- Thông số kỹ thuật van bướm tay quay Shinyi WBGS
- Bảng giá van bướm tay quay Shinyi WBGS
- Quy cách kích thước danh nghĩa (DN) và không gian lắp đặt
- Đặc điểm cấu tạo và vật liệu chế tạo van bướm Shinyi WBGS
- Ứng dụng thực tế trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC và HVAC
- Hướng dẫn chọn van bướm tay quay Shinyi đúng quy cách kỹ thuật
- Chọn đúng kích thước DN theo mặt bích, không đồng nhất với D ống nhựa
- Giải mã ký hiệu đặt hàng, chọn cấp áp suất PN, vật liệu gioăng và màu sơn
- Lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt và nghiệm thu van bướm tay quay kiểu Wafer
- So sánh van bướm tay quay WBGS với các dòng van Shinyi dễ nhầm lẫn
- Phân biệt WBGS với WBLS, FBGS, WBSS và WEOM
- Khi nào chọn van bướm tay quay WBGS thay cho van cổng ty chìm mặt bích?
- Tiêu chuẩn sản xuất và hồ sơ chứng từ nghiệm thu công trình
- Hình ảnh sản phẩm và điểm kiểm tra nhận diện trên thân van
- Câu hỏi thường gặp về van bướm tay quay Shinyi
- 1. Từ DN50 đến DN150 đã có van tay gạt WBLS, tại sao vẫn dùng WBGS?
- 2. Lắp van WBGS DN150 vào ống HDPE D160 cần phụ kiện gì?
- 3. Giá WBGS đã bao gồm VAT, mặt bích và bu lông chưa?
- 4. Khi nào chọn FBGS thay cho WBGS?
- 5. Hộp số WBGS có sẵn tín hiệu điện về tủ PCCC không?
- Liên hệ nhận báo giá van bướm tay quay Shinyi chiết khấu dự án
- Nguồn, người biên soạn và ngày cập nhật
Van bướm Shinyi WBGS vận hành bằng hộp số và vô lăng tay quay.
Thông số kỹ thuật van bướm tay quay Shinyi WBGS
- Van được chọn theo DN, cấp áp suất và tiêu chuẩn mặt bích. Không đồng nhất DN của van với đường kính ngoài D của ống nhựa.
| Hạng mục | Thông số theo tài liệu được cung cấp |
|---|---|
| Thương hiệu | Shin Yi |
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Van Shin Yi |
| Model | WBGS |
| Kích cỡ | DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600 |
| Cấp áp suất | PN10, PN16 hoặc PN25 tùy cấu hình |
| Kết nối | Kẹp Wafer giữa hai mặt bích |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS 5155 / API 609 |
| Tiêu chuẩn bích được dẫn | BS 4504, DIN 2632, JIS B2220, ASME B16.42. Cần chọn đúng phiên bản và cấp áp suất |
| Thân van và vỏ hộp số | Gang cầu |
| Đĩa van | Inox CF8 hoặc CF8M |
| Trục van | Inox AISI 304, 316 hoặc 420 |
| Gioăng làm kín | EPDM hoặc NBR |
| Truyền động | Hộp số bánh vít – trục vít, vô lăng và chỉ thị đóng mở |
| Sơn bảo vệ | Epoxy trong và ngoài, chiều dày tối thiểu 250 µm theo tài liệu |
| Nhiệt độ | −10°C đến 80°C theo tài liệu. Cần đối chiếu môi chất và loại gioăng |
| Ứng dụng | Cấp thoát nước, nước tuần hoàn HVAC và PCCC theo yêu cầu thiết kế |
Bảng giá van bướm tay quay Shinyi WBGS
- Bảng giá Shin Yi hiệu lực 12/05/2026, đơn vị đồng/cái.
