Van Cổng Ty Chìm ShinYi Mặt Bích – DN50 Đến DN1200

1.150.000đ

VCGSY

Van cổng ty chìm Shin Yi dùng để đóng mở, cô lập dòng chảy trong hệ thống cấp nước, trạm bơm và hố van ngầm. Trục ren nằm trong thân nên chiều cao van không đổi khi vận hành. Van phù hợp các vị trí hạn chế chiều cao. Van có thân gang cầu FCD450 phủ epoxy, lá van bọc cao su EPDM, kết nối mặt bích. Mã GVHX/RVHX sử dụng tay quay; GVCX dùng nắp chụp. Khi đặt hàng, cần xác nhận DN, cấp áp lực PN và tiêu chuẩn mặt bích theo từng mã hàng. Liên hệ Gia Hân Group theo quy cách và số lượng để nhận báo giá.


Còn hàng

Van cổng ty chìm tay quay Shin Yi thân gang cầu sơn Epoxy xanh kết nối hai mặt bích

Tổng thể van cổng ty chìm tay quay Shin Yi (dòng GVHX/RVHX) với thiết kế trục ren nằm gọn trong thân van, giữ nguyên chiều cao khi vận hành

Thông số kỹ thuật Van Cổng Ty Chìm Shin Yi

  • Bảng dưới đây tổng hợp các thông số kỹ thuật công bố bởi nhà sản xuất Công ty Cổ phần Van Shin Yi và tài liệu kỹ thuật dòng GVHX/RVHX:
Thông số Giá trị / Điều kiện áp dụng
Thương hiệu & Nhà sản xuất Shin Yi – Công ty Cổ phần Van Shin Yi (Nhà máy tại KCN Sông Mây, Đồng Nai, Việt Nam)
Mã sản phẩm (Model) GVHX / RVHX (ty chìm tay quay), GVCX (ty chìm nắp chụp), GVHF
Đường kính danh nghĩa (DN) DN50 – DN1200 (dải sẵn kho phổ biến từ DN50 đến DN600)
Vật liệu thân và nắp van Gang cầu FCD450 (tương đương GGG50 / QT450)
Vật liệu lá van (đĩa van) Gang cầu hình nêm bọc kín cao su EPDM
Vật liệu trục van (ty van) Thép không gỉ (Inox) gia công ren hình thang
Lớp phủ bảo vệ Sơn bột Epoxy tĩnh điện trong và ngoài (màu Xanh hoặc Đỏ)
Kiểu kết nối Hai mặt bích đúc liền thân
Tiêu chuẩn thiết kế BS 5163-1, BS EN 1074-1, AWWA C509, ISO 7259
Tiêu chuẩn mặt bích & Áp suất BS 4504 / DIN 2632 / DIN 2633 / EN 1092-2 (PN10, PN16, PN25); JIS B2220 (10K, 16K); ASME B16.42 (150LB)
Nhiệt độ làm việc -10°C - 80°C (xác nhận theo cấu hình đặt hàng nếu dùng cho nước nóng)
Môi trường làm việc Hệ thống nước sạch, cấp thoát nước hạ tầng, trạm bơm, PCCC

