- Thông Số Kỹ Thuật Van Bướm Tay Gạt Shinyi WBLS
- Bảng Giá Van Bướm Tay Gạt Shinyi WBLS Mới Nhất
- Quy Cách Kích Thước Danh Nghĩa (DN) Và Lưu Ý Tương Thích Đường Ống
- Đặc Điểm Cấu Tạo Và Vật Liệu Chế Tạo Van Bướm Shinyi WBLS
- Ứng Dụng Thực Tế Trong Hệ Thống Cấp Thoát Nước, PCCC Và HVAC
- Hướng Dẫn Chọn Van Bướm Tay Gạt Shinyi Đúng Quy Cách Kỹ Thuật
- Chọn đúng kích thước DN theo mặt bích, không đồng nhất với D ống nhựa
- Chọn cấp áp suất PN, vật liệu gioăng và màu sơn theo môi chất
- Lưu Ý Kỹ Thuật Khi Lắp Đặt Và Nghiệm Thu Van Bướm Kiểu Wafer
- So Sánh Van Bướm Tay Gạt WBLS Với Các Dòng Van Shinyi Dễ Nhầm Lẫn
- Phân biệt WBLS (Tay gạt) với WBGS (Tay quay), FBGS (Mặt bích) và WBSS (Tín hiệu)
- Khi nào chọn van bướm tay gạt WBLS thay cho van cổng gang mặt bích?
- Tiêu Chuẩn Sản Xuất Và Hồ Sơ Chứng Từ Nghiệm Thu Công Trình
- Câu Hỏi Thường Gặp Về Van Bướm Tay Gạt Shinyi (FAQ)
- Liên Hệ Nhận Báo Giá Van Bướm Tay Gạt Shinyi Chiết Khấu Dự Án
Van bướm tay gạt Shinyi (Model WBLS, dải kích thước DN50 – DN150) kết nối kiểu kẹp Wafer giữa hai mặt bích
Thông Số Kỹ Thuật Van Bướm Tay Gạt Shinyi WBLS
- Khác với ống nhựa định danh theo đường kính ngoài (
D) và tỷ số kích thước chuẩn (SDR), van công nghiệp Shin Yi được quản lý theo kích thước danh nghĩa (DN) và cấp áp suất danh định (PN). Dưới đây là thông số kỹ thuật chuẩn của mã WBLS do Công ty Cổ phần Van Shin Yi công bố:
| Hạng mục kỹ thuật | Thông số công bố của nhà sản xuất |
|
Thương hiệu / Xuất xứ |
Shin Yi (Công ty Cổ phần Van Shin Yi – Việt Nam) |
|
Mã sản phẩm (Model) |
WBLS (Wafer Butterfly Valve – Lever Type) |
|
Đường kính danh nghĩa (DN) |
DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150 |
|
Cấp áp suất làm việc (PN) |
PN10, PN16, PN25 (tương thích hệ JIS 10K, JIS 16K và ANSI 150LB) |
|
Kiểu kết nối đường ống |
Kẹp Wafer đa tiêu chuẩn (kẹp trực tiếp giữa hai mặt bích) |
|
Tiêu chuẩn thiết kế |
BS 5155 / API 609 |
|
Tiêu chuẩn mặt bích tương thích |
BS 4504, DIN 2632, JIS B2220, ASME B16.42 |
|
Vật liệu thân van (Body) |
Gang cầu (Ductile Iron) theo tiêu chuẩn ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
|
Vật liệu đĩa van & trục van |
Đĩa Inox CF8 / CF8M, trục thép không gỉ AISI 304 / 316 / 420 |
|
Vật liệu gioăng làm kín (Seat) |
Cao su EPDM hoặc NBR đúc liền trong lòng thân van |
|
Vật liệu tay gạt (Lever) |
Thép cacbon AISI 1025 kèm đĩa định vị góc mở |
|
Lớp sơn phủ bảo vệ |
Sơn bột Epoxy tĩnh điện màu xanh (Blue) hoặc màu đỏ (Red) |
|
Nhiệt độ làm việc |
-10°C đến 80°C |
|
Môi trường làm việc |
Hệ thống cấp thoát nước, PCCC, nước tuần hoàn HVAC |
Bảng Giá Van Bướm Tay Gạt Shinyi WBLS Mới Nhất
Bảng giá dưới đây được trích xuất nguyên bản từ Bảng giá tổng hợp Van Shin Yi 2026 của Công ty Cổ phần Van Shin Yi:
-
Ngày hiệu lực: Áp dụng từ ngày 12/05/2026.
