | 25.704 | 102.816 |
| D60 x 1.8mm | 1.8 | 6.0 | Mét | 35.900 | 38.772 | 155.088 |
| D60 x 2.5mm | 2.5 | 9.0 | Mét | 48.700 | 52.596 | 210.384 |
| D60 x 3.1mm | 3.1 | 12.0 | Mét | 59.000 | 63.720 | 254.880 |
| D60 x 3.9mm | 3.9 | 15.0 | Mét | 73.700 | 79.596 | 318.384 |
| D60 x 4.5mm | 4.5 | 18.0 | Mét | 83.700 | 90.396 | 361.584 |
Ghi chú thương mại: Đơn giá trên là bảng giá niêm yết từ nhà sản xuất. Quý khách hàng mua số lượng lớn cho công trình hoặc đại lý vui lòng liên hệ hotline Gia Hân Group để nhận mức chiết khấu đại lý tốt nhất (từ 15% – 25%+).
Quy cách & Kích thước chi tiết
Ống PVC-U D60 Tiền Phong có cấu tạo kích thước danh định chuẩn xác:
-
Đường kính ngoài danh nghĩa (DN): Luôn cố định chuẩn xác ở mức $60\text{ mm}$. Sai số kích thước nằm trong giới hạn kiểm soát nghiêm ngặt theo TCVN 8491.
-
Đường kính trong danh nghĩa (ID): Thay đổi linh hoạt theo độ dày thành ống (e). Thành ống càng dày (cấp PN càng cao) thì đường kính lòng ống càng giảm, giúp chịu được áp lực cột nước lớn hơn.
-
Chiều dài cây: 4m/cây (chiều dài hữu dụng đã bao gồm phần đầu nong lồi mở rộng để dán keo liên kết trực tiếp với đoạn ống tiếp theo).
-
Đầu nối: Đầu nong trơn định hình sẵn bằng nhiệt tại nhà máy, tạo độ khít tuyệt đối khi sử dụng keo dán chuyên dụng.
Đặc tính cấu tạo & Ưu điểm vượt trội
-
Kháng hóa chất & Chống ăn mòn: Vật liệu uPVC nguyên sinh không chứa chất hóa dẻo, kháng axit loãng, kiềm, muối khoáng và các chất tẩy rửa sinh hoạt mà không bị oxy hóa hay đóng cặn rỉ sét như ống kim loại.
-
Lòng ống trơn nhẵn (Hệ số nhám Hazen-Williams C = 150): Giảm thiểu tối đa ma sát thủy lực, chống bám cặn hữu cơ, duy trì lưu lượng dòng chảy tối ưu và hạn chế nguy cơ tắc nghẽn đường ống.
-
Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển: Khối lượng riêng chỉ khoảng 1.4g/cm3, nhẹ hơn nhiều so với ống gang và ống thép, giúp giảm đáng kể chi phí bốc xếp và nhân công lắp đặt.
-
Cách điện & Cách âm tốt: Không dẫn điện, an toàn khi đi âm sàn hoặc đi chung trong các hộp gen kỹ thuật cơ điện (M&E).
Ứng dụng thực tế của ống nhựa phi 60 Tiền Phong
Đường kính D60 là một trong những quy cách thông dụng bậc nhất trong ngành cấp thoát nước:
-
Hệ thống cấp nước sinh hoạt: Tuyến cấp nước chính cho nhà phố, biệt thự, căn hộ chung cư mini và đường ống gom nước bể ngầm lên bồn mái.
-
Mạng lưới thoát nước: Đường ống dẫn thoát nước thải sinh hoạt, thoát nước mưa trục đứng, ống thu gom nước ban công và đường ống thông hơi cho hầm tự hoại.
-
Tưới tiêu & Nông nghiệp: Đường ống trục chính trong hệ thống tưới phun mưa, tưới nhỏ giọt cho vườn cây ăn trái, trang trại nông nghiệp công nghệ cao.
-
Hạ tầng kỹ thuật: Sử dụng làm ống luồn bảo vệ cáp điện ngầm, cáp viễn thông tại các khu dân cư và nhà xưởng công nghiệp.