Bảng giá Van Cổng Ty Chìm Shin Yi

  • Dưới đây là khung giá tham khảo theo thương hiệu Shin Yi (VN – ĐL) đang niêm yết trên chuyên trang Van Cổng Gang Mặt Bích của Gia Hân Group:
Quy cách / Model PN hoặc Chuẩn kết nối Đơn vị tính Đơn giá tham khảo (VNĐ)
DN50 (2") – GVHX / RVHX-0050 PN10 / PN16 (BS 5163) Cái 1.150.000 – 1.450.000
DN65 (2½") – GVHX / RVHX-0065 PN10 / PN16 (BS 5163) Cái 1.400.000 – 1.750.000
DN80 (3") – GVHX / RVHX-0080 PN10 / PN16 (BS 5163) Cái 1.650.000 – 2.050.000
DN100 (4") – GVHX / RVHX-0100 PN10 / PN16 (BS 5163) Cái 2.150.000 – 2.700.000
DN125 (5") – GVHX / RVHX-0125 PN10 / PN16 (BS 5163) Cái 2.900.000 – 3.600.000
DN150 (6") – GVHX / RVHX-0150 PN10 / PN16 (BS 5163) Cái 3.800.000 – 4.700.000
DN200 (8") – GVHX / RVHX-0200 PN10 / PN16 (BS 5163) Cái 6.200.000 – 7.600.000
DN250 (10") – GVHX / RVHX-0250 PN10 / PN16 (BS 5163) Cái 9.800.000 – 12.000.000
DN300 (12") – GVHX / RVHX-0300 PN10 / PN16 (BS 5163) Cái 13.500.000 – 16.500.000
DN350 – DN1200 (GVHX / RVHX / GVCX) PN10 / PN16 / PN25 / JIS 10K Cái Liên hệ báo giá theo quy cách và số lượng
  • Điều kiện thuế VAT: Đơn giá trên tính bằng VNĐ/cái và chưa bao gồm thuế VAT

  • Điều kiện chiết khấu và vận chuyển: Mức chiết khấu thương mại và phương án vận chuyển (giao tại kho Quận Bình Tân, TP.HCM hoặc điều phối xe giao tận công trình) được xác định cụ thể theo khối lượng đơn hàng (BOQ), kiểu vận hành (tay quay GVHX hay nắp chụp GVCX) và cấp áp lực đặt hàng

  • Thông tin cần cung cấp để nhận báo giá chính xác: Mã model (GVHX/RVHX tay quay hay GVCX nắp chụp), kích cỡ danh nghĩa (DN), chuẩn mặt bích và cấp áp lực (PN10, PN16, PN25 hay JIS 10K), màu sơn (Xanh hay Đỏ), số lượng từng cỡ và địa điểm nhận hàng

Quy cách và kích thước

  • Khác với ống nhựa thường gọi tên theo đường kính ngoài (D hoặc OD, tính bằng mm), van cổng mặt bích Shin Yi được định danh theo đường kính danh nghĩa (DN). Giá trị DN không bằng đường kính ngoài của ống nhựa hay ống thép, vì vậy khi đấu nối vào tuyến ống, kỹ sư cần đối chiếu đồng thời kích thước mặt bích của van và đường kính ngoài thực tế của ống tương thích:
Kích cỡ (DN) Mã Model tham chiếu Đường kính ngoài ống tương thích (OD) Chiều dài thân L (mm) Đường kính bích D (mm) Tâm lỗ bulông K (mm) Số lỗ – Đường kính lỗ (n-Φd)
DN50 (2") RVHX-0050 Phi 60mm / OD  63mm 178 165 125 4 - Phi 19
DN65 (2½") RVHX-0065 Phi 76mm / OD 75mm 190 185 145 4 - Phi 19
DN80 (3") RVHX-0080 Phi 90mm / OD 90mm 208 200 160 8 - Phi 19
DN100 (4") RVHX-0100 Phi 114 mm / OD 110 mm 229 220 200 8 - Phi 19
DN125 (5") RVHX-0125 Phi 140 mm / OD125 –140 mm 254 250 210 8 - Phi 19
DN150 (6") RVHX-0150 Phi 168 mm / OD 160 mm 267 285 240 8 - Phi 19
DN200 (8") RVHX-0200 Phi 219 mm / OD 200 - 225 mm 292 340 295 8 - Phi 23 (PN10) / 12 -  23 (PN16)
DN250 (10") RVHX-0250 OD 250 - 280 mm 330* 395 / 405 350 / 355 12 - Phi 23 / 12 - Phi 28
DN300 (12") RVHX-0300 OD 315 mm 356 445 / 460 400 / 410 12 - Phi 23 / 12- Ø 28
DN350 (14") RVHX-0350 OD 355 mm 381 505 / 520 460 / 470 16 - Phi 23 / 16 - Ø 28
DN400 (16") RVHX-0400 OD 400 mm 406 565 / 580 515 / 525 16 - Phi 28 / 16 - Ø 31
DN450 (18") RVHX-0450 OD 450 mm 432 615 / 640 565 / 585 20 - Phi 28 / 20 - Ø 31
DN500 (20") RVHX-0500 OD 500 mm 457 670 / 715 620 / 650 20 - Ø Phi 28 / 20 - Ø 34
DN600 (24") RVHX-0600 OD 630 mm 508 780 / 840 725 / 770 20 - Phi 31 / 20 - Phi 37
  • Phân biệt DN của van với D (OD) của ống nhựa: Một van cổng Shin Yi DN100 có đường kính danh nghĩa là 100, nhưng khi đấu vào tuyến ống nhựa hệ mét sẽ đi cùng ống HDPE hoặc PVC-U có đường kính ngoài D110 mm, còn nếu đấu vào ống PVC-U hệ inch (BS) hoặc ống thép sẽ tương ứng với cỡ Phi 114 mm. Quý khách có thể tra cứu thêm tại Bảng Giá Ống PVC Tiền Phong Hệ Mét & Hệ Inch để tránh nhầm lẫn hệ ống trước khi chọn bích nối van.