-
Đơn vị tính: VNĐ/Cái.
-
Điều kiện thuế và vận chuyển: Đơn giá xuất xưởng chưa bao gồm thuế VAT 10% và chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Cột giá sau thuế (gồm VAT 10%) được tính quy đổi để bộ phận thu mua tiện đối chiếu dự toán.
| STT | Quy cách danh nghĩa | Mã đặt hàng tham chiếu | Đơn vị | Đơn giá xuất xưởng chưa VAT (VNĐ) | Đơn giá đã gồm VAT 10% (VNĐ) | Tình trạng cung ứng |
|
1 |
Van bướm tay gạt Shinyi DN50 |
WBLS-0050 |
Cái |
767.000 |
843.700 |
Liên hệ xác nhận tồn kho |
|
2 |
Van bướm tay gạt Shinyi DN65 |
WBLS-0065 |
Cái |
925.000 |
1.017.500 |
Liên hệ xác nhận tồn kho |
|
3 |
Van bướm tay gạt Shinyi DN80 |
WBLS-0080 |
Cái |
1.075.000 |
1.182.500 |
Liên hệ xác nhận tồn kho |
|
4 |
Van bướm tay gạt Shinyi DN100 |
WBLS-0100 |
Cái |
1.508.000 |
1.658.800 |
Liên hệ xác nhận tồn kho |
|
5 |
Van bướm tay gạt Shinyi DN125 |
WBLS-0125 |
Cái |
2.033.000 |
2.236.300 |
Liên hệ xác nhận tồn kho |
|
6 |
Van bướm tay gạt Shinyi DN150 |
WBLS-0150 |
Cái |
2.753.000 |
3.028.300 |
Liên hệ xác nhận tồn kho |
|
7 |
Từ DN200 đến DN600 |
(Chuyển sang WBGS / FBGS) |
Cái |
Sản xuất kiểu tay quay |
Xem ghi chú bên dưới |
Liên hệ báo giá |
Lưu ý khi tra cứu báo giá:
-
Đơn giá thực tế tại từng thời điểm giao dịch phụ thuộc vào tỷ lệ chiết khấu thương mại theo khối lượng đơn hàng (BOQ), cấp áp lực (
PN10,PN16hayPN25), vật liệu gioăng (EPDMhayNBR) và địa điểm giao hàng. -
Đơn giá van chưa bao gồm bộ mặt bích thép, đầu bích nhựa (stub end) và bộ bu lông – đai ốc xỏ kẹp qua thân van. Để tra cứu tổng thể các dòng van gang cầu khác cùng hãng, quý khách có thể xem thêm tại chuyên mục Van Shinyi.
Quy Cách Kích Thước Danh Nghĩa (DN) Và Lưu Ý Tương Thích Đường Ống
- Dòng van bướm tay gạt Shinyi
WBLSchỉ sản xuất ở 6 quy cách danh nghĩa gồm: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125 và DN150. Từ kích cỡ DN200 đến DN600, do diện tích mặt đĩa lớn chịu áp lực thủy tĩnh cao của cột nước, việc đóng/mở trực tiếp bằng tay gạt sẽ vượt quá lực kéo an toàn của người vận hành và dễ gây xung áp búa nước; vì vậy nhà sản xuất chuyển toàn bộ sang cơ cấu hộp số tay quay (WBGS,FBGS) hoặc động cơ điện (WEOM).