- Giá chưa gồm vận chuyển. Cột VAT được tính theo mức 10%.
| STT | Kích cỡ | Mã tham chiếu | Đơn vị | Chưa VAT | Gồm VAT 10% | Cung ứng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DN50 | WBGS-0050 | Cái | 1.292.000 | 1.421.200 | Xác nhận tồn kho |
| 2 | DN65 | WBGS-0065 | Cái | 1.448.000 | 1.592.800 | Xác nhận tồn kho |
| 3 | DN80 | WBGS-0080 | Cái | 1.600.000 | 1.760.000 | Xác nhận tồn kho |
| 4 | DN100 | WBGS-0100 | Cái | 2.020.000 | 2.222.000 | Xác nhận tồn kho |
| 5 | DN125 | WBGS-0125 | Cái | 2.545.000 | 2.799.500 | Xác nhận tồn kho |
| 6 | DN150 | WBGS-0150 | Cái | 3.267.000 | 3.593.700 | Xác nhận tồn kho |
| 7 | DN200 | WBGS-0200 | Cái | 5.208.000 | 5.728.800 | Xác nhận tồn kho |
| 8 | DN250 | WBGS-0250 | Cái | 7.412.000 | 8.153.200 | Xác nhận tồn kho |
| 9 | DN300 | WBGS-0300 | Cái | 10.443.000 | 11.487.300 | Xác nhận tồn kho |
| 10 | DN350 | WBGS-0350 | Cái | 15.023.000 | 16.525.300 | Xác nhận tồn kho |
| 11 | DN400 | WBGS-0400 | Cái | 24.677.000 | 27.144.700 | Xác nhận tồn kho |
| 12 | DN450 | WBGS-0450 | Cái | 29.222.000 | 32.144.200 | Xác nhận tồn kho |
| 13 | DN500 | WBGS-0500 | Cái | 40.735.000 | 44.808.500 | Xác nhận tồn kho |
| 14 | DN600 | WBGS-0600 | Cái | 69.010.000 | 75.911.000 | Xác nhận tồn kho |
Lưu ý khi tra giá:
-
Giá đơn hàng phụ thuộc số lượng, PN, vật liệu đĩa, gioăng và nơi giao hàng.
-
Giá van chưa gồm mặt bích đường ống, bu lông và đai ốc.
-
Theo cùng bảng giá, bích thép SFRX DN50–DN600 có giá 207.000–8.049.000 đồng/cái chưa VAT. Ron RFGX có giá 16.000–1.151.000 đồng/cái chưa VAT, dùng cho vị trí phù hợp. Không mặc định lắp thêm ron rời vào van WBGS.
Xem thêm các sản phẩm tại danh mục Van Shinyi.
Quy cách kích thước danh nghĩa (DN) và không gian lắp đặt
WBGS có 14 kích cỡ DN50–DN600. Dòng Tay gạt WBLS trong tài liệu có dải DN50–DN150.
-
DN50–DN150: Phù hợp khi cần hộp số trợ lực và kiểm soát thao tác đóng mở.
-
DN200–DN600: Cần chọn bộ truyền động đủ mô-men theo kích cỡ và điều kiện vận hành.
-
Không gian lắp: Kiểm tra bề dày thân L, chiều cao cụm van và khoảng quay vô lăng W.
Kích thước DN125 và DN150:
| DN | Model | H1 (mm) | H2 (mm) | H3 (mm) | L (mm) | W (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DN125 | WBGS-0125 | 178 | 118 | 29 | 56 | 150 |
| DN150 | WBGS-0150 | 185 | 164 | 35 | 56 | 300 |
Cần đối chiếu bản vẽ đúng model trước khi chốt khoảng cách mặt bích, tường và giá đỡ.
Đặc điểm cấu tạo và vật liệu chế tạo van bướm Shinyi WBGS
Van gồm 5 bộ phận chính:
-
Thân van: Gang cầu phủ Epoxy, có tai định vị để căn tâm giữa hai mặt bích.
-
Hộp số và vô lăng: Truyền lực qua bánh vít – trục vít, giúp giảm lực thao tác. Chỉ thị trên hộp số thể hiện trạng thái OPEN/SHUT.
-
Đĩa van: Inox CF8 hoặc CF8M theo cấu hình.