Hướng dẫn lựa chọn độ dày và cấp áp lực phù hợp
Để đảm bảo hiệu quả kinh tế và tuổi thọ công trình, việc chọn đúng độ dày ống là yếu tố cốt lõi:
-
Hệ thống thoát nước không áp, ống thông hơi: Nên ưu tiên chọn loại Thoát (1.4mm) hoặc hệ Inch D60 x 1.2mm (PN4) để tiết kiệm tối đa chi phí vật tư.
-
Cấp nước sinh hoạt dân dụng (áp lực trọng lực tự nhiên hoặc bơm gia đình): Sử dụng dòng Class 1 (1.8mm - PN6) hoặc Class 2 (2.3mm - PN8) để đảm bảo khả năng chịu va đập cơ học và áp lực va đập khi đóng ngắt van.
-
Tuyến ống đẩy của máy bơm áp lực, trục đứng nhà cao tầng: Cần sử dụng dòng Class 3 (2.9mm - PN10) hoặc Class 4 (3.6mm - PN12.5) để chống lại hiện tượng búa nước (water hammer).
Kỹ thuật thi công dán keo ống uPVC D60 đúng chuẩn
-
Cắt và vát mép: Dùng cưa chuyên dụng hoặc kéo cắt ống để cắt vuông góc với tâm ống. Dùng giũa hoặc dụng cụ vát mép góc 15° ở đầu ống nhằm tránh làm trôi lớp keo khi đẩy vào đầu nong.
-
Làm sạch bề mặt: Lau sạch bụi bẩn, dầu mỡ và độ ẩm trên cả đầu ống và mặt trong của đầu nong bằng giẻ khô sạch.
-
Quét keo dán uPVC: Quét một lớp keo dán vừa đủ, đều tay lên mặt ngoài đầu ống và mặt trong đầu nong. Thao tác quét phải nhanh để keo không bị se bề mặt trước khi ghép.
-
Gắn kết & Giữ cố định: Đẩy nhanh đầu ống vào khớp nối đến hết chiều sâu vạch dấu nong, không xoay ống trong quá trình đẩy. Giữ cố định liên kết trong khoảng 10 – 15 giây để keo định hình, sau đó lau sạch phần keo thừa trào ra ngoài.
-
Thời gian bảo dưỡng: Để mối nối khô tự nhiên tối thiểu 15 phút trước khi di chuyển nhẹ, sau 2 giờ mới được thi công tiếp đoạn sau và chỉ thử áp lực nước sau 24 giờ.
Phân biệt ống PVC-U D60 với các dòng sản phẩm dễ nhầm lẫn
-
So sánh hệ Mét (ISO) và hệ Inch (BS): Cùng có đường kính ngoài DN = 60mm, nhưng bảng độ dày và ký hiệu áp suất khác biệt. Cần chú ý khi đấu nối với phụ kiện để đảm bảo đồng bộ bước nong và chiều dày chịu lực.
-
Phân biệt với Ống HDPE D63 và PPR D63: Nhiều thợ thi công thường gọi chung là "ống phi 60", tuy nhiên ống HDPE và PPR sản xuất theo chuẩn hệ mét có đường kính ngoài danh nghĩa là 63 mm (chứ không phải 60 mm) và sử dụng phương pháp hàn nhiệt, tuyệt đối không dùng keo dán PVC.
-
Phân biệt với Giá Ống PVC D60 Trong Suốt: Ống PVC xám Tiền Phong D60 là ống đục cản quang dùng cho công trình thông thường, trong khi ống PVC trong suốt chuyên dụng cho việc quan sát trực quan dòng lưu chất lỏng, hóa chất phòng thí nghiệm hoặc bể sinh thái thủy sinh.
Tiêu chuẩn chất lượng & Chứng nhận xuất xưởng (CO/CQ)
Sản phẩm Ống PVC-U D60 Tiền Phong phân phối bởi Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group cam kết:
-
Sản xuất nghiêm ngặt theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015.
-
Đáp ứng đầy đủ chỉ tiêu thử nghiệm cơ lý theo BS EN ISO 1452-2:2009 và tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8491-2:2011.
-
Sản phẩm cung cấp cho dự án đều kèm theo Chứng nhận xuất xưởng (CQ), phiếu kết quả kiểm nghiệm chất lượng và hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ.