Khi bóc tách khối lượng lắp đặt van bướm WBLS vào hệ thống đường ống nhựa (như HDPE, PVC-U hoặc PPR), kỹ sư cần phân biệt rõ đường kính danh nghĩa của van (DN) và đường kính ngoài định danh của ống nhựa (D / OD):
-
Không đồng nhất DN với
D: Van gang được chuẩn hóa theo kích thước lỗ thông thủy danh nghĩaDNcủa hệ mặt bích tiêu chuẩn (BS,DIN,JIS,ANSI), trong khi ống nhựa hệ mét gọi tên theo đường kính ngoàiD. -
Nguyên tắc ghép nối qua mặt bích: Van bướm
WBLSkhông thể dán keo hay hàn trực tiếp vào đầu ống nhựa trơn. Muốn kết nối van với tuyến ống nhựa, bắt buộc phải thông qua bộ phụ kiện chuyển tiếp mặt bích (gồm đầu bích nhựa hàn/dán vào ống kết hợp vành bích thép hoặc mặt bích nhựa có tâm lỗ bu lông trùng với tiêu chuẩnDNcủa van). -
Lưu ý kiểm tra kích thước hình học (
L,H1,H2): Tệp bảng giá xuất xưởng năm 2026 không bao gồm bảng kích thước lắp đặt chi tiết (chiều dày thân vanLgiữa hai mặt bích, chiều cao thân dướiH1, chiều cao cổ vanH2và bán kính quét tay gạt). Khi thiết kế khoảng hở chờ bích hoặc bố trí trong hộp kỹ thuật hẹp, đơn vị thi công cần đối chiếu trực tiếp bản vẽ CatalogueWBLScủa Shin Yi trước khi hàn cố định mặt bích.
Đặc Điểm Cấu Tạo Và Vật Liệu Chế Tạo Van Bướm Shinyi WBLS
Van bướm tay gạt Shinyi WBLS thuộc nhóm van bướm đồng tâm (trục đối xứng – Concentric Butterfly Valve), được cấu thành từ 5 bộ phận chính:
-
Thân van (Valve Body): Đúc nguyên khối từ gang cầu (
Ductile Iron) đạt chuẩn cơ lýASTM A536hoặcEN GJS 500-7. So với gang xám thông thường, kết cấu graphit dạng cầu giúp thân van chịu lực kéo siết của các thanh bu lông xuyên tâm mà không bị nứt vỡ tai định vị. Trên thân đúc sẵn 4 tai xỏ bu lông giúp căn chỉnh đồng tâm với nhiều tiêu chuẩn mặt bích khác nhau (BS 4504,DIN 2632,JIS B2220,ASME B16.42). -
Đĩa van (Disc): Chế tạo từ thép không gỉ
Inox CF8(tương đương SUS 304) hoặcCF8M(tương đương SUS 316). Bề mặt cánh đĩa được gia công biên dạng mỏng, nhẵn bóng để giảm sức cản thủy lực khi mở hoàn toàn và hạn chế mài mòn mép gioăng cao su khi đóng/mở liên tục. -
Trục van (Stem): Gia công từ thép không gỉ mác
AISI 304,AISI 316hoặcAISI 420, kết nối xuyên tâm hoặc chốt khóa với đĩa van để truyền trực tiếp mô-men xoắn từ tay gạt xuống cánh đĩa. -
Gioăng làm kín (Seat / Liner): Sử dụng cao su tổng hợp
EPDMhoặcNBRđược đúc lưu hóa trực tiếp vào lòng trong của thân van. Hai mép gioăng tràn nhẹ ra hai bề mặt đầu thân van, vừa làm nhiệm vụ ôm kín chu vi đĩa van ở góc đóng 0°, vừa đóng vai trò như lớp đệm làm kín giữa thân van với hai mặt bích đường ống. -
Tay gạt và đĩa định vị (Lever & Throttling Plate): Tay gạt làm bằng thép cacbon
AISI 1025có lẫy khóa lò xo ăn khớp vào các rãnh chia độ trên đĩa định vị. Thiết kế này giữ cố định đĩa van tại các góc mở trung gian, chống hiện tượng áp lực dòng chảy tự đẩy trôi cánh van.
Cấu tạo chi tiết các bộ phận của van bướm trục đối xứng tay gạt Shinyi mã WBLS
Ứng Dụng Thực Tế Trong Hệ Thống Cấp Thoát Nước, PCCC Và HVAC
Nhờ chiều dày thân van mỏng (tiết kiệm không gian dọc trục ống) và thao tác đóng mở nhanh trong 1/4 vòng xoay (90°), van bướm tay gạt Shinyi WBLS được lắp đặt rộng rãi tại các vị trí:
-
Trạm bơm cấp thoát nước tòa nhà và khu công nghiệp: Lắp đặt làm van khóa cô lập trên các nhánh ống góp (header), nhánh rẽ vào bể chứa hoặc cụm thiết bị đo đếm lưu lượng từ
DN50đếnDN150. Tại đầu hút và đầu đẩy máy bơm, van bướm thường được phối hợp đồng bộ cùng Van Y lọc gang, Van 1 chiều lá lật gang và Khớp nối mềm cao su chống rung để bảo vệ bơm và thuận tiện khóa nước khi bảo trì. -
Hệ thống đường ống kỹ thuật HVAC / Chiller: Đóng ngắt và cân chỉnh sơ bộ lưu lượng nước lạnh tuần hoàn qua tháp giải nhiệt (Cooling Tower), cụm Chiller, AHU và FCU trong các tầng kỹ thuật có diện tích hẹp.