-
Trục van: Inox AISI 304, 316 hoặc 420. Tài liệu được dẫn mô tả trục hai đoạn cho DN50–DN300 và trục liền cho DN350–DN600.
-
Gioăng làm kín: EPDM hoặc NBR trong thân van. Mép gioăng làm kín với mặt bích theo thiết kế của hãng.
Các bộ phận và kích thước cần kiểm tra trước khi lắp van WBGS.
Ứng dụng thực tế trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC và HVAC
-
Trạm bơm: Làm van khóa để cô lập thiết bị khi bảo dưỡng. Có thể bố trí cùng Y lọc gang, van một chiều lá lật và khớp nối cao su chống rung theo sơ đồ thiết kế.
-
PCCC: Dùng tại vị trí phù hợp hồ sơ thiết kế. Nếu cần giám sát trạng thái bằng tín hiệu điện, phải chọn cấu hình có chức năng này.
-
HVAC/Chiller: Đóng ngắt nước tuần hoàn. Việc dùng để điều tiết cần đối chiếu điều kiện vận hành.
-
Công nghiệp: Lắp trên tuyến ống thép, HDPE hoặc PVC-U thông qua bộ nối phù hợp.
Hướng dẫn chọn van bướm tay quay Shinyi đúng quy cách kỹ thuật
Chọn đúng kích thước DN theo mặt bích, không đồng nhất với D ống nhựa
DN là ký hiệu kích thước danh nghĩa của van. D hoặc OD là đường kính ngoài của ống nhựa.
Các ví dụ đấu nối gồm:
| Đường kính ngoài ống HDPE | DN van tham khảo | Model |
|---|---|---|
| D110 | DN100 | WBGS-0100 |
| D160 | DN150 | WBGS-0150 |
| D225 | DN200 | WBGS-0200 |
- Các cặp trên cần được kiểm tra cùng đầu bích, vành bích, tiêu chuẩn khoan lỗ và khoảng thoát đĩa.
- Van Wafer không hàn hoặc dán trực tiếp vào đầu ống nhựa. Cần dùng đầu nối bích và vành bích phù hợp. Tra cứu tại quy cách HDPE Tiền Phong, catalogue HDPE và phụ kiện HDPE.
- Nếu dùng khớp nối mềm gang BF, cần xác nhận khả năng dùng với vật liệu ống, đường kính ngoài và phương án neo giữ.
Giải mã ký hiệu đặt hàng, chọn cấp áp suất PN, vật liệu gioăng và màu sơn
WBGS-0150-16-D2B.
-
WBGS: Van bướm đồng tâm, kiểu Wafer, vận hành bằng hộp số.
-
0150: Kích cỡ DN150.
-
16: Cấp PN16 trong ví dụ.
-
D2B: Ký hiệu thân gang cầu và sơn xanh theo quy ước được dẫn. D2R là sơn đỏ.
Khi đặt hàng, xác nhận thêm:
-
PN và tiêu chuẩn bích: Chọn đúng cấu hình PN, JIS hoặc ANSI. Không coi các ký hiệu này là tương đương trực tiếp.
-
Gioăng: EPDM thường được chọn cho hệ nước. NBR cần được đối chiếu khi môi chất có dầu khoáng.
-
Đĩa và trục: Chọn đúng mác inox theo yêu cầu dự án.
-
Màu sơn: Xác nhận xanh hoặc đỏ theo đơn hàng.
Lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt và nghiệm thu van bướm tay quay kiểu Wafer
Tham khảo hướng dẫn lắp đặt van gang và hướng dẫn đúng model của hãng.
-
Gá van khi đĩa mở hé: Tài liệu được dẫn nêu góc 10°–20°. Tránh để mép đĩa va vào mặt bích khi đưa van vào vị trí.
-
Không tự chèn gioăng rời: Với thiết kế seat làm kín trực tiếp, chỉ bổ sung gioăng nếu hướng dẫn của hãng cho phép.
