Van Bướm Tay Quay Shinyi WBGS, DN50–DN600

1.421.200đ

VBTQSY

Van bướm tay quay Shinyi (mã sản phẩm: WBGS) là dòng van bướm trục đối xứng kết nối kiểu kẹp Wafer giữa hai mặt bích, vận hành đóng mở qua hộp số bánh vít – trục vít kèm vô lăng trợ lực. Sản phẩm có 14 kích cỡ danh nghĩa từ DN50 đến DN600, cấp áp suất PN10, PN16, PN25 (JIS 10K/16K, ANSI 150LB), thân gang cầu phủ Epoxy, đĩa Inox CF8/CF8M và gioăng EPDM/NBR, dùng cho cấp thoát nước, PCCC và HVAC. Giá xuất xưởng năm 2026 từ 1.292.000 đến 69.010.000 VNĐ/cái (chưa gồm VAT 10% và vận chuyển).


Còn hàng

Mục lục [Ẩn]

Van bướm tay quay Shinyi WBGS thân gang cầu đĩa inox kết nối Wafer

Van bướm Shinyi WBGS vận hành bằng hộp số và vô lăng tay quay.

Thông số kỹ thuật van bướm tay quay Shinyi WBGS

  • Van được chọn theo DN, cấp áp suất và tiêu chuẩn mặt bích. Không đồng nhất DN của van với đường kính ngoài D của ống nhựa.
Hạng mục Thông số theo tài liệu được cung cấp
Thương hiệu Shin Yi
Nhà sản xuất Công ty Cổ phần Van Shin Yi
Model WBGS
Kích cỡ DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200, DN250, DN300, DN350, DN400, DN450, DN500, DN600
Cấp áp suất PN10, PN16 hoặc PN25 tùy cấu hình
Kết nối Kẹp Wafer giữa hai mặt bích
Tiêu chuẩn thiết kế BS 5155 / API 609
Tiêu chuẩn bích được dẫn BS 4504, DIN 2632, JIS B2220, ASME B16.42. Cần chọn đúng phiên bản và cấp áp suất
Thân van và vỏ hộp số Gang cầu
Đĩa van Inox CF8 hoặc CF8M
Trục van Inox AISI 304, 316 hoặc 420
Gioăng làm kín EPDM hoặc NBR
Truyền động Hộp số bánh vít – trục vít, vô lăng và chỉ thị đóng mở
Sơn bảo vệ Epoxy trong và ngoài, chiều dày tối thiểu 250 µm theo tài liệu
Nhiệt độ −10°C đến 80°C theo tài liệu. Cần đối chiếu môi chất và loại gioăng
Ứng dụng Cấp thoát nước, nước tuần hoàn HVAC và PCCC theo yêu cầu thiết kế

Bảng giá van bướm tay quay Shinyi WBGS

  • Bảng giá Shin Yi hiệu lực 12/05/2026, đơn vị đồng/cái.
  • Giá chưa gồm vận chuyển. Cột VAT được tính theo mức 10%.
STT Kích cỡ Mã tham chiếu Đơn vị Chưa VAT Gồm VAT 10% Cung ứng
1 DN50 WBGS-0050 Cái 1.292.000 1.421.200 Xác nhận tồn kho
2 DN65 WBGS-0065 Cái 1.448.000 1.592.800 Xác nhận tồn kho
3 DN80 WBGS-0080 Cái 1.600.000 1.760.000 Xác nhận tồn kho
4 DN100 WBGS-0100 Cái 2.020.000 2.222.000 Xác nhận tồn kho
5 DN125 WBGS-0125 Cái 2.545.000 2.799.500 Xác nhận tồn kho
6 DN150 WBGS-0150 Cái 3.267.000 3.593.700 Xác nhận tồn kho
7 DN200 WBGS-0200 Cái 5.208.000 5.728.800 Xác nhận tồn kho
8 DN250 WBGS-0250 Cái 7.412.000 8.153.200 Xác nhận tồn kho
9 DN300 WBGS-0300 Cái 10.443.000 11.487.300 Xác nhận tồn kho
10 DN350 WBGS-0350 Cái 15.023.000 16.525.300 Xác nhận tồn kho
11 DN400 WBGS-0400 Cái 24.677.000 27.144.700 Xác nhận tồn kho
12 DN450 WBGS-0450 Cái 29.222.000 32.144.200 Xác nhận tồn kho
13 DN500 WBGS-0500 Cái 40.735.000 44.808.500 Xác nhận tồn kho
14 DN600 WBGS-0600 Cái 69.010.000 75.911.000 Xác nhận tồn kho

Lưu ý khi tra giá:

  • Giá đơn hàng phụ thuộc số lượng, PN, vật liệu đĩa, gioăng và nơi giao hàng.