-
Hệ thống xử lý nước sạch và nước thải đã qua lắng lọc: Sử dụng tại các cụm bồn lọc áp lực, đường ống dẫn nước thô và nước tuần hoàn nhà máy (trong giới hạn nhiệt độ từ
-10°Cđến80°C). -
Tuyến ống nhánh PCCC: Phiên bản sơn phủ Epoxy màu đỏ được dùng làm van khóa nhánh trên các tuyến ống cấp nước chữa cháy không bắt buộc gắn công tắc giám sát trạng thái điện về tủ trung tâm.
Hướng Dẫn Chọn Van Bướm Tay Gạt Shinyi Đúng Quy Cách Kỹ Thuật
- Để tránh đặt sai mã hàng hoặc không lắp vừa với mặt bích hiện trường, bộ phận kỹ thuật và thu mua cần xác nhận 4 yếu tố sau trước khi chốt đơn:
Chọn đúng kích thước DN theo mặt bích, không đồng nhất với D ống nhựa
-
Khi lắp van cho ống thép hoặc ống gang, kích cỡ danh nghĩa
DNcủa van trùng vớiDNcủa mặt bích hàn/đúc trên ống. -
Khi lắp van cho tuyến ống nhựa HDPE hoặc PVC-U, cần tra cứu bảng quy cách phụ kiện để chọn đúng bộ đầu bích nhựa (Stub End) + vành bích thép (Backing Ring) có tâm lỗ bu lông khớp với
DNcủa van. Ví dụ: Tuyến ống HDPE đường kính ngoàiD110khi chuyển sang kết nối bích thường đi kèm đầu bích HDPED110và mặt bích tiêu chuẩnDN100để kẹp vừa van bướmWBLS-0100. Quý khách có thể tra cứu cách đối chiếu quy cách ống và phụ kiện đầu nối tại Catalogue Ống HDPE Tiền Phong hoặc danh mục Phụ Kiện HDPE Tiền Phong. -
Trường hợp muốn đấu nối trực tiếp từ đầu ống trơn (HDPE, PVC-U, gang, thép) sang mặt bích van mà không dùng máy hàn bích nhựa, có thể kết hợp với Khớp nối mềm gang BF (1 đầu ngàm siết ống trơn, 1 đầu mặt bích).
Chọn cấp áp suất PN, vật liệu gioăng và màu sơn theo môi chất
-
Cấp áp suất (
PN10 / PN16 / PN25): Phải lớn hơn hoặc bằng áp suất làm việc tối đa của hệ thống và đáp ứng được áp suất thử thủy lực khi nghiệm thu đường ống. -
Vật liệu gioăng làm kín: Chọn gioăng EPDM cho hệ thống nước sạch, nước sinh hoạt và nước lạnh HVAC; chọn gioăng NBR khi môi chất nước kỹ thuật có lẫn hàm lượng dầu mỡ nhẹ.
-
Màu sắc sơn Epoxy: Chọn màu Xanh (Blue) cho mạng lưới cấp thoát nước và hạ tầng kỹ thuật; chọn màu Đỏ (Red) cho hệ thống đường ống phòng cháy chữa cháy để đồng bộ nhận diện an toàn.