-
Kiểm tra khoảng thoát đĩa: Quay thử hết hành trình trước khi siết hoàn thiện. Nếu đĩa chạm đầu bích nhựa, dừng lắp và chọn cấu hình được hãng chấp thuận.
-
Chừa chỗ quay vô lăng: Kiểm tra khoảng cách đến tường, giá đỡ và ống bên cạnh. Siết bu lông đối xứng, tăng lực đều theo hướng dẫn lắp đặt.
Các điểm cần kiểm tra khi lắp van WBGS kiểu Wafer.
So sánh van bướm tay quay WBGS với các dòng van Shinyi dễ nhầm lẫn
Các dòng van bướm gang khác nhau về truyền động, kết nối và chức năng giám sát.
Phân biệt WBGS với WBLS, FBGS, WBSS và WEOM
- Giá đối chiếu ngày 12/05/2026, đơn vị đồng/cái chưa VAT.
| Tiêu chí | WBGS | WBLS | FBGS | WBSS | WEOM |
|---|---|---|---|---|---|
| Vận hành | Hộp số tay quay | Tay gạt | Hộp số tay quay | Tay quay có công tắc giám sát | Động cơ điện |
| Kết nối | Wafer | Wafer | Hai mặt bích | Wafer | Theo cấu hình |
| Dải DN trong tài liệu | 50–600 | 50–150 | 50–600 | 50–600 | 50–600 |
| Giá DN100 | 2.020.000 | 1.508.000 | 2.943.000 | 2.727.000 | 14.149.000 |
| Giá DN150 | 3.267.000 | 2.753.000 | 4.447.000 | 4.248.000 | 15.356.000 |
| Giá DN200 | 5.208.000 | Không có trong bảng | 6.762.000 | 6.773.000 | 17.554.000 |
| Giá DN300 | 10.443.000 | Không có trong bảng | 13.460.000 | 13.577.000 | 29.291.000 |
| Nhu cầu chính | Trợ lực, thao tác đóng mở có kiểm soát | Thao tác trực tiếp ở cỡ nhỏ | Thiết kế yêu cầu hai mặt bích | Giám sát trạng thái điện | Điều khiển từ xa hoặc tự động |
Khi nào chọn van bướm tay quay WBGS thay cho van cổng ty chìm mặt bích?
-
Chọn WBGS: Khi cần thân van gọn theo chiều dài đường ống và chi phí thấp hơn. Ví dụ DN200 có giá 5.208.000 đồng/cái, so với GVHX là 8.835.000 đồng/cái và RVHX là 8.965.000 đồng/cái, đều chưa VAT theo bảng được dẫn. Đĩa van vẫn nằm trong dòng chảy khi mở.
-
Chọn van cổng: Khi thiết kế ưu tiên đường dòng ít bị cản hoặc yêu cầu vận hành riêng. Xem van cổng ty chìm Shinyi và hộp van gang cho vị trí chôn ngầm.
-
Kiểm soát xung áp: Hộp số giúp thao tác chậm hơn nhưng không thay thế việc tính toán chống búa nước. Van búa nước gang được lựa chọn theo thiết kế hệ thống.
Tiêu chuẩn sản xuất và hồ sơ chứng từ nghiệm thu công trình
-
Thiết kế: BS 5155 / API 609.
-
Kết nối: BS 4504, DIN 2632, JIS B2220 và ASME B16.42 theo cấu hình.
-
Vật liệu: Gang cầu, đĩa CF8/CF8M và trục AISI 304/316/420. Xác nhận mác cụ thể trên datasheet và chứng từ.
Hồ sơ cần thống nhất khi đặt hàng:
-
Chứng nhận chất lượng hoặc phiếu xuất xưởng theo lô.
-
Catalogue, bản vẽ kích thước và cấu hình vật liệu.
-
Hóa đơn GTGT và biên bản giao nhận.
Nếu dự án yêu cầu UL/FM hoặc chứng từ PCCC riêng, cần kiểm tra đúng model và phạm vi chứng nhận trước khi đặt hàng.