  • Giá van chưa gồm mặt bích đường ống, bu lông và đai ốc.

  • Theo cùng bảng giá, bích thép SFRX DN50–DN600 có giá 207.000–8.049.000 đồng/cái chưa VAT. Ron RFGX có giá 16.000–1.151.000 đồng/cái chưa VAT, dùng cho vị trí phù hợp. Không mặc định lắp thêm ron rời vào van WBGS.

Xem thêm các sản phẩm tại danh mục Van Shinyi.

Quy cách kích thước danh nghĩa (DN) và không gian lắp đặt

WBGS có 14 kích cỡ DN50–DN600. Dòng Tay gạt WBLS trong tài liệu có dải DN50–DN150.

  • DN50–DN150: Phù hợp khi cần hộp số trợ lực và kiểm soát thao tác đóng mở.

  • DN200–DN600: Cần chọn bộ truyền động đủ mô-men theo kích cỡ và điều kiện vận hành.

  • Không gian lắp: Kiểm tra bề dày thân L, chiều cao cụm van và khoảng quay vô lăng W.

Kích thước DN125 và DN150:

DN Model H1 (mm) H2 (mm) H3 (mm) L (mm) W (mm)
DN125 WBGS-0125 178 118 29 56 150
DN150 WBGS-0150 185 164 35 56 300

Cần đối chiếu bản vẽ đúng model trước khi chốt khoảng cách mặt bích, tường và giá đỡ.

Đặc điểm cấu tạo và vật liệu chế tạo van bướm Shinyi WBGS

Van gồm 5 bộ phận chính:

  1. Thân van: Gang cầu phủ Epoxy, có tai định vị để căn tâm giữa hai mặt bích.

  2. Hộp số và vô lăng: Truyền lực qua bánh vít – trục vít, giúp giảm lực thao tác. Chỉ thị trên hộp số thể hiện trạng thái OPEN/SHUT.

  3. Đĩa van: Inox CF8 hoặc CF8M theo cấu hình.

  4. Trục van: Inox AISI 304, 316 hoặc 420. Tài liệu được dẫn mô tả trục hai đoạn cho DN50–DN300 và trục liền cho DN350–DN600.

  5. Gioăng làm kín: EPDM hoặc NBR trong thân van. Mép gioăng làm kín với mặt bích theo thiết kế của hãng.

Cấu tạo và kích thước lắp đặt van bướm tay quay Shinyi WBGS

Các bộ phận và kích thước cần kiểm tra trước khi lắp van WBGS.

Ứng dụng thực tế trong hệ thống cấp thoát nước, PCCC và HVAC

  • Trạm bơm: Làm van khóa để cô lập thiết bị khi bảo dưỡng. Có thể bố trí cùng Y lọc gang, van một chiều lá lật và khớp nối cao su chống rung theo sơ đồ thiết kế.

  • PCCC: Dùng tại vị trí phù hợp hồ sơ thiết kế. Nếu cần giám sát trạng thái bằng tín hiệu điện, phải chọn cấu hình có chức năng này.

  • HVAC/Chiller: Đóng ngắt nước tuần hoàn. Việc dùng để điều tiết cần đối chiếu điều kiện vận hành.

  • Công nghiệp: Lắp trên tuyến ống thép, HDPE hoặc PVC-U thông qua bộ nối phù hợp.

Hướng dẫn chọn van bướm tay quay Shinyi đúng quy cách kỹ thuật

Chọn đúng kích thước DN theo mặt bích, không đồng nhất với D ống nhựa

DN là ký hiệu kích thước danh nghĩa của van. D hoặc OD là đường kính ngoài của ống nhựa.

Các ví dụ đấu nối gồm:

Đường kính ngoài ống HDPE DN van tham khảo Model
D110 DN100 WBGS-0100
D160 DN150 WBGS-0150
D225 DN200 WBGS-0200
  • Các cặp trên cần được kiểm tra cùng đầu bích, vành bích, tiêu chuẩn khoan lỗ và khoảng thoát đĩa.
  • Van Wafer không hàn hoặc dán trực tiếp vào đầu ống nhựa. Cần dùng đầu nối bích và vành bích phù hợp. Tra cứu tại quy cách HDPE Tiền Phong, catalogue HDPE và phụ kiện HDPE.
  • Nếu dùng khớp nối mềm gang BF, cần xác nhận khả năng dùng với vật liệu ống, đường kính ngoài và phương án neo giữ.

Giải mã ký hiệu đặt hàng, chọn cấp áp suất PN, vật liệu gioăng và màu sơn

WBGS-0150-16-D2B.

  • WBGS: Van bướm đồng tâm, kiểu Wafer, vận hành bằng hộp số.

  • 0150: Kích cỡ DN150.

  • 16: Cấp PN16 trong ví dụ.