Lưu Ý Kỹ Thuật Khi Lắp Đặt Và Nghiệm Thu Van Bướm Kiểu Wafer
Quá trình lắp đặt van bướm tay gạt WBLS giữa hai mặt bích cần tuân thủ đúng trình tự cơ khí để tránh rách gioăng cao su hoặc kẹt cánh đĩa:
-
Mở hé đĩa van từ 15° – 20° trước khi đưa vào khe bích: Không để đĩa van ở trạng thái đóng kín hoàn toàn (0°) khi gá lắp vì hai mặt bích ép vào sẽ làm biến dạng cục bộ lớp gioăng cao su
EPDM/NBR, gây kẹt cứng hoặc rách mép gioăng ở lần mở đầu tiên. Cũng không mở 90° khi đang luồn van vì mép đĩa Inox nhô ra khỏi thân van rất dễ va đập vào mặt bích thép gây trầy xước mép làm kín. -
Không chèn thêm gioăng đệm mặt bích rời: Phần gioăng cao su đúc liền thân của van bướm
WBLSđã nhô cao hơn hai bề mặt bên của thân gang để tự làm kín khi ép vào mặt bích phẳng. Việc lót thêm gioăng cao su rời ở hai bên thường làm tăng khoảng cách không đều, gây vặn xoắn gioăng gốc và rò rỉ nước. -
Kiểm tra khoảng thoát cánh đĩa trong lòng ống: Khi đĩa van xoay mở 90°, hai nửa cánh đĩa sẽ vươn sang hai phía bên trong lòng mặt bích và đoạn ống kế cận. Với ống nhựa HDPE có độ dày thành ống lớn (ví dụ cấp áp lực cao
PN16hoặcPN20), đường kính trong (ID) của đầu bích nhựa có thể nhỏ hơn biên dạng mở của đĩa van. Bắt buộc phải xoay thử tay gạt hết hành trình từ 0° đến 90° trước khi siết chặt bu lông; nếu cấn thành trong của đầu bích nhựa thì phải vát côn nhẹ lòng trong đầu bích theo đúng khuyến cáo kỹ thuật. -
Siết bu lông đối xứng hình sao: Dùng thanh ren (stud bolt) hoặc bu lông dài xuyên qua các tai định vị của van, siết đều lực theo thứ tự chéo góc (hình sao) qua từng nấc để hai mặt bích ép song song vào thân van. Không hàn mặt bích trực tiếp trên đường ống khi đã lắp van vào giữa vì nhiệt độ hàn sẽ làm chảy hỏng gioăng cao su của van.
Quy tắc lắp đặt van bướm kẹp Wafer: Mở hé đĩa van 15°–20°, căn đồng tâm lòng ống và siết bu lông đối xứng hình sao
So Sánh Van Bướm Tay Gạt WBLS Với Các Dòng Van Shinyi Dễ Nhầm Lẫn
- Trong bảng giá và danh mục Van bướm gang, nhiều khách hàng thường nhầm lẫn giữa các mã van bướm của Shin Yi hoặc phân vân giữa van bướm và van cổng.
Phân biệt WBLS (Tay gạt) với WBGS (Tay quay), FBGS (Mặt bích) và WBSS (Tín hiệu)
| Tiêu chí so sánh | Van Bướm Tay Gạt (WBLS) | Van Bướm Tay Quay (WBGS) | Van Bướm Mặt Bích (FBGS) | Van Bướm Tín Hiệu (WBSS) |
|
Cơ cấu vận hành |
Tay gạt mỏ vịt (xoay trực tiếp 90°) |
Hộp số vô lăng tay quay trợ lực |
Hộp số vô lăng tay quay trợ lực |
Hộp số tay quay kèm hộp công tắc giám sát điện |
|
Kiểu kết nối |
Kẹp Wafer giữa 2 mặt bích |
Kẹp Wafer giữa 2 mặt bích |
Hai mặt bích đúc liền thân (Flanged) |
Kẹp Wafer giữa 2 mặt bích |
|
Dải kích thước (DN) |
DN50 – DN150 |
DN50 – DN600 |
DN50 – DN600 |
DN50 – DN600 |
|
Giá xuất xưởng DN100 (chưa VAT) |
1.508.000 VNĐ |
2.020.000 VNĐ |
2.943.000 VNĐ |
2.727.000 VNĐ |
|
Giá xuất xưởng DN150 (chưa VAT) |
2.753.000 VNĐ |
3.267.000 VNĐ |
4.447.000 VNĐ |
4.248.000 VNĐ |
|
Trường hợp ưu tiên chọn |
Nhánh ống nhỏ/vừa ( |
Tuyến ống có áp lực cao cần đóng mở chậm chống búa nước hoặc cỡ |
Tuyến ống chính chịu rung lắc lớn hoặc cần tháo 1 bên ống để bảo trì |
Tuyến ống PCCC yêu cầu truyền tín hiệu báo trạng thái Đóng/Mở về tủ báo cháy |
Khi nào chọn van bướm tay gạt WBLS thay cho van cổng gang mặt bích?