  • Sự khác biệt tâm lỗ mặt bích từ DN200 trở lên: Ở dải DN50–DN150, mặt bích PN10 và PN16 theo chuẩn BS 4504 / EN 1092-2 có cùng tâm lỗ K và cùng số lỗ bu lông (4 lỗ cho DN50–DN65, 8 lỗ cho DN80–DN150). Tuy nhiên, từ DN200 trở lên, mặt bích PN10 dùng 8 lỗ bu lông trong khi mặt bích PN16 dùng 12 lỗ bu lông (và từ DN250 trở lên đường kính D, tâm lỗ K cũng thay đổi giữa PN10 và PN16)

Đặc điểm và cấu tạo

Dòng van cổng ty chìm Shin Yi được thiết kế theo cơ chế lá van bọc cao su đàn hồi (Resilient Seated Gate Valve), trong đó từng chi tiết cấu tạo giải quyết trực tiếp các vấn đề vận hành trên mạng lưới cấp nước:

  • Thân và nắp van bằng gang cầu (FCD450 / GGG50): Khác với gang xám giòn và dễ nứt vỡ khi chịu xung lực nước va hoặc lún nền đất, vật liệu gang cầu giúp giảm 25–30% trọng lượng thân van đồng thời tăng độ bền kéo và khả năng chịu áp lực lên tới PN16–PN25

  • Lá van hình nêm bọc kín cao su EPDM: Cốt lá van bằng gang cầu được đúc bọc toàn phần bằng cao su EPDM an toàn cho nước sạch. Khi hạ hết hành trình, lớp cao su biến dạng đàn hồi ép sát vào lòng van phẳng (không có rãnh đọng cặn dưới đáy như van cổng đế kim loại truyền thống), giúp đóng kín hai chiều và hạn chế kẹt lá van khi nước có lẫn hạt cát nhỏ

  • Trục van (ty chìm) bằng thép không gỉ: Phần ren truyền động của trục van nằm hoàn toàn bên trong thân van và ăn khớp với đai ốc đồng trên lá van. Khi xoay vô lăng hoặc đầu chụp, trục van chỉ xoay tại chỗ để kéo lá van đi lên hoặc ép xuống, giúp chiều cao tổng thể của van giữ nguyên và bảo vệ phần ren khỏi bụi cát môi trường bên ngoài

  • Cụm làm kín cổ trục đa tầng (O-ring): Sử dụng các vòng đệm chữ O bằng cao su NBR/EPDM giúp ngăn rò rỉ nước dọc theo cổ trục và giảm ma sát khi quay tay quay