  • D2B: Ký hiệu thân gang cầu và sơn xanh theo quy ước được dẫn. D2R là sơn đỏ.

Khi đặt hàng, xác nhận thêm:

  • PN và tiêu chuẩn bích: Chọn đúng cấu hình PN, JIS hoặc ANSI. Không coi các ký hiệu này là tương đương trực tiếp.

  • Gioăng: EPDM thường được chọn cho hệ nước. NBR cần được đối chiếu khi môi chất có dầu khoáng.

  • Đĩa và trục: Chọn đúng mác inox theo yêu cầu dự án.

  • Màu sơn: Xác nhận xanh hoặc đỏ theo đơn hàng.

Lưu ý kỹ thuật khi lắp đặt và nghiệm thu van bướm tay quay kiểu Wafer

Tham khảo hướng dẫn lắp đặt van gang và hướng dẫn đúng model của hãng.

  1. Gá van khi đĩa mở hé: Tài liệu được dẫn nêu góc 10°–20°. Tránh để mép đĩa va vào mặt bích khi đưa van vào vị trí.

  2. Không tự chèn gioăng rời: Với thiết kế seat làm kín trực tiếp, chỉ bổ sung gioăng nếu hướng dẫn của hãng cho phép.

  3. Kiểm tra khoảng thoát đĩa: Quay thử hết hành trình trước khi siết hoàn thiện. Nếu đĩa chạm đầu bích nhựa, dừng lắp và chọn cấu hình được hãng chấp thuận.

  4. Chừa chỗ quay vô lăng: Kiểm tra khoảng cách đến tường, giá đỡ và ống bên cạnh. Siết bu lông đối xứng, tăng lực đều theo hướng dẫn lắp đặt.

Hướng dẫn lắp van bướm tay quay Shinyi WBGS giữa hai mặt bích

Các điểm cần kiểm tra khi lắp van WBGS kiểu Wafer.

So sánh van bướm tay quay WBGS với các dòng van Shinyi dễ nhầm lẫn

Các dòng van bướm gang khác nhau về truyền động, kết nối và chức năng giám sát.

Phân biệt WBGS với WBLS, FBGS, WBSS và WEOM

  • Giá đối chiếu ngày 12/05/2026, đơn vị đồng/cái chưa VAT.
Tiêu chí WBGS WBLS FBGS WBSS WEOM
Vận hành Hộp số tay quay Tay gạt Hộp số tay quay Tay quay có công tắc giám sát Động cơ điện
Kết nối Wafer Wafer Hai mặt bích Wafer Theo cấu hình
Dải DN trong tài liệu 50–600 50–150 50–600 50–600 50–600
Giá DN100 2.020.000 1.508.000 2.943.000 2.727.000 14.149.000
Giá DN150 3.267.000 2.753.000 4.447.000 4.248.000 15.356.000
Giá DN200 5.208.000 Không có trong bảng 6.762.000 6.773.000 17.554.000
Giá DN300 10.443.000 Không có trong bảng 13.460.000 13.577.000 29.291.000
Nhu cầu chính Trợ lực, thao tác đóng mở có kiểm soát Thao tác trực tiếp ở cỡ nhỏ Thiết kế yêu cầu hai mặt bích Giám sát trạng thái điện Điều khiển từ xa hoặc tự động

Khi nào chọn van bướm tay quay WBGS thay cho van cổng ty chìm mặt bích?

  • Chọn WBGS: Khi cần thân van gọn theo chiều dài đường ống và chi phí thấp hơn. Ví dụ DN200 có giá 5.208.000 đồng/cái, so với GVHX là 8.835.000 đồng/cái và RVHX là 8.965.000 đồng/cái, đều chưa VAT theo bảng được dẫn. Đĩa van vẫn nằm trong dòng chảy khi mở.

  • Chọn van cổng: Khi thiết kế ưu tiên đường dòng ít bị cản hoặc yêu cầu vận hành riêng. Xem van cổng ty chìm Shinyi và hộp van gang cho vị trí chôn ngầm.

  • Kiểm soát xung áp: Hộp số giúp thao tác chậm hơn nhưng không thay thế việc tính toán chống búa nước. Van búa nước gang được lựa chọn theo thiết kế hệ thống.

Tiêu chuẩn sản xuất và hồ sơ chứng từ nghiệm thu công trình

  • Thiết kế: BS 5155 / API 609.

  • Kết nối: BS 4504, DIN 2632, JIS B2220 và ASME B16.42 theo cấu hình.

  • Vật liệu: Gang cầu, đĩa CF8/CF8M và trục AISI 304/316/420. Xác nhận mác cụ thể trên datasheet và chứng từ.