-
Chọn Van bướm tay gạt (
WBLS): Khi không gian lắp đặt dọc trục và chiều cao giếng kỹ thuật hạn chế, cần trọng lượng van nhẹ để giảm tải cho giá đỡ ống, hoặc cần chi phí đầu tư tiết kiệm (ví dụ ở cỡDN100, van bướmWBLScó giá xuất xưởng1.508.000 VNĐ, chỉ bằng khoảng một nửa so với van cổng ty chìm tay quayGVHXgiá3.095.000 VNĐ). Tuy nhiên, do cánh đĩa luôn nằm giữa lòng ống nên van bướm tạo ra một mức sụt áp nhỏ và không dùng cho đường ống có thiết bị thổi rửa (pigging). -
Chọn Van cổng gang mặt bích (
GVCX / GVHX / RVHX): Khi lắp trên tuyến ống cấp nước chôn ngầm (kết hợp cùng Hộp van gang bảo vệ van chôn ngầm) hoặc tuyến ống đẩy chính yêu cầu lòng van thông suốt 100% khi mở để không gây tổn thất áp lực cột nước. Nếu tuyến ống đẩy dài có nguy cơ đóng van đột ngột gây xung áp, cần tính toán bố trí thêm Van búa nước gang để bảo vệ toàn hệ thống.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất Và Hồ Sơ Chứng Từ Nghiệm Thu Công Trình
Van bướm tay gạt Shinyi WBLS được sản xuất tại nhà máy Công ty Cổ phần Van Shin Yi (KCN Sông Mây, Đồng Nai) theo hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng:
-
Tiêu chuẩn thiết kế và chế tạo:
BS 5155/API 609. -
Tiêu chuẩn kết nối mặt bích: Tương thích đa tiêu chuẩn
BS 4504,DIN 2632,JIS B2220vàASME B16.42. -
Tiêu chuẩn vật liệu: Thân gang cầu theo
ASTM A536/EN GJS 500-7; đĩa van Inox theoASTM A351 CF8/CF8M.
Khi đặt mua sản phẩm chính hãng phục vụ công trình, nhà thầu được cung cấp bộ hồ sơ nghiệm thu gồm:
-
Chứng nhận xuất xưởng / Chất lượng (CQ) do nhà sản xuất Công ty Cổ phần Van Shin Yi phát hành theo lô hàng.
-
Catalogue kỹ thuật (Datasheet) thể hiện mã hàng
WBLS, vật liệu và tiêu chuẩn áp dụng. -
Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT 10%) và biên bản bàn giao vật tư hợp lệ từ đơn vị phân phối. (Lưu ý: Mã
WBLSlà dòng van bướm thương mại tiêu chuẩnBS 5155 / API 609; nếu gói thầu PCCC yêu cầu bắt buộc dòng van có chứng nhậnUL/FMhoặc tem kiểm định PCCC riêng biệt, quý khách vui lòng thông báo trước cho bộ phận kỹ thuật để đối chiếu đúng dòng sản phẩm chuyên dụng).
Chi tiết tay gạt có rãnh khóa góc mở và ký hiệu DN, PN đúc trên thân van bướm Shinyi WBLS thực tế
Câu Hỏi Thường Gặp Về Van Bướm Tay Gạt Shinyi (FAQ)
1. Van bướm tay gạt Shinyi WBLS có cỡ DN200, DN250 hay DN300 không?
Không. Theo bảng giá và catalogue chính thức của Công ty Cổ phần Van Shin Yi, mã tay gạt
WBLSchỉ sản xuất từ DN50 đến DN150. Với đường kính từ DN200 đến DN600, người dùng cần chuyển sang Van bướm tay quay kẹp Wafer (mã WBGS) có giá xuất xưởng chưa VAT từ5.208.000 VNĐ(DN200) đến69.010.000 VNĐ(DN600), hoặc Van bướm mặt bích (mã FBGS).
2. Lắp van bướm tay gạt Shinyi DN100 vào ống nhựa HDPE D110 như thế nào?
Không thể gắn trực tiếp van bướm Wafer vào đầu ống nhựa trơn. Để lắp van
WBLS DN100vào tuyến ống HDPED110, bạn cần sử dụng 2 đầu bích nhựa HDPED110(Stub End) hàn nhiệt vào hai đầu ống, lồng 2 vành bích thép (Backing Ring) tiêu chuẩnDN100(BS PN10/PN16 hoặc JIS 10K) vào sau đầu bích, sau đó đặt van bướmWBLS DN100vào giữa và dùng bu lông dài siết kẹp hai vành bích lại. Hoặc bạn có thể dùng 2 bộ Khớp nối mềm gang BFDN100để chuyển trực tiếp từ đầu ống trơn sang mặt bích.