Kho hàng ống uPVC Tiền Phong D60 sẵn sàng xuất xưởng phục vụ công trình
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
1. Ống PVC D60 Tiền Phong 1 cây dài bao nhiêu mét?
Chiều dài quy chuẩn của 1 cây ống PVC-U D60 Tiền Phong là 4.0 mét (bao gồm một đầu nong trơn mở rộng để dán keo).
2. Ống phi 60 Tiền Phong có lắp vừa van cổng gang DN50 không?
Có. Kích thước danh định DN50 của van tương đương 2 inch, chuyên lắp đặt cho các đường ống có đường kính ngoài phi 60 mm (thông qua đầu nối ren hoặc mặt bích chuyển đổi). Quý khách có thể tham khảo trực tiếp dòng Van Cổng Gang DN50 (Phi 60) để chọn kết nối đồng bộ.
3. Để kết nối ống PVC D60 với đường ống khác vật liệu hoặc sửa chữa đường ống thủng, dùng phụ kiện gì?
Phương án thi công nhanh và an toàn nhất là sử dụng Khớp Nối Mềm EE DN50 (Lắp Cho Ống PVC Và HDPE), phụ kiện này dùng gioăng cao su ngàm chặt thành ống mà không cần dán keo hay hàn nhiệt.
4. Ống D60 dày bao nhiêu là phù hợp cho hệ thống tưới vườn?
Đối với hệ thống tưới tiêu sân vườn, áp lực bơm thông thường từ 2 – 4 bar, quý khách nên chọn ống D60 độ dày 1.8 mm (PN6) hoặc 2.0 mm để vừa đảm bảo độ bền trước áp lực vừa tối ưu chi phí đầu tư.
5. Mua ống Tiền Phong tại Gia Hân Group có được giao hàng tận nơi không?
Gia Hân Group hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình trên toàn quốc với chính sách chiết khấu cạnh tranh, hỗ trợ cắt ống theo yêu cầu vận chuyển đường dài nếu khách hàng có nhu cầu.
Phụ kiện đồng bộ & Sản phẩm liên quan
Để hoàn thiện tuyến ống D60 hoàn chỉnh, quý khách hàng có thể tham khảo các phụ kiện uPVC Tiền Phong chính hãng cùng kích cỡ:
-
Chuyển hướng dòng chảy góc vuông: Co 90 Độ PVC Tiền Phong (Cút 90°).
-
Phân nhánh dòng nước: Tê PVC-U Tiền Phong (Tê Đều - Ba Chạc 90°).
-
Đấu nối thẳng hai đoạn ống: Nối Thẳng PVC Tiền Phong (Măng Sông).
-
Chuyển hướng thoai thoải chống tắc dòng thải: Lơi 45 Độ PVC Tiền Phong (Chếch 45°).
-
Đóng ngắt nhánh nước cục bộ: Van Nhựa PVC Tiền Phong (Van Bi Khóa Nước uPVC Tay Bướm).
-
Tuyến ống nhánh kích thước lân cận: Xem thêm Giá Ống Nhựa PVC-U D49 Tiền Phong (Hệ Inch BS) Mới Nhất hoặc tuyến ống nhánh lớn hơn tại Giá Ống PVC-U D110 Tiền Phong Mới Nhất.
Liên hệ nhận báo giá & Chiết khấu dự án
GIA HÂN GROUP – Nhà phân phối cấp 1 ống nhựa và phụ kiện ngành nước Tiền Phong, Bình Minh, Đệ Nhất, Hoa Sen hàng đầu khu vực phía Nam và toàn quốc:
-
Hotline hỗ trợ kỹ thuật & Báo giá 24/7: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313
-
Website: https://ongnhuagiahan.com/
-
Cam kết: 100% hàng chính hãng nhà máy, bảo hành tiêu chuẩn, cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, chiết khấu dự án cạnh tranh nhất thị trường.
-
Nguồn dữ liệu: Bảng giá niêm yết CÔNG TY CP NHỰA THIẾU NIÊN TIỀN PHONG PHÍA NAM (Hiệu lực áp dụng từ ngày 07/07/2026).
-
Biên soạn: Ban Biên Tập Kỹ Thuật Vật Tư Gia Hân Group.
-
Ngày cập nhật: 10/10/2026.


Xem thêm