  • Lớp sơn phủ bột Epoxy tĩnh điện: Bề mặt trong và ngoài thân van được phủ Epoxy giúp cách ly gang cầu khỏi nước ngầm ẩm ướt, chống gỉ sét và đảm bảo vệ sinh nguồn nước cấp

Tem nhãn và ký hiệu DN PN đúc nổi trên thân van cổng ty chìm Shin Yi

Kiểm tra ký hiệu kích thước danh nghĩa (DN), cấp áp lực (PN) đúc nổi trên thân và tem thông số của nhà sản xuất Shin Yi khi nhận hàng.

Ứng dụng

Van cổng ty chìm Shin Yi phù hợp cho 4 nhóm ứng dụng chính:

  • Tuyến ống cấp nước ngầm và hố van hạn chế chiều cao: Lắp đặt trong các hố van bê tông nông, hầm kỹ thuật hoặc tuyến ống chôn ngầm dưới vỉa hè/lòng đường (sử dụng bản nắp chụp GVCX kết hợp ty nối dài và Hộp Van Gang Bảo Vệ Van Chôn Ngầm

  • Cụm van đầu đẩy trạm bơm cấp thoát nước: Lắp đặt nối tiếp sau Van 1 Chiều Lá Lật Gang và khớp nối mềm tại họng xả máy bơm để cô lập từng nhánh khi cần bảo dưỡng bơm hoặc kiểm tra van một chiều mà không phải xả cạn toàn tuyến.

  • Đấu nối phân khu mạng lưới ống nhựa HDPE và PVC-U: Làm van chặn tổng tại các điểm chia nhánh khu dân cư, khu công nghiệp trên tuyến ống nhựa áp lực (tham khảo thêm dải ống tương thích tại Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong).

  • Hệ thống cấp nước PCCC (khi không bắt buộc quan sát trạng thái ty nổi): Sử dụng tại các hố van ngoài nhà hoặc nhánh cấp nước chữa cháy ngầm; riêng các vị trí phòng bơm PCCC yêu cầu giám sát trạng thái đóng/mở trực quan hoặc chứng nhận UL/FM cần chọn đúng dòng van cổng ty nổi, van cổng tín hiệu điện hoặc dòng van cổng UL/FM riêng của hãng

Giới hạn sử dụng quan trọng: Không dùng van cổng ty chìm Shin Yi để điều tiết lưu lượng (mở hé một phần) vì dòng chảy vận tốc cao qua khe hẹp sẽ bào mòn lớp bọc cao su EPDM của lá van; không tự ý dùng bản tiêu chuẩn cho môi trường hóa chất ăn mòn mạnh, dầu hoặc hơi nóng vượt quá giới hạn -10°C - 80°C công bố của hãng

Cách chọn đúng quy cách

Để tránh đặt sai mã hàng hoặc không lắp vừa mặt bích tại công trường, bộ phận mua hàng và kỹ sư giám sát nên kiểm tra theo trình tự 6 bước sau:

  1. Xác định vị trí lắp đặt và cách thao tác: Chọn bản tay quay (GVHX / RVHX) nếu người vận hành đứng thao tác trực tiếp tại hố van hoặc phòng bơm; chọn bản nắp chụp (GVCX) nếu van chôn sâu dưới đất và cần đóng mở từ mặt đường bằng chìa vặn chữ T (T-key).

  2. Xác định kích thước ống cần kết nối: Đối chiếu đường kính ngoài thực tế (OD) của ống nhựa (ví dụ ống HDPE D110, D160, D200) để quy đổi sang kích thước danh nghĩa DN của van (DN100, DN150, DN200) và chọn đúng phụ kiện chuyển tiếp như bích nhựa hàn lồng (Stub End) hoặc Khớp Nối Mềm Gang BF.