Hồ sơ cần thống nhất khi đặt hàng:

  1. Chứng nhận chất lượng hoặc phiếu xuất xưởng theo lô.

  2. Catalogue, bản vẽ kích thước và cấu hình vật liệu.

  3. Hóa đơn GTGT và biên bản giao nhận.

Nếu dự án yêu cầu UL/FM hoặc chứng từ PCCC riêng, cần kiểm tra đúng model và phạm vi chứng nhận trước khi đặt hàng.

Hình ảnh sản phẩm và điểm kiểm tra nhận diện trên thân van

Khi nhận hàng, kiểm tra:

  • Tem van: Model, DN, cấp áp suất và vật liệu theo cấu hình đặt hàng.

  • Hộp số: Vô lăng vận hành đều, chỉ thị đóng mở rõ và không kẹt hành trình.

  • Ngoại quan: Đĩa, gioăng và lớp sơn không hư hỏng do vận chuyển.

  • Bao gói: Phù hợp để bảo vệ van trong quá trình bốc xếp.

Tem thông số và hộp số tay quay van bướm Shinyi WBGS

Đối chiếu model, vật liệu và cấp áp suất khi nhận van WBGS.


Câu hỏi thường gặp về van bướm tay quay Shinyi

1. Từ DN50 đến DN150 đã có van tay gạt WBLS, tại sao vẫn dùng WBGS?

Hộp số WBGS giúp giảm lực thao tác và kiểm soát tốc độ đóng mở. WBLS phù hợp khi muốn thao tác trực tiếp và tiết kiệm chi phí. Theo bảng giá được dẫn, DN150 WBLS giá 2.753.000 đồng/cái, còn WBGS giá 3.267.000 đồng/cái, đều chưa VAT.

2. Lắp van WBGS DN150 vào ống HDPE D160 cần phụ kiện gì?

Thông thường cần hai đầu bích HDPE D160, hai vành bích thép phù hợp DN150 và bộ bu lông, đai ốc. Phải kiểm tra tiêu chuẩn bích, PN và khoảng thoát đĩa.

Nếu dùng khớp BF, cần xác nhận loại phù hợp với HDPE D160 và yêu cầu neo giữ.

3. Giá WBGS đã bao gồm VAT, mặt bích và bu lông chưa?

Giá gốc 1.292.000–69.010.000 đồng/cái trong bảng ngày 12/05/2026 chưa gồm VAT, vận chuyển, mặt bích đường ống và bu lông. Cột đã cộng VAT 10% được trình bày riêng.

4. Khi nào chọn FBGS thay cho WBGS?

Chọn WBGS khi thiết kế dùng kiểu kẹp giữa hai mặt bích và ưu tiên thân gọn. Chọn FBGS khi thiết kế yêu cầu thân van có hai mặt bích.

Việc dùng cuối tuyến hoặc tháo một bên đường ống phải được hãng xác nhận phù hợp. Không mặc định van hai mặt bích cho phép tháo khi còn áp.

5. Hộp số WBGS có sẵn tín hiệu điện về tủ PCCC không?

Theo cấu hình được mô tả, WBGS chỉ có chỉ thị cơ học. Nếu cần tín hiệu giám sát, xem dòng WBSS và xác nhận yêu cầu điện. Bảng giá được dẫn ghi WBSS từ 1.808.000–86.160.000 đồng/cái chưa VAT cho DN50–DN600.


Liên hệ nhận báo giá van bướm tay quay Shinyi chiết khấu dự án

Để nhận báo giá, gửi Vật Tư Cấp Thoát Nước Gia Hân Group:

  1. Model và DN cần mua.

  2. PN, tiêu chuẩn bích, vật liệu đĩa, gioăng và màu sơn.

  3. Số lượng từng cỡ và phụ kiện đi kèm.

  4. Địa điểm giao hàng và thời gian yêu cầu.

Thông tin liên hệ:

  • Hotline/Zalo: 0944.90.1414 – 0944.90.1616 – 0914.90.1313

  • Văn phòng: 182/13/44 Hồ Văn Long, Khu phố 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

  • Kho hàng: 265 Đường số 1, Phường Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh.

  • Email: ghgroup.vn@gmail.com

  • Website: ongnhuagiahan.com


Nguồn, người biên soạn và ngày cập nhật

  • Nguồn giá được dẫn: Bảng giá tổng hợp Van Shin Yi 2026, hiệu lực 12/05/2026. Giá xuất xưởng chưa gồm vận chuyển và VAT 10%.

  • Nguồn kỹ thuật được dẫn: Sản phẩm van bướm của Shin Yi và tài liệu kỹ thuật đại lý WBGS.

  • Đơn vị biên soạn: Bộ phận Kỹ thuật Vật tư & Nội dung, Công ty TNHH Gia Hân Group.

  • Ngày cập nhật trong tài liệu gốc: 24/10/2026.

Sản phẩm liên quan

Đã thêm vào giỏ hàng