3. Đơn giá van bướm tay gạt Shinyi trong bảng giá 2026 đã gồm VAT và phụ kiện mặt bích chưa?
Chưa. Đơn giá từ
767.000 VNĐ(DN50) đến2.753.000 VNĐ(DN150) là giá xuất xưởng cho riêng thân van hoàn chỉnh, chưa bao gồm thuế VAT 10%, chưa gồm phí vận chuyển và chưa bao gồm mặt bích thép hay bộ bu lông – đai ốc đi kèm.
4. Khi nào nên đặt van bướm WBLS sơn màu xanh và khi nào chọn màu đỏ?
Hai màu sơn đều là sơn bột Epoxy tĩnh điện có khả năng chống ăn mòn tương đương nhau, chỉ khác nhau về quy ước nhận diện hệ thống: màu Xanh (Blue) dùng cho hệ thống cấp thoát nước sạch, nước thải và HVAC; màu Đỏ (Red) dùng cho đường ống phòng cháy chữa cháy (PCCC).
5. Lắp van bướm tay gạt Shinyi kiểu Wafer có cần mua thêm ron (gioăng) cao su mặt bích không?
Không cần. Gioăng cao su
EPDMhoặcNBRcủa van bướmWBLSđược đúc liền trong thân và có hai gờ đệm nhô nhẹ ra hai mặt bên của van. Khi siết chặt hai mặt bích đường ống, chính gờ cao su này sẽ bị nén phẳng để làm kín bề mặt tiếp xúc mà không cần chèn thêm ron cao su rời.
Liên Hệ Nhận Báo Giá Van Bướm Tay Gạt Shinyi Chiết Khấu Dự Án
- Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group cung ứng các dòng van công nghiệp Shin Yi, phụ kiện gang cầu và hệ thống ống nhựa cấp thoát nước (HDPE, PVC-U, PPR) phục vụ dự án hạ tầng, nhà máy và cơ điện M&E tại TP. Hồ Chí Minh cùng các tỉnh phía Nam.
Để nhận báo giá chiết khấu thương mại chính xác và nhanh nhất, khi gửi yêu cầu qua Hotline/Zalo hoặc Email, quý khách vui lòng cung cấp rõ các thông tin:
-
Mã sản phẩm và quy cách danh nghĩa: Ví dụ
WBLS DN50,DN80,DN100... -
Cấp áp suất và cấu hình chi tiết:
PN10,PN16hayPN25; gioăngEPDMhayNBR; sơn EpoxyXanhhayĐỏ. -
Số lượng từng cỡ và phụ kiện đi kèm (nếu có): Mặt bích thép, đầu bích nhựa HDPE/PVC-U, bộ bu lông – đai ốc.
-
Địa điểm giao hàng để tính phương án vận chuyển tối ưu đến chân công trình.
THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG – CÔNG TY TNHH GIA HÂN GROUP:
-
Hotline / Zalo báo giá dự án: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313
-
Địa chỉ văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
-
Địa chỉ kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
-
Email tiếp nhận hồ sơ thầu (BOQ): ghgroup.vn@gmail.com
-
Website chính thức: https://ongnhuagiahan.com/
Nguồn, người biên soạn và ngày cập nhật
-
Nguồn dữ liệu bảng giá: Bảng giá tổng hợp Van Shin Yi 2026 (Ban hành ngày 12/05/2026 bởi Công ty Cổ phần Van Shin Yi – Giá xuất xưởng chưa bao gồm phí vận chuyển và thuế VAT 10%).
-
Nguồn dữ liệu kỹ thuật: Trang thông số sản phẩm Van Bướm – Tay Gạt / Butterfly Valve (Mã hàng: WBLS) của Công ty Cổ phần Van Shin Yi và tài liệu kỹ thuật đại lý ShinYi Valve.
-
Đơn vị biên soạn & kiểm duyệt nội dung: Bộ phận Kỹ thuật Vật tư & Nội dung – Công ty TNHH Gia Hân Group.
-
Ngày cập nhật nội dung: 17/10/2026.




Xem thêm