  3. Kiểm tra áp suất và nhiệt độ làm việc: Chốt đúng cấp áp lực hệ thống (PN10, PN16 hay PN25) và nhiệt độ môi chất. Nếu thay thế van cũ trên tuyến ống cố định, bắt buộc đo lại chiều dài lắp đặt L giữa hai mặt bích

  4. Kiểm tra tiêu chuẩn mặt bích liên kết: Xác nhận mặt bích chờ trên đường ống được khoan theo chuẩn BS 4504 / EN 1092-2 (PN10 hay PN16), JIS 10K hay ANSI 150LB. Đặc biệt với cỡ DN200 trở lên, phải đếm chính xác số lỗ bu lông (8 lỗ cho PN10 hay 12 lỗ cho PN16) để tránh lệch lỗ khi lắp ghép

  5. Chọn màu sơn và yêu cầu chứng nhận dự án: Chọn màu Xanh (Blue) cho hệ cấp thoát nước hoặc màu Đỏ (Red) cho mạng lưới PCCC. Lưu ý màu sơn đỏ của dòng GVHX/RVHX tiêu chuẩn không đồng nghĩa với chứng chỉ UL/FM; nếu hồ sơ thầu bắt buộc chuẩn UL/FM, cần đặt đúng mã van cổng UL/FM chuyên biệt của Shin Yi

  6. Tổng hợp số lượng và tiến độ giao hàng: Gửi danh mục tổng hợp kèm địa điểm công trình để kiểm tra lượng tồn kho sẵn có cho từng cỡ DN

Lưu ý lắp đặt

Tuân thủ đúng quy trình lắp đặt giúp van cổng ty chìm Shin Yi đạt độ kín khít theo thiết kế và không bị kẹt lá van hay nứt tai bích gang:

  • Đối chiếu quy cách trước khi hạ hào: Kiểm tra nhãn đúc và tem trên thân van (DN, PN, chuẩn bích, chiều dài L), vận hành thử tay quay một chu trình đóng – mở để chắc chắn lá van di chuyển trơn tru

  • Vệ sinh và thổi rửa đường ống: Xả sạch đất đá, xỉ hàn, mạt nhựa hoặc vật cứng còn sót lại trong lòng ống trước khi lắp van. Dị vật cứng kẹt dưới đáy van khi ép đóng lần đầu có thể làm rách lớp bọc cao su EPDM của đĩa van

  • Bố trí phụ kiện kết nối và gối đỡ: Khi đấu nối van cổng mặt bích vào đầu ống trơn HDPE hoặc PVC-U, nên lắp kèm một Khớp Nối Mềm Gang BF (hoặc kết hợp Khớp Nối Mềm EE Gang trên tuyến) để bù dung sai lắp đặt và tạo khoảng hở tháo lắp khi bảo trì. Với các van cỡ lớn hoặc lắp trên ống nhựa, cần làm bệ đỡ bê tông dưới đáy thân van để trọng lượng van không đè võng đường ống.

  • Lắp gioăng và siết bu lông đối xứng: Đặt gioăng đệm cao su đúng tâm giữa hai mặt bích, xỏ đủ số lượng bu lông và siết đai ốc theo thứ tự đối xứng hình sao (chéo góc) qua nhiều lượt đều tay; không siết lệch một bên làm vênh mặt bích hoặc nứt cổ bích gang. Với các thông số mô-men lực siết hoặc áp suất thử nghiệm đường ống, đơn vị thi công cần đối chiếu trực tiếp tài liệu hướng dẫn của nhà sản xuất Shin Yi và tiêu chuẩn nghiệm thu của dự án.