Hình ảnh sản phẩm và điểm kiểm tra nhận diện trên thân van
Khi nhận hàng, kiểm tra:
-
Tem van: Model, DN, cấp áp suất và vật liệu theo cấu hình đặt hàng.
-
Hộp số: Vô lăng vận hành đều, chỉ thị đóng mở rõ và không kẹt hành trình.
-
Ngoại quan: Đĩa, gioăng và lớp sơn không hư hỏng do vận chuyển.
-
Bao gói: Phù hợp để bảo vệ van trong quá trình bốc xếp.
Đối chiếu model, vật liệu và cấp áp suất khi nhận van WBGS.
Câu hỏi thường gặp về van bướm tay quay Shinyi
1. Từ DN50 đến DN150 đã có van tay gạt WBLS, tại sao vẫn dùng WBGS?
Hộp số WBGS giúp giảm lực thao tác và kiểm soát tốc độ đóng mở. WBLS phù hợp khi muốn thao tác trực tiếp và tiết kiệm chi phí. Theo bảng giá được dẫn, DN150 WBLS giá 2.753.000 đồng/cái, còn WBGS giá 3.267.000 đồng/cái, đều chưa VAT.
2. Lắp van WBGS DN150 vào ống HDPE D160 cần phụ kiện gì?
Thông thường cần hai đầu bích HDPE D160, hai vành bích thép phù hợp DN150 và bộ bu lông, đai ốc. Phải kiểm tra tiêu chuẩn bích, PN và khoảng thoát đĩa.
Nếu dùng khớp BF, cần xác nhận loại phù hợp với HDPE D160 và yêu cầu neo giữ.
3. Giá WBGS đã bao gồm VAT, mặt bích và bu lông chưa?
Giá gốc 1.292.000–69.010.000 đồng/cái trong bảng ngày 12/05/2026 chưa gồm VAT, vận chuyển, mặt bích đường ống và bu lông. Cột đã cộng VAT 10% được trình bày riêng.
4. Khi nào chọn FBGS thay cho WBGS?
Chọn WBGS khi thiết kế dùng kiểu kẹp giữa hai mặt bích và ưu tiên thân gọn. Chọn FBGS khi thiết kế yêu cầu thân van có hai mặt bích.
Việc dùng cuối tuyến hoặc tháo một bên đường ống phải được hãng xác nhận phù hợp. Không mặc định van hai mặt bích cho phép tháo khi còn áp.
5. Hộp số WBGS có sẵn tín hiệu điện về tủ PCCC không?
Theo cấu hình được mô tả, WBGS chỉ có chỉ thị cơ học. Nếu cần tín hiệu giám sát, xem dòng WBSS và xác nhận yêu cầu điện. Bảng giá được dẫn ghi WBSS từ 1.808.000–86.160.000 đồng/cái chưa VAT cho DN50–DN600.
Liên hệ nhận báo giá van bướm tay quay Shinyi chiết khấu dự án
Để nhận báo giá, gửi Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group:
-
Model và DN cần mua.
-
PN, tiêu chuẩn bích, vật liệu đĩa, gioăng và màu sơn.
-
Số lượng từng cỡ và phụ kiện đi kèm.
-
Địa điểm giao hàng và thời gian yêu cầu.
Thông tin liên hệ:
-
Hotline/Zalo: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313
-
Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.
-
Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.
-
Email: ghgroup.vn@gmail.com
-
Website: ongnhuagiahan.com
Nguồn, người biên soạn và ngày cập nhật
-
Nguồn giá được dẫn: Bảng giá tổng hợp Van Shin Yi 2026, hiệu lực 12/05/2026. Giá xuất xưởng chưa gồm vận chuyển và VAT 10%.
-
Nguồn kỹ thuật được dẫn: Sản phẩm van bướm của Shin Yi và tài liệu kỹ thuật đại lý WBGS.
-
Đơn vị biên soạn: Bộ phận Kỹ thuật Vật tư & Nội dung, Công ty TNHH Gia Hân Group.
-
Ngày cập nhật trong tài liệu gốc: 24/10/2026.




Xem thêm