  • Vận hành đúng trạng thái: Chỉ sử dụng van ở trạng thái Mở hoàn toàn (Full Open) hoặc Đóng hoàn toàn (Full Close)

Phân biệt với sản phẩm dễ nhầm

  • Khi lập bảng vật tư (BOQ) cho dòng van cổng Shin Yi, khách hàng thường dễ nhầm giữa ba cấu hình: Ty chìm tay quay (GVHX / RVHX), Ty chìm nắp chụp (GVCX / RVCX) và Ty nổi tay quay (GRHX / RRHX). Ba dòng này không mặc nhiên thay thế được cho nhau nếu chưa kiểm tra không gian thao tác và phương thức vận hành:
Tiêu chí đối chiếu Ty chìm tay quay (GVHX / RVHX) Ty chìm nắp chụp (GVCX / RVCX) Ty nổi tay quay (GRHX / RRHX)
Cơ cấu trục van Trục ren nằm kín trong thân, chiều cao van cố định khi đóng mở Trục ren nằm kín trong thân, chiều cao van cố định khi đóng mở Trục ren lộ ra ngoài; khi mở van, trục vươn cao lên phía trên vô lăng
Bộ phận điều khiển trên đỉnh Vô lăng (tay quay) gắn trực tiếp trên cổ van Đầu chụp vuông (Cap Top) để tra chìa vặn chữ T hoặc trục nối dài Vô lăng (tay quay) kết hợp cổ đỡ trục nổi
Quan sát trạng thái Đóng/Mở Không nhìn thấy qua trục van từ xa Không nhìn thấy từ mặt đất, thao tác qua hộp van Nhìn rõ trạng thái Mở (trục nhô cao) và Đóng (trục hạ thấp) bằng mắt thường
Vị trí lắp đặt phù hợp Hố van có lối xuống thao tác tay, hầm bơm hạn chế chiều cao Chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đường, vỉa hè đi kèm Hộp Van Gang Phòng bơm nổi, trạm xử lý nước, tuyến PCCC cần kiểm soát trực quan

Hai mẫu van cổng ty chìm Shin Yi gồm bản tay quay GVHX và bản nắp chụp GVCX đặt cạnh nhau

Đối chiếu ngoại quan giữa bản vận hành bằng vô lăng tay quay (GVHX) và bản vận hành bằng đầu chụp vuông (GVCX) dùng cho hố van ngầm

Tiêu chuẩn và chứng từ nghiệm thu

Khi nghiệm thu vật tư đầu vào tại công trình, kỹ sư và bộ phận thu mua cần phân biệt rõ tiêu chuẩn thiết kế sản phẩm và hồ sơ chứng từ đi kèm từng lô hàng:

  • Tiêu chuẩn thiết kế và chế tạo sản phẩm: Van cổng ty chìm Shin Yi được công bố thiết kế theo tiêu chuẩn BS 5163-1, BS EN 1074-1, AWWA C509 và ISO 7259.

  • Tiêu chuẩn kích thước và khoan lỗ mặt bích: Đáp ứng BS 4504 / DIN 2632 / DIN 2633 / EN 1092-2 (cho cấp PN10, PN16, PN25), JIS B2220 (10K, 16K) và ASME B16.42 (150LB).

  • Phân biệt chứng nhận chuyên ngành: Không sử dụng chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà máy để thay thế cho chứng nhận kiểm định PCCC hoặc chứng nhận an toàn nước uống của từng model cụ thể. Nếu dự án yêu cầu van đạt chuẩn UL/FM hoặc kiểm định PCCC theo quy định hiện hành, khách hàng cần nêu rõ trong yêu cầu báo giá để đối chiếu đúng dòng sản phẩm và phạm vi tài liệu áp dụng.

  • Chứng từ giao hàng theo đơn: Các chứng từ xuất xưởng, phiếu bảo hành, hóa đơn VAT và biên bản kiểm thử áp lực được xác nhận và bàn giao theo từng đơn hàng cụ thể khi đặt mua.

Kỹ thuật viên dùng thước đo chiều dài L và tâm lỗ bu lông mặt bích van cổng ty chìm Shin Yi

Đo kiểm thực tế chiều dài lắp đặt (L), đường kính mặt bích (D) và số lỗ bu lông để đảm bảo khớp với bích chờ trên tuyến ống


Câu hỏi thường gặp

1. Giá van cổng ty chìm Shin Yi được tính theo đơn vị nào và đã gồm phụ kiện mặt bích chưa?

Giá van cổng ty chìm Shin Yi được tính theo đơn vị VNĐ/cái (thân van hoàn chỉnh kèm tay quay đối với mã GVHX/RVHX hoặc kèm đầu chụp đối với mã GVCX), chưa bao gồm thuế VAT, gioăng đệm mặt bích, bu lông liên kết ngoài và mặt bích chờ trên ống.

2. Van cổng ty chìm Shin Yi DN100 có lắp vừa trực tiếp vào ống nhựa HDPE D110 không?

Van cổng Shin Yi kết nối bằng mặt bích nên không thể dán keo hay hàn trực tiếp vào đầu ống nhựa trơn. Để đấu van DN100 vào ống HDPE $D110$ (hoặc ống PVC-U D110 hệ mét / Phi 114 hệ inch), bạn cần dùng bộ bích nhựa + cổ lồng (Stub End) hàn vào đầu ống, hoặc dùng Khớp Nối Mềm Gang BF DN100 để một đầu bắt bích vào van và đầu còn lại siết gioăng ôm trực tiếp vào thân ống trơn.

3. Bản tay quay GVHX có dùng chìa vặn chữ T (T-key) như bản nắp chụp GVCX được không?

Không mặc định dùng chung được vì bản GVHX lắp sẵn vô lăng tay quay, còn bản GVCX mới trang bị đầu chụp vuông dành cho chìa vặn chữ T hoặc trục nối dài. Nếu lắp van dưới hố sâu và muốn đóng mở từ mặt đường qua Hộp Van Gang, bạn nên chốt ngay mã nắp chụp GVCX khi đặt hàng.

4. Khi thay thế van cổng cũ trên đường ống hiện hữu cần đo những thông số nào?

Bạn cần đo và ghi lại 4 thông số: đường kính danh nghĩa (DN), chiều dài lắp đặt giữa hai mặt bích (L), đường kính tâm lỗ bu lông (K) kèm số lỗ bu lông trên mặt bích chờ, và khoảng không gian thao tác quanh vị trí van.

5. Cần gửi những thông tin gì cho Gia Hân Group để nhận báo giá nhanh và đúng mã?

Quý khách chỉ cần gửi: tên dòng van (Van cổng ty chìm Shin Yi), kiểu vận hành (GVHX tay quay hay GVCX nắp chụp), kích cỡ DN, chuẩn bích và áp suất làm việc (PN10, PN16, PN25 hay JIS 10K), màu sơn (Xanh/Đỏ), số lượng và địa điểm giao hàng.


Liên hệ tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá

Để đối chiếu đúng bản vẽ kích thước, kiểm tra quy cách mặt bích tương thích với tuyến ống và nhận báo giá theo số lượng đơn hàng, quý nhà thầu và khách hàng vui lòng gửi thông tin (Tên sản phẩm – Thương hiệu Shin Yi – Model GVHX/GVCX – Cỡ DN – Cấp áp PN – Số lượng – Địa điểm giao hàng) về bộ phận kinh doanh của Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group:

  • Hotline / Zalo: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313

  • Email: ghgroup.vn@gmail.com

  • Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, KP1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

  • Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh

  • Website: https://ongnhuagiahan.com/


Nguồn – Người biên soạn – Ngày cập nhật

  • Nguồn dữ liệu tham chiếu:

    1. Trang thông số sản phẩm chính thức: VAN CỔNG TY CHÌM, phát hành bởi Công ty Cổ phần Van Shin Yi.

    2. Tài liệu catalogue van cổng lá van bọc cao su Shin Yi: Catalogue Van Cổng Shin Yi (PDF).

  • Đơn vị biên soạn: Bộ phận Nội dung & Kỹ thuật Vật tư – Công ty TNHH Gia Hân Group

  • Ngày kiểm tra và cập nhật nội dung: 15/10/2026

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng